← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Nghị quyết số 04/2025/NQ-HĐND Quy định về mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Hải Phòng

04/2025/NQ-HĐND

Số ký hiệu
04/2025/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
2025-02-21
Cơ quan ban hành
HĐND Thành phố Hải Phòng
Còn hiệu lực

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Quy định về mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Hải Phòng HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG KHOÁ XVI, KỲ HỌP THỨ 23 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020; Xét Tờ trình số 09/TTr-UBND ngày 07 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc ban hành Nghị quyết quy định mức thu, đơn vị tính và tỷ lệ điều tiết phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Hải Phòng; Báo cáo thẩm tra số 06/BC-HĐND ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân thành phố; ý kiến thảo luận của đại biểu Hôi đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Quy định về mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Hải Phòng, cụ thể như sau: 1. Mức thu, đơn vị tính: TT Loại khoáng sản Đơn vị tính Mức thu 1 Đá làm vật liệu xây dựng thông thường Đồng/m3 7.500 2 Đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit) Đồng/tấn 6.750 3 Các loại cát khác (Cát đen san lấp) Đồng/m3 6.000 4 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình Đồng/m3 2.000 5 Đất sét, đất làm gạch, ngói Đồng/m3 3.000 6 Các loại đất khác Đồng/m3 2.000 7 Đôlômít (dolomit), quac-zit (quartzit) Đồng/m3 45.000 8 Nước khoáng thiên nhiên Đồng/m3 3.000 9 Khoáng sản không kim loại khác Đồng/tấn 30.000 2. Mức phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tận thu bằng 60% mức phí của loại khoáng sản tương ứng quy định trên. 3. Đối với các loại khoáng sản khác chưa có trong danh mục trên, nếu phát sinh khai thác trên địa bàn thành phố Hải Phòng thì áp dụng mức thu phí bảo vệ môi trường bằng mức thu tối đa theo quy định tại biểu khung mức thu phí kèm theo Nghị định số 27/2023/NĐ-CP ngày 31/5/2023 của Chính phủ quy định phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản. Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 03 tháng 3 năm 2025. 2. Bãi bỏ khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 12/2018/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc quy định một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân thành phố trên địa bàn thành phố Hải Phòng và Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Nghị quyết số 12/2018/NQ-HĐND.

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 175331 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 04/2025/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.