- Số ký hiệu
- 04/2026/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 2026-05-25
- Cơ quan ban hành
- HĐND Tỉnh Lào Cai
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Quy định mức khoán chi bảo dưỡng thường xuyên đối với các tuyến đường bộ do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Lào Cai Xét Tờ trình số 496/TTr-UBND ngày 14 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai về việc ban hành Nghị quyết quy định mức khoán chi bảo dưỡng thường xuyên đối với các tuyến đường bộ do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Lào Cai; Báo cáo thẩm tra số 151/BC-BKTNS ngày 22 tháng 5 năm 2026 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; Báo cáo giải trình số 4243/UBND-XD ngày 25 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp. Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành Nghị quyết quy định mức khoán chi bảo dưỡng thường xuyên đối với các tuyến đường bộ do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Lào Cai. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị quyết này quy định mức khoán chi bảo dưỡng thường xuyên đối với các tuyến đường bộ do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Lào Cai. 2. Đối tượng áp dụng: Các cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan đến hoạt động bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường bộ do địa phương quản lý. Điều 2. Mức khoán chi bảo dưỡng thường xuyên đối với các tuyến đường bộ do địa phương quản lý 1. Đối với hệ thống đường bộ cao tốc: 140.000.000 đồng/km/năm. 2. Đối với hệ thống quốc lộ: 50.000.000 đồng/km/năm. 3. Đối với hệ thống đường tỉnh: 35.000.000 đồng/km/năm. 4. Đối với các tuyến đường bộ khác do cấp tỉnh quản lý: 35.000.000 đồng/km/năm. 5. Đối với hệ thống đường nội bộ trong các khu công nghiệp, khu kinh tế: 35.000.000 đồng/km/năm. 6. Đối với hệ thống đường đô thị: 20.000.000 đồng/km/năm. 7. Đối với hệ thống đường xã: 15.000.000 đồng/km/năm. 8. Đối với hệ thống đường thôn: 5.000.000 đồng/km/năm. 9. Đối với hệ thống cầu: a) Cầu trên các tuyến đường quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điều này có chiều dài ≤ 300m: 420.000 đồng/mét dài/năm; có chiều dài > 300m: 550.000 đồng/mét dài/năm. b) Cầu trên các tuyến đường quy định tại khoản 6, khoản 7, khoản 8 Điều này: 190.000 đồng/mét dài/năm. Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện 1. Ngân sách Nhà nước, gồm: Ngân sách trung ương, ngân sách tỉnh, ngân sách cấp xã. 2. Các nguồn kinh phí hợp pháp khác. Điều 4.
Đăng nhập để đọc toàn văn 5 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 2609f780-6645-11f1-afc5-35b2c6e19ba2 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 04/2026/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 72/2025/QH15Luật Tổ chức chính quyền địa phươngCòn hiệu lực
- 87/2025/QH15Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật ban hành văn bản quy phạm pháp luậtCòn hiệu lực
- 35/2024/QH15Luật Đường bộCòn hiệu lực
- 89/2025/QH15Luật Ngân sách nhà nướcCòn hiệu lực
- 62/2020/QH14Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựngCòn hiệu lực
- 44/2024/NĐ-CPNghị định số 44/2024/NĐ-CP Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộCòn hiệu lực