- Số ký hiệu
- 113/2017/NĐ-CP
- Loại văn bản
- Nghị định
- Ngày ban hành
- 09/10/2017
- Ngày có hiệu lực
- 09/10/2017
- Cơ quan ban hành
- Bộ Công Thương.
- Người ký
- Đỗ Thắng Hải
Lĩnh vực Hóa chất, vật liệu nổ công nghiệp Ngành Công Thương CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập Tự do Hạnh phúc Số: 113/2017/NĐ CP Hà Nội, ngày 09 tháng 10 năm 2017 NGHỊ ĐỊNH QUY ĐỊNH CHI TIẾT VÀ HƯỚNG DẪN THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT HÓA CHẤT Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Luật hóa chất ngày 21 tháng 11 năm 2007; Căn cứ Luật phòng, chống ma túy ngày 09 tháng 12 năm 2000; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật phòng, chống ma túy ngày 03 tháng 6 năm 2008; Căn cứ Luật đầu tư ngày 26 tháng 01 năm 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư ngày 22 tháng 11 năm 2016; Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Công Thương; Chính phủ ban hành Nghị định quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất.
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất về:
1. Yêu cầu chung để đảm bảo an toàn trong sản xuất, kinh doanh hóa chất. 2. Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp; điều kiện, hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp. 3. Điều kiện sản xuất, kinh doanh tiền chất công nghiệp; hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp.
4. Hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp; điều kiện, hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp. 5. Hóa chất cấm, hóa chất độc. 6. Kế hoạch, biện pháp phòng ngừa ứng phó sự cố hóa chất. 7. Khoảng cách an toàn đối với cơ sở hoạt động hóa chất nguy hiểm. 8. Phân loại hóa chất, phiếu an toàn hóa chất. 9. Khai báo hóa chất, thông tin về hóa chất. 10. Huấn luyện an toàn hóa chất.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động hóa chất; tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt
động hóa chất trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1. Sản xuất hóa chất là hoạt động tạo ra hóa chất thông qua các phản ứng hóa học, quá trình sinh hóa hoặc quá trình hóa lý, vật lý như trích ly, cô đặc, pha loãng, phối trộn... 2. Kinh doanh hóa chất bao gồm hoạt động buôn bán, xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất để cung ứng hóa chất trên thị trường nhằm mục đích sinh lời. 3. San chiết, đóng gói hóa chất là việc sử dụng thiết bị, dụng cụ để san, chiết hóa chất từ dạng xá, dạng rời vào bao bì hoặc từ bao bì này sang bao bì khác mà không làm thay đổi bản chất, thành phần, hàm lượng, tính chất của hóa chất.
4. GHS là tên viết tắt của Hệ thống hài hòa toàn cầu về phân loại và ghi nhãn hóa chất (Globally Harmonized System of Classification and Labelling of Chemicals). 5. Tiền chất công nghiệp là các hóa chất được sử dụng làm nguyên liệu, dung môi, chất xúc tiến trong sản xuất, nghiên cứu khoa học, phân tích, kiểm nghiệm, đồng thời là các hóa chất không thể thiếu trong quá trình điều chế, sản xuất chất ma túy, được quy định trong danh mục do Chính phủ ban hành. Danh mục tiền chất công nghiệp được phân theo mức độ nguy hiểm để quản lý, kiểm soát cho phù hợp, gồm tiền chất công nghiệp Nhóm 1 và tiền chất công nghiệp Nhóm 2: a) Tiền chất công nghiệp Nhóm 1 gồm các hóa chất thiết yếu được sử dụng trong quá trình điều chế, sản xuất chất ma túy; b) Tiền chất công nghiệp Nhóm 2 gồm các hóa chất được sử dụng làm chất phản ứng hoặc làm dung môi trong quá trình điều chế, sản xuất chất ma túy.
Chương II SẢN XUẤT, KINH DOANH HÓA CHẤT Mục 1. YÊU CẦU CHUNG ĐỂ ĐẢM BẢO AN TOÀN TRONG SẢN XUẤT, KINH DOANH HÓA CHẤT
Điều 4. Yêu cầu đối với nhà xưởng, kho chứa
1. Nhà xưởng phải đạt yêu cầu theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, phù hợp với tính chất, quy mô và công nghệ sản xuất, lưu trữ hóa chất. 2. Nhà xưởng, kho chứa phải có lối, cửa thoát hiểm. Lối thoát hiểm phải được chỉ dẫn rõ ràng bằng bảng hiệu, đèn báo và được thiết kế thuận lợi cho việc thoát hiểm, cứu hộ, cứu nạn trong trường hợp khẩn cấp. 3. Hệ thống thông gió của nhà xưởng, kho chứa phải đáp ứng các quy chuẩn, tiêu chuẩn về hệ thống thông gió.
