← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Về việc điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) tỉnh Phú Thọ

01 /2018/NQ-HĐND

Số ký hiệu
01 /2018/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
20/07/2018
Cơ quan ban hành
HĐND tỉnh Phú Thọ
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Về việc điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) tỉnh Phú Thọ HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ KHOÁ XVIII, KỲ HỌP THỨ SÁU Xét Tờ trình số 3012/TTr-UBND ngày 11 tháng 7 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Thông qua điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Phú Thọ (điều chỉnh, bổ sung Dự án sân golf Ao Châu, huyện Hạ Hoà) với những chỉ tiêu chủ yếu tại các Phụ lục số: 01, 02, 03, 04. Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao: 1. Ủy ban nhân dân tỉnh hoàn chỉnh hồ sơ trình Chính phủ xét duyệt; 2. Sau khi được Chính phủ xét duyệt, Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết; 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ khóa XVIII, kỳ họp thứ Sáu thông qua ngày 17 tháng 7 năm 2018 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2018./. PHỤ LỤC (Kèm theo Nghị quyết số 01/2018/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ khóa XVIII, kỳ họp thứ Sáu) Phụ lục 01. Diện tích, cơ cấu các loại đất điều chỉnh đến năm 2020 ĐVT: ha STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã Năm 2010 Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Quốc gia phân bổ (ha) Tỉnh xác định, xác định bổ sung (ha) Tổng diện tích Diện tích (ha) Cơ cấu (%) I LOẠI ĐẤT 1 Đất nông nghiệp NNP 282.158 79,85 281.186 -1 281.185 79,55 Trong đó: - 1.1 Đất trồng lúa LUA 45.526 12,88 41.800 41.800 11,83 Tr.đó: Đất chuyên trồng lúa nước LUC 28.541 8,08 28.500 28.500 8,06 1.2 Đất trồng cây hàng năm khác HNK 11.564 3,27 12.549 12.549 3,55 1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN 41.675 11,79 45.554 45.554 12,89 1.4 Đất rừng phòng hộ RPH 44.520 12,60 27.826 27.826 7,87 1.5 Đất rừng đặc dụng RDD 11.357 3,21 17.302 17.302 4,90 1.6 Đất rừng sản xuất RSX 122.463 34,66 127.254 -1 127.253 36,00 1.7 Đất nuôi trồng thuỷ sản NTS 4.994 1,41 5.239 2.961 8.200 2,32 2 Đất phi nông nghiệp PNN 54.487 15,42 69.820 1 69.821 19,75 Trong đó: - 2.1 Đất quốc phòng CQP 2.302 0,65 3.212 3.212 0,91 2.2 Đất an ninh CAN 1.206 0,34 1.193 1.193 0,34 2.3 Đất khu công nghiệp SKK 431 0,12 2.256 29 2.285 0,65 2.4 Đất cụm công nghiệp SKN 224 0,06 1.075 1.075 0,30 2.5 Đất thương mại, dịch vụ TMD 1.360 1.360 0,38 2.6 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC 1.527 0,43 2.070 2.070 0,59

Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 130722 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 01 /2018/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.