- Số ký hiệu
- 01/2016/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 01/04/2016
- Cơ quan ban hành
- Hội đồng Nhân dân tỉnh Bạc Liêu
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Về việc quy định mức học phí đối với các chương trình giáo dục đại trà cấp học mầm non và giáo dục phổ thông, giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp công lập từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021 trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẠC LIÊU KHÓA VIII, KỲ HỌP THỨ 15 Xét Tờ trình số 39/TTr-UBND ngày 30 tháng 3 năm 2016 của Ủy ban Nhân dân tỉnh về việc thông qua Nghị quyết về mức học phí đối với các chương trình giáo dục đại trà cấp học mầm non và giáo dục phổ thông, giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp công lập từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021 trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội và ý kiến của Đại biểu Hội đồng Nhân dân tỉnh, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Thống nhất quy định mức học phí đối với các chương trình giáo dục đại trà cấp học mầm non và giáo dục phổ thông, giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp công lập từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021 trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu, như sau: 1. Mức học phí đối với các chương trình giáo dục đại trà cấp học mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2016 - 2017: Đơn vị tính: đồng/tháng/học sinh Cấp học Vùng thành thị (phường, thị trấn) Vùng nông thôn (xã) Mầm non bán trú 80.000 40.000 Mầm non không bán trú 60.000 30.000 Trung học cơ sở 60.000 30.000 Trung học phổ thông 70.000 35.000 Từ năm học 2017 - 2018 trở đi, tùy theo điều kiện thực tế của địa phương Ủy ban Nhân dân tỉnh sẽ hiệp y với Thường trực Hội đồng Nhân dân tỉnh điều chỉnh mức học phí cho phù hợp trên cơ sở chỉ số giá tiêu dùng tăng bình quân hàng năm do Bộ Kế hoạch và Đầu tư thông báo. 2. Mức học phí đối với giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp: 2.1. Mức học phí đối với các chương trình đào tạo đại trà trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục công lập chưa tự bảo đảm kinh phí chi thường xuyên và chi đầu tư từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021 như sau: Đơn vị tính: 1.000 đồng/tháng/sinh viên STT Khối ngành, chuyên ngành đào tạo Năm học 2016-2017 Năm học 2017-2018 Năm học 2018-2019 Năm học 2019-2020 Năm học 2020-2021 1 Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản 650 700 750 800 900 2 Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch 750 850 900 1.000 1.100 2.2.
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 102377 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 01/2016/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.