- Số ký hiệu
- 04/2014/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 16/07/2014
- Cơ quan ban hành
- Hội đồng Nhân dân tỉnh Bạc Liêu
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Về việc quy định mức thu; chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẠC LIÊU KHÓA VIII, KỲ HỌP THỨ 11 Xét Tờ trình số 125/TTr-UBND ngày 11 tháng 7 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu; chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách của Hội đồng nhân dân và ý kiến Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Quy định mức thu; chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu, như sau: I. MỨC THU PHÍ VÀ LỆ PHÍ 1. Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân: a) Trường hợp giao đất, cho thuê đất: - Giao đất, cho thuê đất sản xuất, kinh doanh: 300.000 đồng/hồ sơ. - Giao đất, cho thuê đất làm nhà ở: 100.000 đồng/hồ sơ. b) Trường hợp chuyển quyền sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất: - Chuyển quyền sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất có mục đích kinh doanh: 200.000 đồng/hồ sơ. - Chuyển quyền sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất có mục đích không kinh doanh: 100.000 đồng/hồ sơ. c) Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu, không thuộc trường hợp nhà nước giao đất, cho thuê đất 70.000 đồng/hồ sơ. d) Cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở: 50.000 đồng/hồ sơ. đ) Cấp Giấy chứng nhận tài sản khác gắn liền với đất: 70.000 đồng/hồ sơ. e) Cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 100.000 đồng/hồ sơ. 2. Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với tổ chức, tổ chức kinh tế, cá nhân nước ngoài đầu tư tại Việt Nam: a) Trường hợp nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với tổ chức kinh tế, cá nhân nước ngoài đầu tư tại Việt Nam: - Diện tích dưới 0,5ha: 1.500.000 đồng/hồ sơ. - Diện tích từ 0,5ha đến dưới 01ha: 2.500.000 đồng/hồ sơ. - Diện tích từ 01ha đến dưới 03ha: 3.500.000 đồng/hồ sơ. - Diện tích từ 03ha đến dưới 10ha: 4.500.000 đồng/hồ sơ. - Diện tích từ 10ha đến dưới 30ha: 5.500.000 đồng/hồ sơ. - Diện tích từ 30ha trở lên: 6.500.000 đồng/hồ sơ. b) Trường hợp giao đất cho cơ quan nhà nước. - Diện tích dưới 01ha:
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 83771 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 04/2014/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 01/2009/NQ-HĐNDNghị quyết Về chương trình phát triển bền vững tỉnh Cà Mau giai đoạn 2009 - 2015 và tầm nhìn đến năm 2020Hết hiệu lực toàn bộ
- 01/2007/NQ-HĐNDNghị quyết số 01/2007/NQ-HĐND về việc nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội, an ninh quốc phòng của thành phố Hà Nội 6 tháng cuối năm 2007 do Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội ban hànhHết hiệu lực toàn bộ
- 18/2010/NQ-HĐNDNghị quyết số 18/2010/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bạc LiêuHết hiệu lực toàn bộ