4. Hệ thống chiếu sáng đảm bảo theo quy định để đáp ứng yêu cầu sản xuất, lưu trữ hóa chất. Thiết bị điện trong nhà xưởng, kho chứa có hóa chất dễ cháy, nổ phải đáp ứng các tiêu chuẩn về phòng, chống cháy, nổ. 5. Sàn nhà xưởng, kho chứa hóa chất phải chịu được hóa chất, tải trọng, không gây trơn trượt, có rãnh thu gom và thoát nước tốt. 6. Nhà xưởng, kho chứa hóa chất phải có bảng nội quy về an toàn hóa chất, có biển báo nguy hiểm phù hợp với mức độ nguy hiểm của hóa chất, treo ở nơi dễ thấy.
Các biển báo thể hiện các đặc tính nguy hiểm của hóa chất phải có các thông tin: Mã nhận dạng hóa chất; hình đồ cảnh báo, từ cảnh báo, cảnh báo nguy cơ. Trường hợp hóa chất có nhiều đặc tính nguy hiểm khác nhau thì hình đồ cảnh báo phải thể hiện đầy đủ các đặc tính nguy hiểm đó. Tại khu vực sản xuất có hóa chất nguy hiểm phải có bảng hướng dẫn cụ thể về quy trình thao tác an toàn ở vị trí dễ đọc, dễ thấy.
7. Nhà xưởng, kho chứa phải có hệ thống thu lôi chống sét hoặc nằm trong khu vực được chống sét an toàn và được định kỳ kiểm tra theo các quy định hiện hành. 8. Đối với bồn chứa ngoài trời phải xây đê bao hoặc các biện pháp kỹ thuật khác để đảm bảo hóa chất không thoát ra môi trường khi xảy ra sự cố hóa chất và có biện pháp phòng chống cháy nổ, chống sét. 9. Nhà xưởng, kho chứa phải đáp ứng đủ các điều kiện về phòng, chống cháy nổ, bảo vệ môi trường, an toàn và vệ sinh lao động theo quy định của pháp luật có liên quan.
Điều 5. Yêu cầu đối với công nghệ, thiết bị, dụng cụ, bao bì
1. Công nghệ sản xuất hóa chất được lựa chọn đảm bảo giảm thiểu nguy cơ gây sự cố hóa chất, ô nhiễm môi trường, đảm bảo an toàn phòng, chống cháy nổ. 2. Thiết bị kỹ thuật phải đạt yêu cầu chung về an toàn theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, phù hợp với chủng loại hóa chất và quy trình công nghệ, đáp ứng được công suất sản xuất, quy mô kinh doanh. Máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động và thiết bị đo lường thử nghiệm phải được kiểm định, hiệu chuẩn, hiệu chỉnh, bảo dưỡng theo quy định hiện hành về kiểm định máy móc, thiết bị.
3. Yêu cầu về bao bì a) Vật chứa, bao bì phải đảm bảo kín, chắc chắn, có độ bền chịu được tác động của hóa chất, thời tiết và các tác động thông thường khi bốc, xếp vận chuyển. Bao bì đã qua sử dụng phải bảo quản riêng. Trước khi nạp hóa chất, cơ sở thực hiện nạp phải kiểm tra bao bì, vật chứa hóa chất, làm sạch bao bì đã qua sử dụng để loại trừ khả năng phản ứng, cháy nổ khi nạp hóa chất. Các vật chứa, bao bì đã qua sử dụng nhưng không sử dụng lại phải được thu gom, xử lý theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường; b) Vật chứa, bao bì chứa đựng hóa chất phải có nhãn ghi đầy đủ các nội dung theo quy định về ghi nhãn hóa chất. Nhãn của hóa chất phải đảm bảo rõ, dễ đọc và có độ bền chịu được tác động của hóa chất, thời tiết và các tác động thông thường khi bốc, xếp vận chuyển.
Điều 6. Yêu cầu đối với bảo quản, vận chuyển hóa chất
1. Các hóa chất nguy hiểm phải được phân khu, sắp xếp theo tính chất của từng loại hóa chất. Không được bảo quản chung các hóa chất có khả năng phản ứng với nhau hoặc có yêu cầu về an toàn hóa chất, phòng, chống cháy nổ khác nhau trong cùng một khu vực. 2. Hóa chất trong kho phải được bảo quản theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành, đảm bảo yêu cầu an toàn, thuận lợi cho công tác ứng phó sự cố hóa chất. 3. Quá trình vận chuyển hóa chất phải thực hiện theo quy định về vận chuyển hàng nguy hiểm.
