- Số ký hiệu
- 04/2016/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 22/04/2016
- Cơ quan ban hành
- Hội đồng Nhân dân tỉnh Yên Bái
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Về việc ban hành lệ phí hộ tịch; sửa đổi, bổ sung lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí chứng minh nhân dân tại Nghị quyết số 11/2014/NQ-HĐND ngày 17/07/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI KHÓA XVII – KỲ HỌP THỨ 16 Sau khi xem xét Tờ trình số 80/TTr-UBND ngày 20/4/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc ban hành lệ phí hộ tịch; sửa đổi, bổ sung lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí chứng minh nhân dân tại Nghị quyết số 11/2014/NQ-HĐND ngày 17/07/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái; báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách và tiếp thu ý kiến các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Ban hành lệ phí hộ tịch; sửa đổi, bổ sung lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí chứng minh nhân dân tại Nghị quyết số 11/2014/NQ-HĐND ngày 17/07/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái, cụ thể như sau: 1. Ban hành lệ phí hộ tịch (đối với công việc do cơ quan địa phương thực hiện), như sau: a) Đối tượng nộp lệ phí: Cá nhân có yêu cầu đăng ký các sự kiện hộ tịch theo quy định của pháp luật. b) Miễn lệ phí hộ tịch trong những trường hợp sau: - Đăng ký hộ tịch cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. - Đăng ký khai sinh, khai tử đúng hạn, giám hộ, kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước. c) Mức thu lệ phí: STT Nội dung Mức thu I Đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã 1 Khai sinh 5.000 đồng 2 Khai tử 5.000 đồng 3 Kết hôn 18.000 đồng 4 Nhận cha, mẹ, con 9.000 đồng 5 Cấp bản sao trích lục hộ tịch 2.000 đồng/1 bản sao. 6 Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi; bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú trong nước 9.000 đồng 7 Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân 9.000 đồng 8 Ghi vào Sổ hộ tịch việc thay đổi hộ tịch của cá nhân theo bản án, quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền 5.000 đồng 9 Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác 5.000 đồng II Đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện 1 Khai sinh 45.000 đồng 2 Khai tử 45.000 đồng 3 Kết hôn 900.000 đồng 4 Giám hộ 45.000 đồng 5 Nhận cha, mẹ, con 900.000 đồng 6 Cấp bản sao trích lục hộ tịch 5.000 đồng/1 bản sao 7 Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc 17.000 đồng 8 Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài 45.000 đồng 9 Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác 45.000 đồng d) Quản lý, sử dụng lệ phí thu được:
Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 113023 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 04/2016/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 11/2014/NQ-HĐNDNghị quyết Về chế độ hỗ trợ đối với cán bộ không chuyên trách Mặt trận Tổ quốc, các đoàn thể phường, xã, thị trấn, phụ cấp đối với cán bộ không chuyên trách ở khu phố, ấp, tổ dân phố, tổ nhân dân và hỗ trợ kinh phí hoạt động ở khu phố, ấp.Hết hiệu lực toàn bộ
- 38/2001/PL-UBTVQH10Pháp lệnh Phí và lệ phíHết hiệu lực toàn bộ
- 60/2003/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nướcHết hiệu lực toàn bộ