- Số ký hiệu
- 01/2014/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 09/07/2014
- Cơ quan ban hành
- Hội đồng Nhân dân tỉnh Cà Mau
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Ban hành Phí qua cầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU KHÓA VIII, KỲ HỌP THỨ CHÍN (Từ ngày 08 đến ngày 09 tháng 7 năm 2014) Xét Tờ trình số 45/TTr-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau về việc ban hành Phí qua cầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau và Báo cáo thẩm tra số 16/BC-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2014 của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND tỉnh; Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau khóa VIII , kỳ họp thứ Chín đã thảo luận và thống nhất, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Ban hành Phí qua cầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau, cụ thể như sau: 1. Tổ chức, cá nhân thu phí Tổ chức, cá nhân được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp phép đầu tư xây dựng, quản lý và khai thác cầu dân sinh theo phương thức đầu tư xã hội hóa trên địa bàn tỉnh Cà Mau. 2. Đối tượng nộp phí Người đi bộ, người điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ khi qua cầu. 3. Mức thu phí a) Mức thu tối đa Phí qua cầu được áp dụng cả ngày và đêm như sau: Đơn vị tính: đồng/lượt TT Đối tượng nộp phí qua cầu Mức thu tối đa Ghi chú 1 Người đi bộ 500 Khuyến khích không thu 2 Người và xe đạp, xe đạp điện 2.000 3 Người và xe mô tô, xe gắn máy 4.000 4 Người và xe ô tô từ 4 chỗ đến 8 chỗ ngồi 15.000 5 Người và xe ô tô từ 9 chỗ đến 16 chỗ ngồi 25.000 6 Người và xe ô tô trên 16 chỗ đến 30 chỗ ngồi 30.000 7 Xe có trọng tải đến 2,5 tấn 20.000 8 Xe có trọng tải trên 2,5 tấn đến 5 tấn 30.000 9 Xe có trọng tải trên 5 tấn đến 8 tấn 40.000 b) Mức phí trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua cầu. c) Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe mô tô, xe gắn máy được chở 2 người trên xe; đối với xe ô tô chở khách mức phí đã bao gồm hành khách trên xe; đối với xe ô tô tải mức phí đã bao gồm hàng hoá trên xe. 4. Đối tượng được miễn thu phí a) Xe cứu hỏa. b) Xe hộ đê, xe làm nhiệm vụ khẩn cấp về phòng chống lụt bão. c) Xe cứu thương, bao gồm cả các loại xe khác chở người bị nạn đến nơi cấp cứu. d) Xe chuyên dùng phục vụ quốc phòng, an ninh đang đi làm nhiệm vụ. đ) Xe và người của đoàn xe tang. e) Đoàn xe công vụ có xe hộ tống, dẫn đường. g) Xe chở người và thiết bị, hàng hóa phục vụ phòng chống cháy rừng. h) Xe máy nông nghiệp, lâm nghiệp gồm: Máy cày, máy bừa, máy xới, máy làm cỏ, máy tuốt lúa. i) Xe đi làm nhiệm vụ vận chuyển thuốc men, máy móc, thiết bị, vật tư, hàng hóa đến những nơi bị thiên tai, những vùng có dịch bệnh hoặc xe của tổ chức, cá nhân đi làm từ thiện. k) Người và phương tiện đi lại của:
Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 77556 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 01/2014/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 57/2002/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phíHết hiệu lực toàn bộ
- 24/2006/NĐ-CPNghị định Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phíHết hiệu lực toàn bộ
- 02/2014/TT-BTCThông tư Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươngHết hiệu lực toàn bộ