← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Về chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố

04/2014/NQ-HĐND

Số ký hiệu
04/2014/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
11/07/2014
Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Kon Tum
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Về chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KON TUM KHOÁ X, KỲ HỌP THỨ 8 Căn cứ Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngày 22/10/2009 của Chính phủ về chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn và những người hoạt dộng không chuyên trách ở cấp xã; Xét Tờ trình số 27/TTr-UBND ngày 06/6/2014 của Ủy ban nhân dân Tỉnh về sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 03/2010/NQ-HĐND ngày 05/4/2010 của Hội đồng nhân dân Tỉnh về chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã; Báo cáo thẩm tra của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến tham gia của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Về chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố. (Mức phụ cấp thống nhất thực hiện theo hệ số so với mức lương cơ sở và được điều chỉnh khi có sự điều chỉnh lương cơ sở): 1. Đối với cấp xã a) Mỗi xã, phường, thị trấn bố trí các chức danh hoạt động không chuyên trách, số lượng và mức phụ cấp cho từng chức danh theo hệ số sau: TT Chức danh Số lượng Mức 01 Chủ nhiệm UBKT hoặc cấp ủy viên phụ trách công tác kiểm tra 1 1,0 02 Cấp ủy viên phụ trách tuyên giáo 1 1,0 03 Cấp ủy viên phụ trách tổ chức 1 1,0 04 Cấp ủy viên phụ trách dân vận 1 1,0 05 Phó Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam 1 1,0 06 Chi huy phó Ban Chi huy Quân sự cấp xã 1 1,0 07 Phó Trưởng Công an 1 1,0 08 Văn phòng Đảng ủy 1 1,0 09 Thủ quỹ - Văn thư - Lưu trữ 1 1,0 10 Phó Bí thư Đòan Thanh niên 1 0,9 11 Phó Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ 1 0,9 12 Phó Chủ tịch Hội Nông dân l 0,9 13 Phó Chủ tịch Hội Cựu chiến binh 1 0,9 14 Chủ tịch Hội Người cao tuổi 1 0,9 15 Chủ tịch Hội Chữ thập đỏ 1 0,9 16 Trưởng ban Thú y 1 0,8 17 Thú y viên 2 0,4 18 Dự phòng 1 0,8 Ngoài ra: - Đối với phường, thị trấn thì bố trí thêm chức danh: + Trưởng ban bảo vệ dân phổ mức phụ cấp là 0,5 + Phó ban bảo vệ dân phổ mức phụ cấp là 0,4 - Đối với xã, phường, thị trấn trọng điểm về an ninh - quốc phòng thì bố trí thêm 01 Phó Chỉ huy Ban Chỉ huy Quân sự cấp xã, mức phụ cấp 1,0. - Đối với cấp xã loại 1, loại 2, xã trọng điểm, phức tạp về an ninh, trật tự thì bố trí thêm 01 Phó Trưởngng Công an, mức phụ cấp 1,0. - Đối với xã trọng điểm, phức tạp về an ninh, trật tự thì bố trí thêm 01 Công an viên thường trực tại xã với mức phụ cấp là 0,9. b) Hỗ trợ đóng bảo hiếm y tế mức 3% đối với các chức danh nêu trên.

Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 44943 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 04/2014/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.