Điều 7. Yêu cầu đối với hoạt động san chiết, đóng gói hóa chất
1. Hoạt động san chiết, đóng gói hóa chất phải được thực hiện tại địa điểm đảm bảo các điều kiện về phòng, chống cháy nổ, bảo vệ môi trường, an toàn và vệ sinh lao động theo quy định của pháp luật có liên quan. 2. Thiết bị san chiết, đóng gói hóa chất phải đạt yêu cầu chung về an toàn theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành. Máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn và thiết bị đo lường thử nghiệm phải được kiểm định, hiệu chuẩn, hiệu chỉnh, bảo dưỡng theo quy định hiện hành về kiểm định máy móc, thiết bị. 3. Bao bì, vật chứa và nhãn hóa chất sau khi san chiết, đóng gói phải đáp ứng yêu cầu quy định tại khoản 3 Điều 5 của Nghị định này. 4. Người lao động trực tiếp san chiết, đóng gói hóa chất phải được huấn luyện về an toàn hóa chất. Mục 2. SẢN XUẤT, KINH DOANH HÓA CHẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP
Điều 8. Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp bao gồm:
1. Chất có trong Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp được ban hành tại Phụ lục I kèm theo Nghị định này. 2. Hỗn hợp chất chứa các chất có trong Phụ lục I và hỗn hợp chất chứa các chất có trong Phụ lục II mà không thuộc trường hợp quy định tại Điều 14 của Nghị định này được phân loại theo quy định tại Điều 23 của Nghị định này thuộc ít nhất một trong các nhóm phân loại sau đây: a) Nguy hại vật chất cấp 1, 2, 3 hoặc kiểu A, B, C và D; b) Độc cấp tính (theo các đường phơi nhiễm khác nhau) cấp 2, 3; c) Tổn thương nghiêm trọng, kích ứng mắt cấp 1, 2/2A; d) Ăn mòn, kích ứng da cấp 1, cấp 2; đ) Tác nhân gây ung thư, đột biến tế bào mầm, độc tính sinh sản cấp 2; e) Nguy hại môi trường cấp 1.
Điều 9. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
1. Điều kiện sản xuất a) Là doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh được thành lập theo quy định của pháp luật, có ngành nghề sản xuất hóa chất; b) Cơ sở vật chất kỹ thuật phải đáp ứng yêu cầu trong sản xuất theo quy định tại Điều 12 của Luật hóa chất; Điều 4; khoản 1, 2 Điều 5; khoản 1, khoản 2 Điều 6 của Nghị định này; c) Diện tích nhà xưởng, kho chứa phải đạt yêu cầu theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia.
Cơ sở sản xuất có đủ diện tích để bố trí dây chuyền sản xuất phù hợp với công suất thiết kế, đảm bảo các công đoạn sản xuất, đáp ứng yêu cầu công nghệ; d) Giám đốc hoặc Phó Giám đốc kỹ thuật hoặc cán bộ kỹ thuật phụ trách hoạt động sản xuất hóa chất phải có bằng đại học trở lên về chuyên ngành hóa chất; đ) Các đối tượng quy định tại Điều 32 của Nghị định này phải được huấn luyện an toàn hóa chất. 2.
Điều kiện kinh doanh a) Là doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh được thành lập theo quy định của pháp luật, có ngành nghề kinh doanh hóa chất; b) Cơ sở vật chất kỹ thuật phải đáp ứng yêu cầu trong kinh doanh theo quy định tại Điều 12 của Luật hóa chất; Điều 4; khoản 2 Điều 5; khoản 1, khoản 2 Điều 6 của Nghị định này; c) Địa điểm, diện tích kho chứa phải đạt yêu cầu theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia; d) Có cửa hàng hoặc địa điểm kinh doanh, nơi bày bán đảm bảo các yêu cầu về an toàn hóa chất, an toàn phòng, chống cháy nổ theo quy định của pháp luật; đ) Vật chứa, bao bì lưu trữ
hóa chất phải bảo đảm được chất lượng và vệ sinh môi trường theo quy định của pháp luật; phương tiện vận chuyển hóa chất phải tuân thủ theo quy định của pháp luật; e) Có kho chứa hoặc có hợp đồng thuê kho chứa hóa chất hoặc sử dụng kho của tổ chức, cá nhân mua hoặc bán hóa chất đáp ứng được các điều kiện về bảo quản an toàn hóa chất, an toàn phòng, chống cháy nổ; g) Người phụ trách về an toàn hóa chất của cơ sở kinh doanh hóa chất phải có trình độ trung cấp trở lên về chuyên ngành hóa chất; h) Các đối tượng quy định tại Điều 32 của Nghị định này phải được huấn luyện an toàn hóa chất.
3. Tổ chức, cá nhân chỉ được sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp sau khi được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện và có trách nhiệm duy trì đủ điều kiện quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này trong suốt quá trình hoạt động sản xuất, kinh doanh. Trường hợp tổ chức, cá nhân không còn đáp ứng đủ điều kiện sẽ bị thu hồi Giấy chứng nhận theo quy định tại khoản 2 Điều 18 của Luật hóa chất.
