← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

04/2017/NQ-HĐND

Số ký hiệu
04/2017/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
31/03/2017
Cơ quan ban hành
HĐND tỉnh Thừa Thiên Huế
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ KHÓA VII, KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ LẦN THỨ NHẤT Xét Tờ trình số 1463/TTr-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị ban hành Nghị quyết quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế như sau: 1. Đối tượng nộp phí: Các tổ chức, cá nhân khai thác quặng khoáng sản kim loại và khoáng sản không kim loại trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. 2. Mức thu phí: a) Biểu mức thu: TT Loại khoáng sản Đơn vị tính Mức thu (đồng) I QUẶNG KHOÁNG SẢN KIM LOẠI 1 Quặng sắt Tấn 60.000 2 Quặng Ti-tan (Titan) Tấn 70.000 3 Quặng vàng Tấn 270.000 4 Quặng đất hiếm Tấn 60.000 5 Quặng bạc, quặng thiếc Tấn 270.000 6 Quặng Vốn-phờ-ram (Wolfram), quặng Ăng-ti-moan (Antimoan) Tấn 50.000 7 Quặng đồng, quặng Ni-ken (Niken) Tấn 60.000 8 Quặng khoáng sản kim loại khác Tấn 30.000 II KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI 1 Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa, bazan) m3 70.000 2 Đá block m3 90.000 3 Sỏi, cuội, sạn m3 6.000 4 Đá làm vật liệu xây dựng thông thường m3 5.000 5 Đá vôi, đá sét làm xi măng và các loại đá làm phụ gia xi măng (laterit, puzolan...); khoáng chất công nghiệp (barit, flourit, bentonit và các loại khoáng chất khác) Tấn 3.000 6 Cát vàng m3 5.000 7 Cát trắng m3 7.000 8 Các loại cát khác m3 4.000 9 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình m3 2.000 10 Sét làm gạch, ngói m3 2.000 11 Cao lanh, phen-sờ-pát (fenspat) m3 7.000 12 Các loại đất khác m3 2.000 13 Sét chịu lửa Tấn 30.000 14 Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite) Tấn 30.000 15 Nước khoáng thiên nhiên m3 3.000 16 Than các loại Tấn 10.000 17 Khoáng sản không kim loại khác Tấn 30.000 b) Các loại khoáng sản không nằm trong danh mục trên thì được áp dụng mức phí tối đa theo quy định tại Nghị định số 164/2016/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ. c) Mức phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tận thu bằng 60% mức phí của loại khoáng sản tương ứng quy định tại điểm a và b khoản 2 Điều này.

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 120777 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 04/2017/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.