← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Nghị quyết về sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 01/2014/NQ-HĐND ngày 09/7/2014 về mức thu, quản lý và sử dụng phí thoát nước đô thị và phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Cam Ranh và Nghị quyết số 02/2014/NQ-HĐND ngày 09/7/2014 về mức thu, quản lý và sử dụng phí thoát nước đô thị và phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Nha Trang.

05/2015/NQ-HĐND

Số ký hiệu
05/2015/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
08/07/2015
Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Khánh Hòa
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 01/2014/NQ-HĐND ngày 09/7/2014 về mức thu, quản lý và sử dụng phí thoát nước đô thị và phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Cam Ranh và Nghị quyết số 02/2014/NQ-HĐND ngày 09/7/2014 về mức thu, quản lý và sử dụng phí thoát nước đô thị và phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Nha Trang --- HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA KHÓA V, KỲ HỌP THỨ 10 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng ngày 19 tháng 6 năm 2013; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP; Sau khi xem xét Tờ trình số 3277/TTr-UBND ngày 28 tháng 5 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 26/BC-HĐND ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 01/2014/NQ-HĐND như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung Điểm c, Khoản 2, Điều 1 như sau: “c) Mức thu và lộ trình thu phí: TT Đối tượng thu phí Đơn vị tính Mức thu phí Năm 2015 Năm 2016 Năm 2017 Năm 2018 1 Hộ gia đình có công nhân đến tận nơi lấy rác Đồng/hộ/ tháng 12.000 13.000 14.000 15.000 2 Hộ gia đình không có công nhân đến tận nơi lấy rác Đồng/hộ/ tháng 8.000 9.000 10.000 11.000 3 Cá nhân thuê nhà để ở, học sinh, sinh viên ở khu nội trú, ký túc xá a Nếu có xe đến tận nơi lấy rác Đồng/ người/ tháng 4.000 4.500 5.000 5.500 b Nếu không có xe đến tận nơi lấy rác Đồng/ người/ tháng 3.000 3.500 4.000 4.500 4 Hộ kinh doanh buôn bán nhỏ (hộ kinh doanh chưa đóng thuế môn bài, có mức thuế môn bài bậc 4, 5, 6) a Buôn bán nhỏ hàng ăn uống (chưa quản lý thu thuế môn bài) Đồng/hộ/ tháng 17.000 19.000 21.000 23.000 b Hộ kinh doanh hàng ăn uống có đóng thuế môn bài Đồng/hộ/ tháng 19.000 21.000 23.000 25.000 c Hộ kinh doanh ngành hàng khác Đồng/hộ/ tháng 14.500 16.000 17.500 19.000 d Hộ buôn bán không có lô sạp cố định, không bán hàng ăn uống Đồng/hộ/ tháng 13.000 14.500 16.000 18.000 5 Hộ kinh doanh trong các chợ loại 3 a Hộ kinh doanh hàng ăn uống Đồng/hộ/ tháng 21.000 23.000 25.000 27.500 b Hộ kinh doanh ngành hàng khác Đồng/hộ/ tháng 15.500 17.000 19.000 21.000 c Hộ buôn bán không có lô sạp cố định, không bán hàng ăn uống Đồng/hộ/ tháng 14.500 16.000 17.500 19.000 6 Hộ kinh doanh trong các chợ loại 1, 2 a Hộ kinh doanh hàng ăn uống, rau củ quả chưa chế biến, thực phẩm tươi sống, hải sản Đồng/hộ/ tháng 23.000 25.500 28.000 31.000 b Hộ kinh doanh ngành hàng khác Đồng/hộ/ tháng 17.000 19.000 21.000 23.000 7 Các cơ quan, đơn vị hành chính sự nghiệp, đảng, đoàn thể, các tổ

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 103652 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 05/2015/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.