Điều 10. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
1. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất a) Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp theo mẫu quy định tại khoản 7 Điều này; b) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh; c) Bản sao Quyết định phê duyệt hoặc văn bản xác nhận các tài liệu liên quan đến bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền ban hành; d) Bản sao Giấy chứng nhận thẩm duyệt thiết kế về phòng
cháy và chữa cháy và văn bản chấp thuận nghiệm thu hệ thống phòng cháy và chữa cháy của cơ quan có thẩm quyền đối với từng cơ sở sản xuất thuộc đối tượng phải thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy; Biên bản kiểm tra an toàn về phòng cháy và chữa cháy hoặc văn bản của cơ quan có thẩm quyền chứng minh đảm bảo các điều kiện an toàn về phòng cháy và chữa cháy đối với từng cơ sở sản xuất không thuộc đối tượng bắt buộc phải thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy; đ) Bản vẽ tổng thể hệ thống mặt bằng nhà xưởng, kho chứa, nội dung bản vẽ phải đảm bảo các thông tin về vị trí nhà xưởng,
kho tàng, khu vực chứa hóa chất, diện tích và đường vào nhà xưởng, khu vực sản xuất và kho hóa chất; Bản sao giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đối với thửa đất xây dựng nhà xưởng, kho chứa hoặc Hợp đồng thuê nhà xưởng, kho chứa. e) Bản kê khai thiết bị kỹ thuật, trang bị phòng hộ lao động và an toàn của cơ sở sản xuất hóa chất; g) Bản sao bằng đại học trở lên chuyên ngành hóa chất của Giám đốc hoặc Phó Giám đốc kỹ thuật hoặc cán bộ kỹ thuật phụ trách hoạt động sản xuất hóa chất của cơ sở sản xuất; h) Bản sao hồ sơ huấn luyện an toàn hóa chất theo quy định tại khoản 4 Điều 34 của Nghị định này; i) Phiếu an toàn hóa chất của các hóa chất nguy hiểm trong cơ sở sản xuất theo quy định.
2. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh a) Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp theo mẫu quy định tại khoản 7 Điều này; b) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh; c) Bản kê khai về từng địa điểm kinh doanh; d) Bản sao Quyết định phê duyệt hoặc văn bản xác nhận các tài liệu liên quan đến bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền ban hành; đ) Bản
sao Giấy chứng nhận thẩm duyệt thiết kế và văn bản nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy của cơ quan có thẩm quyền đối với từng kho chứa hóa chất thuộc đối tượng phải thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy; Biên bản kiểm tra an toàn về phòng cháy và chữa cháy hoặc văn bản của cơ quan có thẩm quyền chứng minh đảm bảo các điều kiện an toàn về phòng cháy và chữa cháy đối với từng kho chứa hóa chất không thuộc đối tượng bắt buộc phải thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy; e) Bản vẽ tổng thể hệ thống mặt bằng của từng địa điểm kinh doanh, nội dung bản vẽ phải đảm bảo các thông tin
về vị trí kho chứa, khu vực chứa hóa chất, diện tích và đường vào khu vực kho hóa chất; Bản sao giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đối với thửa đất xây dựng kho chứa hoặc Hợp đồng thuê kho đối với trường hợp thuê kho lưu trữ hoặc Hợp đồng hay thỏa thuận mua bán hóa chất trong trường hợp sử dụng kho của tổ chức, cá nhân mua hoặc bán hóa chất; g) Bản kê khai thiết bị kỹ thuật, trang bị phòng hộ lao động và an toàn của từng địa điểm kinh doanh hóa chất; h) Bản sao bằng trung cấp trở lên về chuyên ngành hóa chất của người phụ trách về an toàn hóa chất; i) Bản sao hồ sơ huấn luyện an toàn hóa chất theo quy định tại khoản 4 Điều 34 của Nghị định này; k) Phiếu an toàn hóa chất của các hóa chất nguy hiểm trong cơ sở kinh doanh theo quy định.
3. Trình tự, thủ tục thẩm định, cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện a) Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện lập 01 bộ hồ sơ gửi qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến đến cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận theo quy định tại khoản 6 Điều này; b) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ và hợp lệ, trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan cấp Giấy chứng nhận thông báo để tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ.
Thời gian hoàn chỉnh hồ sơ không được tính vào thời gian cấp Giấy chứng nhận quy định tại điểm c khoản này; c) Trong thời hạn 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này, cơ quan cấp Giấy chứng nhận có trách nhiệm xem xét, thẩm định và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cho tổ chức, cá nhân, đồng thời gửi 01 bản cho Sở Công Thương nơi tổ chức, cá nhân đăng ký trụ sở chính.
