- Số ký hiệu
- 03/2018/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 20/07/2018
- Cơ quan ban hành
- Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Quy định mức thu học phí tại các cơ sở giáo dục công lậpnăm học 2018 - 2019 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN KHOÁ XVI, KỲ HỌP THỨ TÁM khoản 6, Điều 5 Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015 - 2016 đến năm học 2020 - 2021; Xét Tờ trình số 38/TTr-UBND ngày 12 tháng 6 năm 2018 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về quy định mức thu học phí tại các cơ sở giáo dục công lập năm học 2018-2019 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hoá- Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Quy định mức thu học phí tại các cơ sở giáo dục công lập năm học 2018 - 2019 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn như sau: 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng: Mức thu học phí tại các cơ sở giáo dục công lập năm học 2018 - 2019 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, bao gồm: a) Cấp học Mầm non. b) Cấp học Trung học cơ sở. c) Cấp học Trung học phổ thông. d) Đào tạo trình độ Trung cấp, Cao đẳng. 2. Quy định về mức thu học phí: a) Học phí đối với giáo dục mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên (GDTX) cấp Trung học phổ thông (THPT): Đơn vị: đồng/tháng/học sinh Vùng/Cấp học Mầm non Trung học cơ sở Trung học phổ thông; GDTX cấp THPT 1. Các phường thuộc thành phố Lạng Sơn 160.000 110.000 140.000 2. Thị trấn thuộc các huyện; các xã thuộc thành phố Lạng Sơn 90.000 65.000 90.000 3. Các xã còn lại 45.000 40.000 45.000 b) Học phí đào tạo trình độ Trung cấp, Cao đẳng đối với cơ sở giáo dục công lập: Đơn vị tính: đồng/tháng/học sinh, sinh viên STT Nhóm ngành Mức thu Trung cấp Cao đẳng 1 Khoa học xã hội, kinh tế, luật, nông lâm, thủy sản 250.000 320.000 2 Khoa học tự nhiên, kỹ thuật, công nghệ, thể dục thể thao, nghệ thuật, khách sạn, du lịch 250.000 320.000 3 Y dược 480.000 540.000 4 Đào tạo nghề 220.000 250.000 3. Về miễn, giảm học phí: thực hiện theo Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 của Chính phủ và Thông tư liên tịch số 09/2016/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH ngày 30/3/2016 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Tài chính, Bộ Lao động Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015 - 2016 đến năm học 2020 – 2021.
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 130672 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 03/2018/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.