← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Quy định chức danh, chế độ phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

01/2024/NQ-HĐND

Số ký hiệu
01/2024/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
26/01/2024
Cơ quan ban hành
HĐND tỉnh Thừa Thiên Huế
Hết hiệu lực một phần

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Quy định chức danh, chế độ phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ KHÓA VIII, KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ LẦN THỨ 15 Xét Tờ trình số 660/TTr-UBND ngày 18 tháng 01 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị ban hành Nghị quyết Quy định chức danh, chế độ phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế; Báo cáo thẩm tra của Ban pháp chế và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định chức danh và mức phụ cấp của từng chức danh người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là cấp xã), ở thôn, tổ dân phố; việc kiêm nhiệm chức danh và mức phụ cấp kiêm nhiệm chức danh đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố; mức hỗ trợ hàng tháng đối với người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố; mức khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. 2. Đối tượng áp dụng a) Người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố. b) Các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố; người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố. c) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan. Điều 2. Quy định chức danh và mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã 1. Các chức danh và mức phụ cấp để bố trí tại các đơn vị hành chính cấp xã, trường hợp không bố trí đủ số lượng theo phân loại đơn vị hành chính hoặc tăng thêm do quy mô dân số, diện tích tự nhiên thì bố trí thêm các chức danh được quy định tại khoản 2 Điều này để đảm bảo số lượng theo quy định Stt Chức danh Mức phụ cấp 1 Văn phòng Đảng ủy Hệ số 2,0 lần mức lương cơ sở/tháng 2 Phó Chỉ huy trưởng Quân sự Hệ số 2,0 lần mức lương cơ sở/tháng 3 Chủ tịch Hội Chữ thập đỏ Hệ số 1,5 lần mức lương cơ sở/tháng 4 Chủ tịch Hội Người cao tuổi Hệ số 1,5 lần mức lương cơ sở/tháng 5 Phó Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam Hệ số 1,5 lần mức lương cơ sở/tháng 6 Phụ trách Nhà văn hóa - Đài truyền thanh và Văn hóa, thể dục, thể thao Hệ số 1,5 lần mức lương cơ sở/tháng 7 Phó Chủ tịch Hội Cựu chiến binh Hệ số 1,3 lần mức lương cơ sở/tháng 8 Phó Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ Hệ số 1,3 lần mức lương cơ sở/tháng 9 Phó Chủ tịch Hội Nông dân Hệ số 1,3 lần mức lương cơ sở/tháng 10 Phó Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh Hệ số 1,3 lần mức lương cơ sở/tháng 11 Thủ quỹ Hệ số 1,1 lần mức lương cơ sở/tháng 2.

Đăng nhập để đọc toàn văn 9 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 166817 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 01/2024/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.