Mẫu Giấy chứng nhận được quy định tại Phụ lục VI của Nghị định này. Trường hợp không cấp Giấy chứng nhận, cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận phải có văn bản trả lời, nêu rõ lý do. 4. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện a) Trường hợp Giấy chứng nhận đủ điều kiện bị mất, sai sót, hư hỏng hoặc có thay đổi về thông tin đăng ký thành lập của tổ chức, cá nhân, tổ chức, cá nhân lập 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận và gửi cơ quan cấp Giấy chứng nhận qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến; b) Hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy
chứng nhận bao gồm: Văn bản đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận; bản chính Giấy chứng nhận đã được cấp trong trường hợp Giấy chứng nhận bị sai sót hoặc có thay đổi về thông tin của tổ chức, cá nhân; phần bản chính còn lại có thể nhận dạng được của Giấy chứng nhận trong trường hợp Giấy chứng nhận bị hư hỏng; c) Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp Giấy chứng nhận kiểm tra, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cho tổ chức, cá nhân, đồng thời gửi 01 bản cho Sở Công Thương nơi tổ chức, cá nhân đăng ký trụ sở chính.
Trường hợp không cấp lại Giấy chứng nhận, cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận phải có văn bản trả lời, nêu rõ lý do. 5. Hồ sơ, trình tự, thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện a) Trường hợp có thay đổi địa điểm cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất; loại hình, quy mô, chủng loại hóa chất sản xuất, kinh doanh, tổ chức, cá nhân lập 01 bộ hồ sơ đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận và gửi cơ quan cấp Giấy chứng nhận qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến; b) Hồ sơ đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận bao gồm: Văn bản đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện; bản chính Giấy chứng nhận đủ điều kiện đã được cấp; giấy tờ, tài liệu chứng minh việc đáp ứng được điều kiện sản xuất, kinh doanh đối với các nội dung điều chỉnh; c) Trình tự, thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận thực hiện như cấp mới Giấy chứng nhận.
6. Sở Công Thương nơi tổ chức, cá nhân đặt cơ sở sản xuất, kinh doanh có trách nhiệm thẩm định và cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp cho tổ chức, cá nhân; thực hiện thanh tra, kiểm tra, giám sát việc thực hiện quy định về điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện của tổ chức, cá nhân thuộc phạm vi quản lý.
7. Bộ Công Thương quy định các biểu mẫu hồ sơ quy định tại Điều này; xây dựng và thực hiện kế hoạch thanh tra, kiểm tra định kỳ hoặc thanh tra, kiểm tra đột xuất khi cần thiết việc thực hiện quy định về điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện của tổ chức, cá nhân thuộc phạm vi quản lý. 8. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện a) Trong quá trình hoạt động hóa chất, tổ chức, cá nhân phải bảo đảm các điều kiện quy định tại Điều 9 Nghị định này; b) Lưu giữ Giấy chứng nhận đủ điều kiện đã được cấp tại cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất làm căn cứ để tổ chức, cá nhân thực hiện công tác kiểm soát an toàn tại cơ sở hóa chất và xuất trình các cơ quan có thẩm quyền khi có yêu cầu; c) Thực hiện chế độ báo cáo theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 36 Nghị định này. Mục 3. SẢN XUẤT, KINH DOANH TIỀN CHẤT CÔNG NGHIỆP
Điều 11. Điều kiện sản xuất, kinh doanh tiền chất công nghiệp
1. Điều kiện sản xuất Tổ chức, cá nhân sản xuất tiền chất công nghiệp phải đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 9 của Nghị định này, trong quá trình hoạt động sản xuất phải đảm bảo các yêu cầu quy định tại Điều 4, 5, 6, 7 của Nghị định này và các điều kiện dưới đây: a) Phải lập sổ riêng theo dõi tình hình sản xuất tiền chất công nghiệp. Sổ theo dõi bao gồm: Số lượng tiền chất đã sản xuất, số lượng tồn kho, số lượng đã bán, địa chỉ trụ sở chính, số điện thoại, số fax, mục đích sử dụng của tổ chức, cá nhân mua tiền chất công nghiệp; b) Tiền chất công nghiệp sau khi sản xuất phải được tồn trữ, bảo quản ở một khu vực riêng trong kho hoặc kho riêng.
2. Điều kiện kinh doanh Tổ chức, cá nhân kinh doanh tiền chất công nghiệp phải đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 9 của Nghị định này, trong quá trình hoạt động kinh doanh phải đảm bảo các yêu cầu quy định tại Điều 4, 5, 6, 7 của Nghị định này và các điều kiện dưới đây: a) Phải có đầy đủ hóa đơn mua bán, giấy tờ chứng minh nguồn gốc xuất xứ, nhà sản xuất, nhà nhập khẩu hoặc nhà cung cấp các loại tiền chất công nghiệp; b) Phải lập sổ theo dõi riêng tiền chất công nghiệp.
Sổ theo dõi bao gồm các thông tin: Tên đầy đủ, địa chỉ trụ sở chính, số điện thoại, số fax; tên tiền chất công nghiệp, số lượng mua, bán, tồn kho; mục đích sử dụng của tổ chức, cá nhân mua tiền chất công nghiệp; c) Tiền chất công nghiệp phải được tồn trữ, bảo quản ở một khu vực riêng trong kho hoặc kho riêng. 3. Trong quá trình sản xuất, kinh doanh tổ chức, cá nhân phải có biện pháp quản lý, kiểm soát tiền chất công nghiệp và phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc làm thất thoát tiền chất công nghiệp.
