- Số ký hiệu
- 05/2012/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 20/07/2012
- Cơ quan ban hành
- Hội đồng Nhân dân tỉnh Bình Định
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Về quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2011 - 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu 2011 - 2015 của tỉnh Bình Định --- HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH KHÓA XI KỲ HỌP THỨ 4 Sau khi xem xét Tờ trình số 56/TTr-UBND ngày 12/7/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị thông qua Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2011 - 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu 2011 - 2015 của tỉnh Bình Định; Báo cáo thẩm tra số 12/BCTT-KT&NS ngày 16/7/2012 của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Nhất trí thông qua Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2011 - 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu 2011 - 2015 của tỉnh Bình Định, với các chỉ tiêu chủ yếu sau (có Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2011 - 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu 2011 - 2015 của tỉnh Bình Định): 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất Thứ tự Loại đất Hiện trạng năm 2010 Quy hoạch đến năm 2020 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Cấp quốc gia phân bổ (ha) Cấp tỉnh xác định Diện tích (ha) Cơ cấu (%) 1 Đất nông nghiệp 441.618,04 72,99 507.713,00 507.751,76 83,92 1.1 Đất trồng lúa 53.347,49 12,08 51.000,00 51.002,06 10,04 Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 44.672,95 83,74 43.780,00 43.780,74 85,84 1.2 Đất trồng cây lâu năm 31.959,10 7,24 30 .610,40 6,03 1.3 Đất rừng phòng hộ 150.042,21 33,98 192.900,00 192.909,99 37,99 1.4 Đất rừng đặc dụng 23.827,97 5,40 27.844,00 27.865,45 5,49 Trong đó: đất khu bảo tồn thiên nhiên 23.827,97 5,40 27.865,45 5,49 1.5 Đất rừng sản xuất 132.891,19 30,09 160.286,00 160.323,39 31,58 1.6 Đất nuôi trồng thủy sản 2.744,15 0,62 2.670,00 2.686,24 0,53 1.7 Đất làm muối 190,80 0,03 190,00 190,80 0,04 1.8 Các loại đất nông nghiệp còn lại 46.615,13 10,56 42.163,42 8,30 2 Đất phi nông nghiệp 69.451,83 11,48 90.130,00 90.126,58 14,90 2.1 Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 285,74 0,41 363,52 0,40 2.2 Đất quốc phòng 6.392,25 9,20 9.004,00 7.526,88 8,35 2.3 Đất an ninh 909,76 1,31 953,00 952,60 1,06 2.4 Đất công nghiệp 3.124,69 4,50 5.650,90 6,27 Trong đó Đất khu công nghiệp 1.974,00 63,17 3.595,00 3.114,00 55,11 Đất cụm công nghiệp 1.150,69 36,83 2.536,90 44,89 2.5 Đất cho hoạt động khoáng sản 582,48 0,84 2.700,48 3,00 2.6 Đất di tích danh thắng 79,85 0,11 138,00 119,91 0,13 2.7 Đất bãi thải, xử lý rác thải 39,97 0,06 319,00 319,05 0,35 2.8 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 239,47 0,34 239,47 0,27 2.9 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 5.810,27 8,37 6.062,32 6,73 2.10 Đất phát triển hạ tầng 16.602,73 23,91 24.000,00 24.003,72 26,63 Trong đó:
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 100354 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 05/2012/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.