- Số ký hiệu
- 01/2009/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 10/07/2009
- Cơ quan ban hành
- HĐND tỉnh Đắk Lắk
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK KHOÁ VII - KỲ HỌP THỨ 12 Xét Tờ trình số 35/TTr-UBND, ngày 04/6/2009 của UBND tỉnh về đề nghị ban hành mức thu Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản; Phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn; Lệ phí cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk; Báo cáo thẩm tra số 29/BC-HĐND, ngày 06/7/2009 của Ban KTNS của Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh tán thành, thông qua mức thu Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, như sau: 1. Phạm vi áp dụng: a) Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản theo quy định tại Nghị quyết này bao gồm: Đá, Fenspat, sỏi, cát, đất, than, nước khoáng thiên nhiên, sa khoáng ti tan (ilmenit), các loại khoáng sản kim loại, quặng apatit. b) Đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là các tổ chức, cá nhân khai thác các loại khoáng sản quy định tại điểm a, khoản 1, Điều 1, của Nghị quyết này. 2. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản được quy định như sau: STT Loại khoáng sản Đơn vị tính Mức thu (đồng) 1 Đá: a Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa…) m3 50.000 b Quặng đá quý (kim cương, ru bi, saphia, emôrôt, alexandrit, opan quý màu đen, a dít, rô đô lít, py rốp, berin, spinen, tô paz, thạch anh tinh thể, cri zô lít, pan quý, bi ru sa, nêfrit…) Tấn 50.000 c Đá làm vật liệu xây dựng thông thường m3 1.000 d Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp…) m3 2.000 2 Fenspat m3 20.000 3 Sỏi, cuội, sạn m3 4.000 4 Cát: a Cát vàng (cát xây tô) m3 3.000 b Các loại cát khác m3 2.000 5 Đất: a Đất sét, làm gạch, ngói m3 1.500 b Đất làm cao lanh m3 5.000 c Các loại đất khác m3 1.000 6 Than: a Than bùn Tấn 2.000 b Các loại than khác Tấn 4.000 7 Sa khoáng titan (ilmenit) Tấn 50.000 8 Quặng khoáng sản kim loại: Tấn a Quặng mangan Tấn 30.000 b Quặng sắt Tấn 40.000 c Quặng chì Tấn 180.000 d Quặng kẽm Tấn 180.000 đ Quặng đồng Tấn 35.000 e Quặng bô xít Tấn 30.000 g Quặng thiếc Tấn 180.000 h Quặng crômít Tấn 40.000 i Quặng khoáng sản kim loại khác Tấn 10.000 3.
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 57892 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 01/2009/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.