Điều 12. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp
1. Tổ chức, cá nhân xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp phải có Giấy phép do cơ quan có thẩm quyền cấp. Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp là điều kiện để thông quan khi xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp. 2. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp a) Văn bản đề nghị cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp theo mẫu quy định tại khoản 9 Điều này; b) Bản sao giấy tờ về việc đăng ký thành lập đối với tổ chức, cá nhân xuất khẩu, nhập khẩu lần đầu; c) Bản sao hợp đồng hoặc một trong các tài liệu: Thỏa thuận mua bán, đơn đặt hàng, bản ghi nhớ, hóa đơn ghi rõ tên, số lượng tiền chất công nghiệp; d) Báo cáo về tình hình xuất khẩu, nhập khẩu, mua bán và sử dụng tiền chất công nghiệp của Giấy phép đã được cấp gần nhất đối với tiền chất công nghiệp Nhóm 1.
3. Trình tự, thủ tục cấp phép a) Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp lập 01 bộ hồ sơ gửi qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến đến cơ quan có thẩm quyền cấp phép quy định tại khoản 8 Điều này; b) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ và hợp lệ, trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan cấp phép thông báo để tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ.
Thời gian hoàn chỉnh hồ sơ không được tính vào thời gian cấp phép quy định tại điểm c khoản này; c) Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp phép kiểm tra hồ sơ và cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp. Mẫu Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất được quy định tại Phụ lục VI của Nghị định này. Trường hợp không cấp Giấy phép, cơ quan có thẩm quyền cấp phép phải có văn bản trả lời, nêu rõ lý do.
4. Thời hạn của Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất a) Đối với tiền chất công nghiệp Nhóm 1, Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu được cấp cho từng lô xuất khẩu, nhập khẩu và có thời hạn trong vòng 6 tháng kể từ ngày cấp; b) Đối với tiền chất công nghiệp Nhóm 2, Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu có thời hạn trong vòng 6 tháng kể từ ngày cấp. 5. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp lại Giấy phép a) Trường hợp Giấy phép bị mất, sai sót, hư hỏng hoặc có thay đổi về thông tin đăng ký thành lập của tổ chức, cá nhân, tổ chức, cá nhân lập 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy phép và gửi cơ quan cấp phép qua đường
bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến; b) Hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy phép bao gồm: Văn bản đề nghị cấp lại Giấy phép; bản chính Giấy phép đã được cấp trong trường hợp Giấy phép bị sai sót hoặc có thay đổi về thông tin của tổ chức, cá nhân; phần bản chính còn lại có thể nhận dạng được của Giấy phép trong trường hợp Giấy phép bị hư hỏng; c) Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp phép kiểm tra, cấp lại Giấy phép cho tổ chức, cá nhân.
Trường hợp không cấp lại Giấy phép, cơ quan có thẩm quyền cấp phép phải có văn bản trả lời, nêu rõ lý do; d) Thời hạn của Giấy phép cấp lại bằng thời hạn còn lại của Giấy phép đã cấp. 6. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp điều chỉnh Giấy phép a) Trường hợp thay đổi nội dung hợp đồng, thỏa thuận mua bán, đơn đặt hàng, bản ghi nhớ hoặc hóa đơn, tổ chức, cá nhân lập 01 bộ hồ sơ đề nghị điều chỉnh Giấy phép và gửi cơ quan cấp phép qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến; b) Hồ sơ đề nghị cấp điều chỉnh Giấy phép bao gồm: Văn bản đề nghị cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp; giấy tờ, tài liệu xác nhận đối với các nội dung điều chỉnh; c) Thủ tục điều chỉnh Giấy phép, thời hạn Giấy phép thực hiện như cấp mới Giấy phép.
7. Hồ sơ, thủ tục gia hạn Giấy phép a) Giấy phép được gia hạn trong trường hợp hết thời hạn ghi trong Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu quy định tại khoản 4 Điều này nhưng việc xuất khẩu, nhập khẩu chưa thực hiện được hoặc thực hiện chưa xong. Giấy phép chỉ được gia hạn một lần; b) Trước khi Giấy phép hết hạn tối thiểu 05 ngày làm việc, tổ chức, cá nhân có nhu cầu gia hạn Giấy phép phải lập 01 bộ hồ sơ đề nghị gia hạn Giấy phép gửi cơ quan cấp phép qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến; c) Hồ sơ đề nghị gia hạn Giấy phép bao gồm: Văn bản đề nghị gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp; bản sao Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp đã được cấp; d) Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp phép kiểm tra, gia hạn Giấy phép cho tổ chức, cá nhân.
