← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Quy định về lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Nghệ An

03/2018/NQ-HĐND

Số ký hiệu
03/2018/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
20/07/2018
Cơ quan ban hành
HĐND tỉnh Nghệ An
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Quy định về lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Nghệ An HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN KHÓA XVII, KỲ HỌP THỨ 6 số 96/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 9 năm 2017 sửa đổi, bổ sung Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; số 215/2016/TT-BTC ngày 10 tháng 11 năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; số 130/2017/TT-BTC ngày 04 tháng 12 năm 2017 sửa đổi bổ sung Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10 tháng 11 năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; Xét Tờ trình số 3876/TTr-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2018 của Uỷ ban nhân dân tỉnh; trên cơ sở báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức thu, miễn, tổ chức thu, nộp và quản lý lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Đối tượng áp dụng a) Tổ chức, cá nhân khi được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công; cơ sở y tế tư nhân, dân lập; cơ sở văn hóa thông tin. b) Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến tổ chức thu, nộp và quản lý lệ phí đăng ký kinh doanh. c) Hộ gia đình, cá nhân, nhóm cá nhân đăng ký hộ kinh doanh theo quy định của pháp luật Điều 2. Đối tượng, mức thu lệ phí, tổ chức thu, nộp và quản lý lệ phí đăng ký kinh doanh 1. Mức thu a) Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh: 100.000đồng/lần cấp. b) Hợp tác xã; cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công; cơ sở y tế tư nhân, dân lập; cơ sở văn hóa thông tin do cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh: 50.000 đồng/lần cấp. c) Hộ gia đình, cá nhân, nhóm cá nhân do cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh: 50.000 đồng/lần cấp. d) Cấp thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do bị mất, cháy, rách nát hoặc tiêu hủy:

Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 130898 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 03/2018/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.