← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006-2010) tỉnh Gia Lai

01/2008/NQ-CP

Số ký hiệu
01/2008/NQ-CP
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
08/01/2008
Cơ quan ban hành
Chính phủ
Còn hiệu lực

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Gia Lai CHÍNH PHỦ QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Gia Lai với các chỉ tiêu chủ yếu như sau: 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất TT Loại đất Hiện trạng năm 2006 Quy hoạch đến năm 2010 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Tổng diện tích tự nhiên 1.553.693 100,00 1.553.693 100,00 1 Đất nông nghiệp 1.300.007 83,67 1.432.398 92,19 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 503.638 494.739 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 292.745 251.748 1.1.1.1 Đất trồng lúa 56.676 55.213 1.1.1.1.1 Đất chuyên trồng lúa nước 27.463 27.343 1.1.1.1.2 Đất trồng lúa nước còn lại 17.754 20.258 1.1.1.1.3 Đất trồng lúa nương 11.459 7.612 1.1.1.2 Đất trồng cây hàng năm còn lại 236.069 196.535 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 210.893 242.991 1.2 Đất lâm nghiệp 795.668 936.271 1.2.1 Đất rừng sản xuất 531.598 724.083 1.2.1.1 Đất có rừng tự nhiên sản xuất 496.262 536.210 1.2.1.2 Đất có rừng trồng sản xuất 26.683 25.125 1.2.1.3 Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất 7.558 109.789 1.2.1.4 Đất trồng rừng sản xuất 1.095 52.959 1.2.2 Đất rừng phòng hộ 208.682 154.451 1.2.2.1 Đất có rừng tự nhiên phòng hộ 192.917 116.027 1.2.2.2 Đất có rừng trồng phòng hộ 8.449 9.679 1.2.2.3 Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ 6.310 27.739 1.2.2.4 Đất trồng rừng phòng hộ 1.006 1.006 1.2.3 Đất rừng đặc dụng 55.388 57.737 1.2.3.1 Đất có rừng tự nhiên đặc dụng 46.012 53.898 1.2.3.2 Đất có rừng trồng đặc dụng 4.048 525 1.2.3.3 Đất khoanh nuôi phục hồi rừng đặc dụng 5.328 3.314 1.2.3.4 Đất trồng rừng đặc dụng 1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 586 979 1.4 Đất nông nghiệp khác 115 409 2 Đất phi nông nghiệp 88.550 5,70 106.073 6,83 2.1 Đất ở 13.428 14.923 2.1.1 Đất ở tại nông thôn 10.213 10.911 2.1.2 Đất ở tại đô thị 3.215 4.012 2.2 Đất chuyên dùng 41.163 47.107 2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 1.261 1.345 2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 11.489 12.120 2.2.2.1 Đất quốc phòng 7.665 8.275 2.2.2.2 Đất an ninh 3.824 3.845 2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 1.296 3.148 2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 141 1.566 2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 599 926 2.2.3.3 Đất cho hoạt động khoáng sản 272 342 2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ 284 314 2.2.4 Đất có mục đích công cộng 27.117 30.494 2.2.4.1 Đất giao thông 23.882 25.646 2.2.4.2 Đất thuỷ lợi 888 1.051 2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông 439 592 2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa 178 431 2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 117 182 2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 793 994 2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục

Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 12949 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 01/2008/NQ-CP và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản liên quan

Nghị quyết khác do Chính phủ ban hành.