← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Ninh Bình

04/2007/NQ-CP

Số ký hiệu
04/2007/NQ-CP
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
23/01/2007
Cơ quan ban hành
Chính phủ
Còn hiệu lực

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Ninh Bình CHÍNH PHỦ QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Ninh Bình với các chỉ tiêu sau: 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: STT Chỉ tiêu Hiện trạng năm 2005 Điều chỉnh đến năm 2010 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Tổng diện tích tự nhiên 139.011 100,00 139.011 100,00 1 Đất nông nghiệp 94.279 67,82 103.924 75,76 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 61.387 66.072 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 54.383 58.027 Trong đó: đất trồng lúa nước 47.039 47.316 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 7.004 8.045 1.2 Đất lâm nghiệp 27.644 30.204 1.2.1 Đất rừng sản xuất 312 5.101 1.2.2 Đất rừng phòng hộ 11.048 8.685 1.2.3 Đất rừng đặc dụng 16.284 16.419 1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 5.164 7.567 1.4 Đất nông nghiệp khác 84 81 2 Đất phi nông nghiệp 27.799 20,00 33.372 24,01 2.1 Đất ở 5.346 6.006 2.1.1 Đất ở tại nông thôn 4.729 4.945 2.1.2 Đất ở tại đô thị 617 1.061 2.2 Đất chuyên dùng 15.973 20.925 2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 230 305 2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 1809 1.997 2.22.1 Đất quốc phòng 1430 1.474 2.2.2.2 Đất an ninh 379 523 2.2.3 Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp 1.462 3.879 2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 464 1.099 2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 575 2.142 2.2.3.3 Đất cho hoạt động khoáng sản 14 189 2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ 409 450 2.2.4 Đất có mục đích công cộng 12.472 14.743 2.2.4.1 Đất giao thông 5.761 6.727 2.2.4.2 Đất thuỷ lợi 5.654 6.620 2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông 38 39 2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa 71 247 2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 75 85 2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 392 444 2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao 131 214 2.2.4.8 Đất chợ 29 38 2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 315 315 2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 6 14 2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 190 194 2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 1.382 1.417 2.5 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 4.888 4.821 2.6 Đất phi nông nghiệp khác 20 9 3 Đất chưa sử dụng 16.933 12,18 1.715 1,23 3.1 Đất bằng chưa sử dụng 8.503 736 3.2 Đồi núi chưa sử dụng 3.559 531 3.3 Núi đá không có rừng cây 4.871 448 Ngoài ra, đến năm 2010 diện tích đất bãi bồi ven biển huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình tăng thêm 600 ha, trong đó 400 ha được trồng rừng phòng hộ ven biển.

Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 14740 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 04/2007/NQ-CP và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản liên quan

Nghị quyết khác do Chính phủ ban hành.