← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh

01/2022/NQ-HĐND

Số ký hiệu
01/2022/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
25/01/2022
Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Bình Thuận
Còn hiệu lực

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN KHÓA XI, KỲ HỌP THỨ 6 (CHUYÊN ĐỀ) Xét Tờ trình số 153/TTr-UBND ngày 13 tháng 01 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Nghị quyết quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 04/BC-HĐND ngày 14 tháng 01 năm 2022 của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh với các nội dung như sau 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh. 2. Đối tượng áp dụng a) Người nộp phí: Các cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền trên địa bàn tỉnh thực hiện thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường năm 2020 và các văn bản hướng mdẫn thi hành. b) Tổ chức thu phí: Sở Tài nguyên và Môi trường. c) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến kê khai, thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh. 3. Mức thu phí a) Đối với trường hợp thẩm định lần đầu: Số TT Tổng vốn đầu tư (tỷ đồng) Mức phí đối với các nhóm dự án (triệu đồng) 1. Dự án công trình dân dụng 2. Dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) 3. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi 4. Dự án giao thông 5. Dự án công nghiệp 6. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5) 1 Đến 10 8,0 8,6 8,8 9,2 9,6 6,0 2 Trên 10 đến 20 12,5 13,0 13,5 14,0 15,0 9,0 3 Trên 20 đến 50 14,7 15,4 15,8 16,1 16,8 10,5 4 Trên 50 đến 100 26,2 26,6 27,3 28,7 30,1 18,9 Số TT Tổng vốn đầu tư (tỷ đồng) Mức phí đối với các nhóm dự án (triệu đồng) 1. Dự án công trình dân dụng 2. Dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) 3. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi 4.

Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 153173 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 01/2022/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.