← Tra cứu văn bảnNghị định

Ban hành Danh mục hàng hoá của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về Chương trinh ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 1998

15/1998/NĐ-CP

Số ký hiệu
15/1998/NĐ-CP
Loại văn bản
Nghị định
Ngày ban hành
12/03/1998
Cơ quan ban hành
Chính phủ
Còn hiệu lực

Tóm tắt

NGHỊ ĐỊNH CỦA CHÍNH PHỦ SỐ 15/1998-NĐ-CP NGÀY 12 THÁNG 3 NĂM 1998 VỀ BAN HÀNH DANH MỤC HÀNG HOÁ CỦA VIỆT NAM ĐỂ THỰC HIỆN HIỆP ĐỊNH ƯU ĐÃI THUẾ QUAN CÓ HIỆU LỰC CHUNG (CEPT) CỦA CÁC NƯỚC ASEAN CHO NĂM 1997 CHÍNH PHỦ NGHỊ ĐỊNH Điều 1.- Ban hành kèm theo Nghị định này Danh mục hàng hoá và thuế suất các mặt hàng của Việt nam để thực hiện Hiệp định Ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung của các nước ASEAN cho năm 1998. Điều 2.- Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định này phù hợp với các qui định của Hiệp định Ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung của các nước ASEAN. Điều 3.- Nghị định này có hiệu lực từ ngày 1 tháng 1 năm 1998. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và CHủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung Ương chịu trách nhiệm thi hành nghị định này. DANH MỤC HÀNG HOÁ VÀ THUẾ SUẤT THAM GIA CHƯƠNG TRÌNH CEPT NĂM 1998 CỦA VIỆT NAM (Ban hành kèm theo Nghị định số 15/1998/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 1998) T/S THUẾ SUẤT CEPT MÃ HS MÔ TẢ HÀNG HOÁ THÔNG THƯỜNG '96 '97 '98 03 Chương 3 - Cá và động vật giáp xác (tôm, cua..), động vật thân mềm và các động vật không xương sống sống dưới nước khác 0301 Cá sống 0301.10 - Cá cảnh 25 25 0301.90 - Các loại cá sống khác: 0301.90.90 -- Loại khác 20 20 15 0301.91 - Cá hồi 20 20 15 0301.92 - Lươn 20 20 15 0301.93 - Cá chép: 0301.93.90 -- Loại khác 20 20 15 0301.99 - Các loại cá khác: 0301.99.90 -- Loại khác 20 20 15 0302.00 Cá tươi, ướp lạnh trừ cá khúc (file) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 0304 20 20 15 0303.00 Cá ướp đông trừ cá khúc và các loại thịt của cá khác thuộc nhóm 0304 20 20 15 0304.00 Cá khúc và các loại thịt cá khác (băm hoặc không băm), tươi, ướp lạnh hoặc ướp đông 20 20 15 0305.00 Cá sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối, cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói, bột cá dùng cho người 20 20 15 0306 Động vật giáp xác (tôm, cua) có mai, vỏ hoặc không, sống, tươi, ướp đông, ướp lạnh, sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối. Động vật giáp xác có mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín bằng nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, ướp đông, sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối 0306.00.90 - Loại khác 20 20 15 0307.00 Động vật thân mềm, có mai, vỏ hoặc không, sống, tươi, ướp lạnh, ướp đông, sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối;

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 7854 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 15/1998/NĐ-CP và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản liên quan

Nghị định khác do Chính phủ ban hành.