- Số ký hiệu
- 02/2016/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 19/07/2016
- Cơ quan ban hành
- HĐND tỉnh Phú Thọ
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Về việc quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân của tỉnh Phú Thọ từ năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021 HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ KHÓA XVIII, KỲ HỌP THỨ HAI Xét Tờ trình số 2687/TTr-UBND ngày 04 tháng 7 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ về việc đề nghị ban hành quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân của tỉnh Phú Thọ từ năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân của tỉnh Phú Thọ từ năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021 như sau: 1. Mức thu học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông: a) Mức thu học phí đối với các chương trình giáo dục đại trà cấp học mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2016-2017: Đơn vị tính: 1.000 đồng/tháng/học sinh Cấp học/loại hình Mức thu vùng thành thị (cơ sở giáo dục thuộc các phường của Thành phố Việt Trì và Thị xã Phú Thọ) Mức thu vùng nông thôn và thị trấn các huyện (cơ sở giáo dục thuộc xã đồng bằng và thị trấn) Mức thu vùng miền núi Cơ sở giáo dục thuộc các xã miền núi Cơ sở giáo dục thuộc các xã ĐBKK, ATK và các thôn, bản ĐBKK Mầm non Nhà trẻ 210 85 40 29 Mẫu giáo 210 85 40 23 Nhà trẻ bán trú 240 110 60 52 Mẫu giáo bán trú 240 110 60 47 Trung học cơ sở và chương trình giáo dục thường xuyên cấp THCS 150 60 30 23 Trung học phổ thông và chương trình giáo dục thường xuyên cấp THPT 180 75 35 29 b) Từ năm học 2017-2018 trở đi, giao Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét báo cáo Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh cho ý kiến về điều chỉnh mức thu học phí theo chỉ số giá tiêu dùng tăng bình quân hàng năm do Bộ Kế hoạch và Đầu tư thông báo. 2. Mức thu học phí đối với giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp: a) Mức thu học phí đối với các chương trình đào tạo đại trà trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục công lập chưa tự bảo đảm kinh phí chi thường xuyên và chi đầu tư áp dụng theo các khối ngành, chuyên ngành đào tạo từ năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021: Đơn vị tính: 1.000 đồng/tháng/sinh viên Khối ngành, chuyên ngành đào tạo Năm học 2016-2017 Năm học 2017-2018 Năm học 2018-2019 Năm học 2019-2020 Năm học 2020-2021 1.
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 115118 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 02/2016/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 03/2013/NQ-HĐNDNghị quyết Về việc phê duyệt điều chỉnh dự toán chi ngân sách cấp huyện, ngân sách cấp tỉnh năm 2013Hết hiệu lực toàn bộ
- 14/2015/QĐ-UBNDQuyết định Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh An GiangHết hiệu lực toàn bộ