Trường hợp không gia hạn Giấy phép, cơ quan có thẩm quyền cấp phép phải có văn bản trả lời, nêu rõ lý do; đ) Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu được gia hạn không quá 06 tháng kể từ ngày cấp phép gia hạn. 8. Bộ Công Thương phân công đơn vị chuyên môn có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ, cấp, cấp lại, điều chỉnh, gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp. Khi hệ thống Cổng thông tin một cửa quốc gia được kết nối, việc tiếp nhận hồ sơ, cấp, cấp lại, điều chỉnh, gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp thực hiện thông qua Cổng thông tin một cửa quốc gia. 9. Bộ Công Thương quy định các biểu mẫu hồ sơ quy định tại Điều này.
Điều 13. Miễn trừ, thu hồi Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp
1. Các trường hợp được miễn trừ cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu a) Hàng hóa chứa tiền chất công nghiệp Nhóm 1 có hàm lượng nhỏ hơn 1% khối lượng; b) Hàng hóa chứa tiền chất công nghiệp Nhóm 2 có hàm lượng nhỏ hơn 5% khối lượng. 2. Trường hợp phải thu hồi Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu a) Tự ý tẩy xóa, sửa chữa nội dung của Giấy phép; b) Sử dụng giấy tờ giả, cung cấp thông tin không trung thực trong hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép; c) Tổ chức, cá nhân được cấp Giấy phép chấm dứt hoạt động.
3. Cơ quan cấp Giấy phép quy định tại khoản 8 Điều 12 của Nghị định này là cơ quan thu hồi Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp. Tổ chức, cá nhân bị thu hồi Giấy phép có trách nhiệm gửi Giấy phép phải thu hồi có đến cơ quan cấp phép trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày có quyết định thu hồi. Mục 4. SẢN XUẤT, KINH DOANH HÓA CHẤT HẠN CHẾ SẢN XUẤT, KINH DOANH TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP
Điều 14. Hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp Hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp bao gồm:
1. Chất có trong Danh mục hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp được ban hành tại Phụ lục II kèm theo Nghị định này. 2. Hỗn hợp chất chứa các chất có trong Phụ lục II kèm theo Nghị định này được phân loại theo quy định tại Điều 23 của Nghị định này thuộc ít nhất một trong các nhóm phân loại sau đây: a) Độc cấp tính (theo các đường phơi nhiễm khác nhau) cấp 1; b) Tác nhân gây ung thư cấp 1A, 1B; c) Độc tính sinh sản cấp 1A, 1B; d) Đột biến tế bào mầm cấp 1A, 1B.
Điều 15. Điều kiện cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp
1. Điều kiện cấp Giấy phép sản xuất hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 9 của Nghị định này. 2. Điều kiện cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 9 của Nghị định này. 3. Hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp phải được tồn trữ, bảo quản ở một khu vực riêng trong kho hoặc kho riêng.
4. Tổ chức, cá nhân chỉ được sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp sau khi được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy phép và có trách nhiệm duy trì đủ điều kiện quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều này trong suốt quá trình hoạt động sản xuất, kinh doanh. Trường hợp tổ chức, cá nhân không còn đáp ứng đủ điều kiện sẽ bị thu hồi Giấy phép theo quy định tại khoản 2 Điều 18 của Luật hóa chất.
Điều 16. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp
1. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép sản xuất a) Văn bản đề nghị cấp Giấy phép sản xuất hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh theo mẫu quy định tại khoản 7 Điều này; b) Các giấy tờ quy định từ điểm b đến điểm i khoản 1 Điều 10 của Nghị định này; c) Thuyết minh quy trình công nghệ sản xuất hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh. 2. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh a) Văn bản đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh theo mẫu quy định tại khoản 7 Điều này; b) Các giấy tờ quy định từ điểm b đến điểm k khoản 2 Điều 10 của Nghị định này; c) Bản giải trình kế hoạch kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh của tổ chức, cá nhân đăng ký cấp Giấy phép.
3. Trình tự, thủ tục thẩm định, cấp Giấy phép a) Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh lập 01 bộ hồ sơ gửi qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc hệ thống dịch vụ công trực tuyến đến cơ quan cấp phép; b) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ và hợp lệ, trong vòng 03 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan cấp phép thông báo để tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ.
Thời gian hoàn chỉnh hồ sơ không được tính vào thời gian cấp phép quy định tại điểm c khoản này; c) Trong thời hạn 16 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này, cơ quan cấp phép có trách nhiệm xem xét, thẩm định hồ sơ, kiểm tra điều kiện thực tế và cấp Giấy phép cho tổ chức, cá nhân. Mẫu Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp được quy định tại Phụ lục VI của Nghị định này.
