← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Về việc quy định mức thu lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

03/2012/NQ-HĐND

Số ký hiệu
03/2012/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
20/07/2012
Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Hưng Yên
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Về việc quy định mức thu lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Hưng Yên HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN KHOÁ XV - KỲ HỌP THỨ BA số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí; số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí; số 97/2006/TT-BTC ngày 16/10/2006 hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; số 106/2010/TT-BTC ngày 26/7/2010 hướng dẫn lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; Sau khi xem xét Tờ trình số 939/TTr-UBND ngày 15/6/2012 của UBND tỉnh về việc quy định thu lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Hưng Yên; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế Ngân sách và ý kiến của đại biểu HĐND tỉnh, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Quy định mức thu lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Hưng Yên, như sau 1. Đối tượng phải nộp lệ phí hoặc được miễn nộp lệ phí: Thực hiện theo quy định tại Điều 1 và Điều 3 Thông tư số 106/2010/TT-BTC ngày 26/7/2010 của Bộ Tài chính “Hướng dẫn lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất”. 2. Mức thu: STT Danh mục Mức thu (đồng/giấy hoặc lần cấp) 1 Lệ phí cấp Giấy chứng nhận lần đầu 1.1 Trường hợp cấp Giấy chứng nhận chỉ chứng nhận quyền sử dụng đất - Cá nhân, hộ gia đình 25.000 - Tổ chức 100.000 1.2 Trường hợp cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất hoặc cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất. - Cá nhân, hộ gia đình 100.000 - Tổ chức 500.000 2 Cấp đổi, cấp lại, xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp 2.1 Trường hợp Giấy chứng nhận chỉ chứng nhận quyền sử dụng đất - Cá nhân, hộ gia đình 20.000 - Tổ chức 50.000 2.2 Trường hợp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất. - Cá nhân, hộ gia đình 50.000 - Tổ chức 50.000 3 Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính - Hộ gia đình, cá nhân thuộc phường: 10.000 - Hộ gia đình, cá nhân các khu vực còn lại: 5.000 - Tổ chức 20.000 3.

Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 65110 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 03/2012/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.