← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Nghị quyết số 04/2008/NQ-HĐND về việc kế hoạch sử dụng đất năm 2006 - 2010 do Hội đồng nhân dân quận 11 ban hành

04/2008/NQ-HĐND1

Số ký hiệu
04/2008/NQ-HĐND1
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
11/07/2008
Cơ quan ban hành
Hội đồng nhân dân Quận 11
Còn hiệu lực

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT VỀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT (2006 - 2010) HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN QUẬN 11 KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ 15 Sau khi nghe và xem xét Tờ trình số 27/TTr-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2008 của Ủy ban nhân dân quận về kế hoạch sử dụng đất năm 2006 - 2010; báo cáo thẩm định của Ban Kinh tế - Xã hội Hội đồng nhân dân quận và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân quận, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Nhất trí với kế hoạch sử dụng đất năm 2006 - 2010 theo Tờ trình số 27/TTr-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2008 của Ủy ban nhân dân quận với các nội dung sau: 1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Thứ tự Chỉ tiêu Mã Hiện trạng năm 2005 Kế hoạch đến năm 2010 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%) (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) Tổng diện tích đất tự nhiên 513,94 100,00 513,94 100,00 1 Đất phi nông nghiệp PNN 513,04 100,00 513,94 100,00 1.1 Đất ở OTC 240,90 46,96 248,65 48,38 1.1.1 Đất ở tại nông thôn ONT - - - - 1.1.2 Đất ở tại đô thị ODT 240,90 100,00 248,65 100,00 1.2 Đất chuyên dùng CDG 253,89 49,49 246,31 47,93 1.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp CTS 5,27 2,08 5,93 2,41 1.2.2 Đất quốc phòng, an ninh CQA 2,52 0,99 2,38 0,97 1.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp CSK 40,18 15,83 18,22 7,40 1.2.3.1 Đất khu công nghiệp SKK - - - - 1.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh SKC 40,18 100,00 18,22 100,00 1.2.3.3 Đất cho hoạt động khoáng sản SKS - - - - 1.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ SKX - - - - 1.2.4 Đất có mục đích công cộng CCC 205,92 81,11 219,77 89,23 1.2.4.1 Đất giao thông DGT 124,40 60,41 133,71 60,84 1.2.4.2 Đất thủy lợi DTL - - - - 1.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông DNT 0,68 0,33 0,64 0,29 1.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa DVH 26,27 12,76 24,70 11,24 1.2.4.5 Đất cơ sở y tế DYT 1,36 0,66 1,36 0,62 1.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo DGD 12,58 6,11 19,92 9,06 1.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao DTT 35,82 17,40 35,82 16,30 1.2.4.8 Đất chợ DCH 1,17 0,57 1,17 0,53 1.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng LDT 2,37 1,15 2,37 1,08 1.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải RAC 1,27 0,62 0,08 0,04 1.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng TTN 8,30 1,62 8,11 1,58 1.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa NTD - - - - 1.5 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng SMN 9,95 1,94 10,87 2,12 1.6 Đất phi nông nghiệp khác PNK - - - - 1.2.

Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 91760 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 04/2008/NQ-HĐND1 và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.