← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Về việc thông qua quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020,

04/2012/NQ-HĐND

Số ký hiệu
04/2012/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
05/07/2012
Cơ quan ban hành
HĐND Thành phố Cần Thơ
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Về việc thông qua quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) thành phố Cần Thơ --- HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ KHÓA VIII, KỲ HỌP THỨ TƯ Sau khi xem xét Tờ trình số 30/TTr-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2012 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc thông qua quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) thành phố Cần Thơ; báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế và ngân sách; ý kiến của các đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Thông qua quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) thành phố Cần Thơ, với các nội dung chủ yếu sau: 1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến 2020 a) Diện tích, cơ cấu các loại đất STT Chỉ tiêu Hiện trạng năm 2010 Quy hoạch đến năm 2020 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Cấp trên phân bổ (ha) Cấp thành phố xác định (ha) (\) Cơ cấu (%) (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) TỔNG DT TỰ NHIÊN (1 + 2 + 3) 140.894,92 100,00 140.894,92 140.894,92 100,00 1 Đất nông nghiệp 115.319,61 81,85 107.895,00 106.900,74 75,87 1.1 Đất trồng lúa nước 91.626,64 65,03 76.230,00 76.230,00 54,10 Trong đó: chuyên lúa nước (2 vụ trở lên) 91.606,30 65,02 76.200,00 76.200,00 54,08 1.2 Đất trồng cây lâu năm 20.682,78 14,68 21.649,18 15,37 1.3 Đất rừng sản xuất 227,14 0,16 229,00 1.4 Đất nuôi trồng thủy sản 1.332,30 0,95 1.500,00 1.567,36 1,12 2 Đất phi nông nghiệp 25.378,24 18,01 33.000,00 33.994,18 24,13 2.1 Đất xây dựng TSCQ, CTSN 325,27 0,23 474,86 0,34 2.2 Đất quốc phòng 926,29 0,66 898,00 935,10 0,66 2.3 Đất an ninh 51,78 0,04 118,00 130,75 0,09 2.4 Đất phát triển công nghiệp 538,11 0,38 2.514,00 2.514,00 1,78 2.5 Đất cho hoạt động khoáng sản 5,22 0,00 5,22 0,00 2.6 Đất di tích danh thắng 6,71 0,00 8,00 13,71 0,01 2.7 Đất xử lý, chôn lấp chất thải 3,00 0,00 151,00 154,96 0,11 2.8 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 149,26 0,11 149,77 0,11 2.9 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 315,31 0,22 462,82 0,33 2.10 Đất phát triển hạ tầng 8.275,36 5,87 11.760,00 12.485,97 8,86 Trong đó: - Đất cơ sở văn hóa 56,61 0,04 376,00 379,79 0,27 - Đất cơ sở y tế 64,32 0,05 163,00 173,82 0,12 - Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 398,23 0,28 2.655,00 2.655,00 1,88 - Đất cơ sở thể dục - thể thao 32,44 0,02 780,00 780,00 0,55 2.11 Đất ở tại đô thị 3.858,53 2,74 5.850,00 5.850,00 4,15 3 Đất chưa sử dụng 197,07 0,14 3.1 Đất chưa sử dụng còn lại 197,07 0,14 3.2 Diện tích đưa vào sử dụng 197,07 197,07 0,14 4 Đất đô thị 47.077,59 33,41 58.789,58 41,73 5 Đất khu du lịch 235,00 0,17 2.665,64 1,89 Ghi chú:

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 81709 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 04/2012/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.