← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) tỉnh Phú Thọ

05/2012/NQ-HĐND

Số ký hiệu
05/2012/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
25/07/2012
Cơ quan ban hành
HĐND tỉnh Phú Thọ
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Về Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) tỉnh Phú Thọ HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ KHOÁ XVII, KỲ HỌP THỨ TƯ Sau khi xem xét Tờ trình số 2608 /TTr-UBND ngày 06 tháng 7 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị thông qua Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) tỉnh Phú Thọ; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách và thảo luận, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Thông qua quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) tỉnh Phú Thọ với những nội dung chủ yếu sau đây: 1. Nội dung Quy hoạch sử dụng đất tỉnh đến năm 2020 1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất TT Loại đất Hiện trạng năm 2010 Quy hoạch đến năm 2020 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Quốc gia phân bổ (ha) Tỉnh xác định (ha) Tổng số Diện tích (ha) Cơ cấu (%) TỔNG DIỆN TÍCH 353.342 100,00 - 353.342 353.342 100,00 1 Đất nông nghiệp 282.158 79,85 274.562 - 274.562 77,70 1.1 Đất trồng lúa 45.526 16,13 41.800 - 41.800 15,22 - Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 28.541 62,69 28.500 - 28.500 68,18 1.2 Đất trồng cây lâu năm 41.675 14,77 - 37.345 37.345 13,60 1.3 Đất rừng phòng hộ 44.520 15,78 33.947 - 33.947 12,36 1.4 Đất rừng đặc dụng 11.357 4,03 17.300 - 17.300 6,30 1.5 Đất rừng sản xuất 122.463 43,40 118.216 11.957 130.173 47,41 1.6 Đất nuôi trồng thuỷ sản 4.994 1,77 5.064 - 5.064 1,84 1.7 Các loại đất NN còn lại 11.623 4,12 - 8.933 8.933 3,25 2 Đất phi nông nghiệp 54.487 15,42 72.238 - 72.238 20,44 2.1 Đất trụ sở cơ quan, CTSN 312 0,57 - 425 425,17 0,59 2.2 Đất quốc phòng 2.302 4,22 4.605 - 4.605 6,37 2.3 Đất an ninh 1.206 2,21 1.317 - 1.317 1,82 2.4 Đất khu công nghiệp 654 1,20 2.256 - 2.256 3,12 2.5 Đất cho hoạt động khoáng sản 823 1,51 - 947 947,28 1,31 2.6 Đất di tích danh thắng 129 0,24 279 - 279,38 0,39 2.7 Đất để xử lý, chôn lấp chất thải 112 0,21 285 24 309,18 0,43 2.8 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 131 0,24 - 173 172,67 0,24 2.9 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 1.328 2,44 - 1.627 1.627 2,25 2.10 Đất phát triển hạ tầng 18.759 34,43 26.376 78 26.454 36,62 Trong đó có một số chỉ tiêu: - Đất giao thông 11.890 63,39 15.545 15.545 58,76 - Đất cơ sở văn hóa 295 1,57 792 - 791,73 2,99 - Đất cơ sở y tế 80 0,42 208 - 208,28 0,79 - Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 868 4,63 1.127 - 1.127 4,26 - Đất cơ sở thể dục - thể thao 243 1,30 950 78 1028,1 3,89 2.11 Đất ở tại đô thị 1.338 0,38 2.951 - 2.951 0,84 2.12 Các loại đất phi NN còn lại 27.393 7,75 - 30.895 30.895 8,74 3 Đất chưa sử dụng còn lại 16.697 4,73 6.542 - 6.542 1,85 Diện tích đưa vào sử dụng - - 10.156 - 10.156 2,87 \ Đất đô thị 13.473 3,81 - 41.854 41.854 11,85 \ Đất khu bảo tồn thiên nhiên 10.757 3,04 - 16.599 16.599 4,70 \ Đất khu du lịch 14.607 4,13 - 53.070 53.070 15,02 1.2.

Đăng nhập để đọc toàn văn 1 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 92610 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 05/2012/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.