← Tra cứu văn bảnNghị định

Về việc điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Sơn La

44/2007/NĐ-CP

Số ký hiệu
44/2007/NĐ-CP
Loại văn bản
Nghị định
Ngày ban hành
31/07/2007
Cơ quan ban hành
Chính phủ
Còn hiệu lực

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT CỦA CHÍNH PHỦ Về việc điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Sơn La CHÍNH PHỦ QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Sơn La với các chỉ tiêu sau: 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất Thứ tự Chỉ tiêu Hiện trạng năm 2005 Điều chỉnh QH đến năm 2010 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Tổng diện tích đất tự nhiên 1.412.500 100 1.412.500 100 I Đất nông nghiệp 828.011 58,62 940.628 66,59 1 Đất sản xuất nông nghiệp 248.244 29,98 213.811 22,73 1.1 Đất trồng cây hàng năm 214.761 86,51 171.280 80,11 Trong đó: đất trồng lúa 30.962 26.088 1.2 Đất trồng cây lâu năm 33.483 13,49 42.531 19,89 2 Đất lâm nghiệp 577.638 69,76 724.730 77,05 2.1 Đất rừng sản xuất 47.857 8,28 255.730 35,29 2.2 Đất rừng phòng hộ 482.980 83,61 400.000 55,19 2.3 Đất rừng đặc dụng 46.801 8,10 69.000 9,52 3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 2.088 0,25 2.007 0,21 4 Đất nông nghiệp khác 41 0,00 80 0,01 II Đất phi nông nghiệp 41.446 2,93 63.252 4,48 1 Đất ở 6.534 15,77 7.393 11,69 1.1 Đất ở tại nông thôn 5.938 90,88 6.024 81,48 1.2 Đất ở tại đô thị 596 9,12 1.369 18,52 2 Đất chuyên dùng 13.025 31,43 19.035 30,09 2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 364 2,79 558 2,93 2.2 Đất quốc phòng, an ninh 1.503 11,54 2.523 13,25 2.2.1 Đất quốc phòng 1126 74,92 2.142 84,90 2.2.2 Đất an ninh 377 25,08 381 15,10 2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 729 5,60 1.537 8,07 2.3.1 Đất khu công nghiệp 150 2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 292 40,05 806 52,44 2.3.3 Đất cho hoạt động khoáng sản 182 24,97 214 13,92 2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng 255 34,98 367 23,88 2.4 Đất có mục đích công cộng 10.429 80,07 14.417 75,74 2.4.1 Đất giao thông 8.419 80,73 11.290 78,31 2.4.2 Đất thuỷ lợi 726 6,96 869 6,03 2.4.3 Đất tải năng lượng, truyền thông 192 1,84 253 1,75 2.4.4 Đất cơ sở văn hóa 64 0,61 348 2,41 2.4.5 Đất cơ sở y tế 105 1,01 176 1,22 2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 751 7,20 927 6,43 2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao 102 0,98 322 2,23 2.4.8 Đất chợ 24 0,23 64 0,44 2.4.9 Đất di tích, danh lam thắng cảnh 26 0,25 52 0,36 2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 20 0,19 116 0,80 3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 2.669 6,44 2.660 4,21 4 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 19.078 46,03 34.019 53,78 5 Đất phi nông nghiệp khác 140 0,34 145 0,23 III Đất chưa sử dụng 543.043 38,45 408.620 28,93 2.

Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 13765 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 44/2007/NĐ-CP và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản liên quan

Nghị định khác do Chính phủ ban hành.