- Số ký hiệu
- 04/2015/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 30/06/2015
- Cơ quan ban hành
- Hội đồng Nhân dân tỉnh Cà Mau
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Về Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAUKHÓA VIII, KỲ HỌP THỨ 12 (Từ ngày 29 đến ngày 30 tháng 6 năm 2015) Xét Tờ trình số 59/TTr-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau và Báo cáo thẩm tra số 25/BC-HĐND ngày 24 tháng 6 năm 2015 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau khóa VIII, kỳ họp thứ 12 đã thảo luận và thống nhất, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Ban hành quy định về thu Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau, với các nội dung như sau: 1. Tổ chức thu phí Cơ quan, đơn vị có thẩm quyền thẩm định để giao đất, cho thuê đất và chuyển quyền sở hữu nhà gắn liền với quyền sử dụng đất. 2. Đối tượng nộp phí Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu đăng ký, nộp hồ sơ cấp quyền sử dụng đất hoặc cần phải thẩm định theo quy định. Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất chỉ áp dụng đối với trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiến hành thẩm định để giao đất, cho thuê đất và đối với trường hợp chuyển quyền sở hữu nhà gắn liền với quyền sử dụng đất. Không thu phí thẩm định cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với người sử dụng đất ổn định, nay được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất. 3. Mức thu phí a) Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân như sau: - Đất phi nông nghiệp sử dụng vào mục đích sản xuất kinh doanh tại các phường, thị trấn, mức thu 250.000đồng/hồ sơ. - Đất phi nông nghiệp, sử dụng vào mục đích sản xuất kinh doanh tại các xã, mức thu 200.000đồng/hồ sơ. - Đất ở và các loại đất khác, mức thu bằng 80% mức thu nêu trên tương ứng với từng khu vực. b) Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất đối với tổ chức như sau: - Đất phi nông nghiệp sử dụng vào mục đích sản xuất kinh doanh Stt Quy mô diện tích (ha) Mức thu (đồng/hồ sơ) 1 Diện tích dưới 0,5ha 1.000.000 2 Diện tích từ 0,5ha đến dưới 3ha 2.000.000 3 Diện tích từ 3ha đến dưới 5ha 3.000.000 4 Diện tích từ 5ha đến dưới 10ha 4.000.000 5 Diện tích trên 10ha 6.000.000 - Đất ở và các loại đất khác, mức thu bằng 80% mức thu nêu trên tương ứng quy mô diện tích.
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 76668 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 04/2015/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 24/2006/NĐ-CPNghị định Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phíHết hiệu lực toàn bộ
- 15/2009/NQ-HĐNDNghị quyết Về việc phê chuẩn dự toán ngân sách địa phương và phân bổ dự toán chi ngân sách tỉnh năm 2010, tỉnh Bình PhướcCòn hiệu lực