← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Nghị quyết về mức thu, quản lý và sử dụng phí thoát nước đô thị và phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Cam Ranh.

01/2014/NQ-HĐND

Số ký hiệu
01/2014/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
09/07/2014
Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Khánh Hòa
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Về mức thu, quản lý và sử dụng phí thoát nước đô thị và phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Cam Ranh --- HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA KHÓA V, KỲ HỌP THỨ 8 Sau khi xem xét Tờ trình số 2981/TTr-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 04/BC-HĐND ngày 12 tháng 6 năm 2014 của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Mức thu phí thoát nước đô thị và phí vệ sinh áp dụng từ năm 2015 đến năm 2018 trên địa bàn thành phố Cam Ranh như sau: 1. Phí thoát nước đô thị a) Đối tượng thu phí: Các hộ gia đình, cơ sở sản xuất kinh doanh dịch vụ, cơ quan hành chính sự nghiệp, các tổ chức chính trị - xã hội, xã hội - nghề nghiệp, các đơn vị an ninh, quốc phòng có sử dụng nước sạch do thành phố cung cấp; cơ sở sản xuất công nghiệp có kết nối với hệ thống thoát nước tập trung của thành phố; b) Đối tượng không thu phí: Hộ gia đình sử dụng hệ thống cấp nước sạch ở các xã thuộc thành phố; hộ gia đình ở những nơi chưa có hệ thống cấp nước sạch; các cơ sở sản xuất công nghiệp có hệ thống xử lý nước thải riêng chưa đấu nối vào hệ thống thoát nước tập trung của thành phố; c) Đối tượng miễn thu phí: Hộ gia đình thuộc diện hộ nghèo; d) Mức thu phí và lộ trình thu phí: Đơn vị tính: đồng/m3 nước sạch TT Đối tượng thu phí Mức thu phí Năm 2015 Năm 2016 Năm 2017 Năm 2018 1 Hộ gia đình 860 950 1.050 1.160 2 Cơ quan hành chính, sự nghiệp... 1.400 1.540 1.690 1.860 3 Cơ sở sản xuất công nghiệp có kết nối với hệ thống thoát nước tập trung của thành phố 1.600 1.760 1.930 2.120 4 Cơ sở kinh doanh, dịch vụ 1.800 1.980 2.180 2.400 2. Phí vệ sinh a) Đối tượng chịu phí: Hộ gia đình (bao gồm cả thường trú và tạm trú), hộ kinh doanh, buôn bán, khách sạn, nhà hàng, nhà nghỉ, cơ quan hành chính, sự nghiệp, văn phòng làm việc của các tổ chức chính trị - xã hội, xã hội - nghề nghiệp, văn phòng làm việc của các doanh nghiệp, cơ sở sản xuất thuộc các thành phần kinh tế, bến cảng, siêu thị, các đơn vị an ninh, quốc phòng,... có rác thải sinh hoạt; b) Đối tượng miễn thu phí: Hộ gia đình thuộc diện hộ nghèo; c) Mức thu và lộ trình thu phí: TT Đối tượng thu phí Đơn vị tính Mức thu phí Năm 2015 Năm 2016 Năm 2017 Năm 2018 1 Hộ gia đình có công nhân đến tận nơi lấy rác Đồng/hộ/ tháng 11.000 12.000 13.000 14.000 2 Hộ gia đình không có công nhân đến tận nơi lấy rác Đồng/hộ/ tháng 7.000 8.000 9.000 10.000 3 Cá nhân thuê nhà để ở, học sinh, sinh viên ở khu nội trú, ký túc xá a Nếu có xe đến tận nơi lấy rác Đồng/ người/ tháng 3.500 4.000 4.500 5.000 b Nếu không có xe đến tận nơi lấy rác

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 103651 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 01/2014/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.