← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Nghị quyết số 01/2022/NQ/HĐND Quy định mức thu, đối tượng thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí thẩm định trong lĩnh vực môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

01/2022/NQ/HĐND

Số ký hiệu
01/2022/NQ/HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
2022-03-14
Cơ quan ban hành
HĐND Tỉnh Tuyên Quang
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Quy định mức thu, đối tượng thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí thẩm định trong lĩnh vực môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG KHÓA XIX, KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020; Báo cáo thẩm tra số 35/BC-HĐND ngày 12 tháng 3 năm 2022 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức thu, đối tượng thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí: Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; thẩm định cấp, cấp lại, cấp điều chỉnh giấy phép môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang. 2. Đối tượng áp dụng: Các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; thẩm định cấp, cấp lại, cấp điều chỉnh giấy phép môi trường. Điều 2. Mức thu và chế độ thu, nộp phí 1. Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường 1.1. Đối tượng nộp phí: Cơ quan, tổ chức và cá nhân hi nộp hồ sơ đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường c a d án thuộc thẩm quyền quyết định, phê duyệt c a y ban nhân dân tỉnh. 1.2. Cơ quan tổ chức thu phí: Sở Tài nguyên và Môi trường. 1.3. Mức thu: TT Tổng vốn đầu tư (tỷ đồng) Mức phí đối với các nhóm dự án (triệu đồng) Nhóm 1 Nhóm 2 Nhóm 3 Nhóm 4 Nhóm 5 Nhóm 6 Nhóm 7 1 Từ 50 trở xuống 5,0 6,9 7,5 7,8 8,1 8,4 5,0 2 Trên 50 đến 100 6,5 8,5 9,5 9,5 10,0 10,5 6,0 3 Trên 100 đến 200 12,0 15,0 17,0 17,0 18,0 19,0 10,8 4 Trên 200 đến 500 14,0 16,0 18,0 18,0 20,0 20,0 12,0 5 Trên 500 17,0 25,0 25,0 24,0 25,0 26,0 15,6 Ghi chú: Các nhóm dự án + Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường. + Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng. + Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông). + Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản. + Nhóm 5.

Đăng nhập để đọc toàn văn 5 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 153239 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 01/2022/NQ/HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.