- Số ký hiệu
- 01/2020/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 07/02/2020
- Cơ quan ban hành
- Hội đồng Nhân dân tỉnh Khánh Hòa
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Về việc thông qua bảng giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA KHÓA VI, KỲ HỌP BẤT THƯỜNG xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất, định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất; Xét Tờ trình số 646/TTr-UBND ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 01/BC-HĐND ngày 04 tháng 02 năm 2020 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Thông qua bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 1. Bảng giá các loại đất nông nghiệp Đơn vị tính: Đồng/m2 LOẠI ĐẤT XÃ ĐỒNG BẰNG XÃ MIỀN NÚI Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 1 Vị trí 2 Đất trồng cây hàng năm 30.000 23.000 18.000 12.000 Đất trồng cây lâu năm 30.000 23.000 18.000 12.000 Đất nuôi trồng thủy sản 21.000 15.000 9.000 6.000 Đất rừng sản xuất 10.000 7.000 4.000 2.000 Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng 8.000 6.000 3.000 1.200 Đất làm muối 20.000 15.000 2. Bảng giá đất phi nông nghiệp - đất ở tại nông thôn a) Giá đất ở ven trục giao thông chính Đơn vị tính: Đồng/m2 Loại đường Xã đồng bằng Xã miền núi Loại 1 2.400.000 1.040.000 Loại 2 1.200.000 520.000 Loại 3 600.000 260.000 b) Giá đất ở tại nông thôn trên địa bàn các xã thuộc thành phố Nha Trang Đơn vị tính: Đồng/m2 Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Loại 1 1.500.000 750.000 375.000 Loại 2 900.000 450.000 300.000 Loại 3 450.000 300.000 225.000 c) Giá đất ở tại nông thôn trên địa bàn các xã thuộc các huyện, thị xã, thành phố còn lại Đơn vị tính: Đồng/m2 Vị trí Xã đồng bằng Xã miền núi Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 1 Khu vực 2 Vị trí 1 195.000 143.000 58.500 45.500 Vị trí 2 143.000 104.000 45.500 39.000 Vị trí 3 104.000 78.000 39.000 32.500 3. Bảng giá đất phi nông nghiệp - đất ở tại đô thị a) Giá đất ở tại đô thị trên địa bàn các phường thuộc thành phố Nha Trang Đơn vị tính: Đồng/m2 Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 1 27.000.000 14.400.000 12.000.000 6.000.000 2.700.000 2 18.750.000 10.080.000 8.400.000 4.500.000 2.100.000 3 13.050.000 7.200.000 6.000.000 3.000.000 1.500.000 4 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000 1.200.000 5 6.000.000 3.600.000 3.000.000 1.500.000 1.050.000 6 3.750.000 2.250.000 1.875.000 1.050.000 900.000 7 2.250.000 1.350.000 1.125.000 900.000 825.000 8 1.500.000 1.260.000 1.050.000 825.000 750.000 Đảo 400.000 Giá đất ở tại các đảo thuộc thành phố Nha Trang, áp dụng thống nhất một mức giá cho toàn bộ diện tích đất trên đảo, tương đương với đô thị loại III:
Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 140709 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 01/2020/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 44/2014/NĐ-CPNghị định Quy định về giá đấtHết hiệu lực toàn bộ
- 01/2017/NĐ-CPNghị định số 01/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đaiHết hiệu lực toàn bộ
- 96/2019/NĐ-CPNghị định Quy định về khung giá đấtCòn hiệu lực
- 36/2014/TT-BTNMTThông tư số 36/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đấtHết hiệu lực toàn bộ