- Số ký hiệu
- 05/2015/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 08/07/2015
- Cơ quan ban hành
- Hội đồng Nhân dân tỉnh Bến Tre
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Quy định phí sử dụng cảng cá, phí sử dụng bến, bãi tại các cảng cá trên địa bàn tỉnh Bến Tre --- HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE KHOÁ VIII - KỲ HỌP THỨ 14 Sau khi nghe Uỷ ban nhân dân tỉnh trình bày Tờ trình số 2618/TTr-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2015 về việc xin thông qua Nghị quyết về việc quy định mức thu phí cảng cá trên địa bàn tỉnh Bến Tre; Sau khi nghe báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Phạm vi, đối tượng nộp phí 1. Phạm vi thực hiện thu phí sử dụng cảng cá bao gồm: Phí sử dụng cảng cá; phí sử dụng bến, bãi được thực hiện tại các cảng cá trên địa bàn tỉnh Bến Tre. 2. Đối tượng nộp phí: Các tổ chức, cá nhân khai thác và sử dụng cảng cá, bến cá trên địa bàn tỉnh Bến Tre. Điều 2. Quy định phí áp dụng tại các cảng cá trên địa bàn tỉnh 1. Mức thu: a) Phí sử dụng cảng cá: - Đối với tàu thuyền đánh cá cập cảng, mức thu cho 1 lần vào hoặc ra cảng: TT Nội dung Đơn vị tính Mức thu Ghi chú 1 Có công suất dưới 20CV Đồng/lần 10.000 2 Có công suất từ 20CV đến 50CV Đồng/lần 20.000 3 Có công suất trên 50CV đến 90CV Đồng/lần 30.000 4 Có công suất trên 90CV đến 200CV Đồng/lần 45.000 5 Có công suất trên 200CV đến 400CV Đồng/lần 75.000 6 Có công suất trên 400CV Đồng/lần 100.000 - Đối với tàu thuyền vận tải cập cảng, mức thu cho 1 lần vào hoặc ra cảng: TT Nội dung Đơn vị tính Mức thu Ghi chú 1 Có trọng tải dưới 5 tấn Đồng/lần 15.000 2 Có trọng tải từ 5 tấn đến 10 tấn Đồng/lần 30.000 3 Có trọng tải trên 10 tấn đến 100 tấn Đồng/lần 75.000 4 Có trọng tải trên 100 tấn Đồng/lần 120.000 - Đối với phương tiện vận tải, mức thu cho 1 lần vào hoặc ra cảng: TT Nội dung Đơn vị tính Mức thu Ghi chú 1 Xe máy, xích lô, ba gác chở hàng Đồng/lần 2.000 2 Phương tiện có trọng tải dưới 1 tấn Đồng/lần 10.000 3 Phương tiện có trọng tải từ 1 tấn đến 2,5 tấn Đồng/lần 15.000 4 Phương tiện có trọng tải trên 2,5 tấn đến 5 tấn Đồng/lần 25.000 5 Phương tiện có trọng tải trên 5 tấn đến 10 tấn Đồng/lần 30.000 6 Phương tiện có trọng tải trên 10 tấn và các loại xe chuyên dùng khác Đồng/lần 40.000 - Đối với hàng hoá qua cảng, mức thu cho 1 lần vào hoặc ra cảng: TT Nội dung Đơn vị tính Mức thu Ghi chú 1 Tôm, mực, ghẹ Đồng/tấn 20.000 2 Cá ăn, nghêu, sò Đồng/tấn 15.000 3 Cá phân, cá mắm, ruốc Đồng/tấn 10.000 4 Hàng hoá khác Đồng/tấn 5.000 b) Phí sử dụng bến, bãi (sử dụng mặt bằng trên cảng, mức thu cho 01 m2/ tháng): - Mặt bằng phục vụ sản xuất:
Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 96869 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 05/2015/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.