Trường hợp không cấp Giấy phép, cơ quan có thẩm quyền cấp phép phải có văn bản trả lời, nêu rõ lý do. 4. Hồ sơ, thủ tục cấp lại Giấy phép a) Trường hợp Giấy phép bị mất, sai sót, hư hỏng hoặc có thay đổi về thông tin của tổ chức, cá nhân, tổ chức, cá nhân lập 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy phép và gửi cơ quan cấp phép qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến; b) Hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy phép bao gồm: Văn bản đề nghị cấp lại Giấy phép theo mẫu quy định tại khoản 7 Điều này; bản chính Giấy phép đã được cấp trong trường hợp Giấy phép bị sai sót hoặc có thay đổi về thông tin đăng ký thành lập của tổ chức, cá nhân; phần bản chính còn lại có thể nhận dạng được của Giấy phép trong trường hợp Giấy phép bị hư hỏng; c) Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp phép kiểm tra, cấp lại Giấy phép cho tổ chức, cá nhân.
Trường hợp không cấp lại Giấy phép, cơ quan có thẩm quyền cấp phép phải có văn bản trả lời, nêu rõ lý do. 5. Hồ sơ, thủ tục điều chỉnh Giấy phép a) Trường hợp có thay đổi về địa điểm cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất; loại hình, quy mô, chủng loại hóa chất sản xuất, kinh doanh, tổ chức, cá nhân lập 01 bộ hồ sơ đề nghị điều chỉnh Giấy phép và gửi cơ quan cấp phép qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến; b) Hồ sơ đề nghị điều chỉnh Giấy phép bao gồm: Văn bản đề nghị điều chỉnh Giấy phép theo mẫu quy định tại khoản 7 Điều này; bản chính Giấy phép đã được cấp; giấy tờ, tài liệu chứng minh việc đáp ứng được điều kiện sản xuất, kinh doanh đối với các nội dung điều chỉnh; c) Thủ tục điều chỉnh Giấy phép thực hiện như cấp mới Giấy phép.
6. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân được cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp a) Trong quá trình hoạt động hóa chất, tổ chức, cá nhân phải bảo đảm các điều kiện quy định tại Điều 15 Nghị định này; b) Lưu giữ Giấy phép đã được cấp tại cơ sở hóa chất làm căn cứ để tổ chức, cá nhân thực hiện công tác kiểm soát an toàn tại cơ sở hóa chất và xuất trình các cơ quan có thẩm quyền khi có yêu cầu; c) Thực hiện chế độ báo cáo theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định này.
7. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước a) Bộ Công Thương có trách nhiệm tổ chức thẩm định và cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp; quy định các biểu mẫu hồ sơ quy định tại Điều này; xây dựng và thực hiện kế hoạch thanh tra, kiểm tra định kỳ hoặc thanh tra, kiểm tra đột xuất khi cần thiết hoạt động sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp; b) Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương thực hiện thanh tra, kiểm tra, giám sát việc thực hiện các quy định liên quan đến quá trình hoạt động hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh của các tổ chức, cá nhân trên địa bàn quản lý, báo cáo kết quả kiểm tra tới Bộ Công Thương.
Trường hợp tổ chức, cá nhân không còn đáp ứng các điều kiện theo quy định tại Điều 15 của Nghị định này, Sở Công Thương kiến nghị Bộ Công Thương để xem xét, xử lý.
Điều 17. Kiểm soát hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp
1. Toàn bộ hóa đơn Giá trị gia tăng và hóa đơn bán hàng liên quan đến hoạt động mua, bán hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh phải ghi rõ ràng, đầy đủ tên hóa chất theo Danh mục quy định tại Phụ lục II của Nghị định này. 2. Tổ chức, cá nhân kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh chỉ được bán cho các tổ chức, cá nhân đảm bảo các điều kiện sau đây: a) Tổ chức, cá nhân mua hóa chất để kinh doanh phải đảm bảo đủ điều kiện kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh quy định tại Điều 15 của Nghị định này; b) Tổ chức, cá nhân mua hóa chất để sử dụng phải đảm bảo đủ các yêu cầu quy định tại
Chương V của Luật hóa chất. Mục 5. HÓA CHẤT CẤM, HÓA CHẤT ĐỘC
Điều 18. Hóa chất cấm
1. Danh mục hóa chất cấm được ban hành tại Phụ lục III kèm theo Nghị định này. 2. Trong trường hợp đặc biệt để phục vụ mục đích nghiên cứu khoa học, bảo đảm quốc phòng, an ninh, phòng, chống dịch bệnh, việc sản xuất, nhập khẩu, sử dụng hóa chất cấm thực hiện theo quy định tại Điều 19 của Luật hóa chất và quy định của Chính phủ.
Điều 19. Hóa chất độc
1. Hóa chất độc bao gồm các hóa chất được quy định tại khoản 5 Điều 4 của Luật hóa chất. 2. Việc mua, bán hóa chất độc phải có Phiếu kiểm soát mua, bán hóa chất độc theo quy định tại Điều 23 của Luật hóa chất
Chương III KẾ HOẠCH, BIỆN PHÁP PHÒNG NGỪA, ỨNG PHÓ SỰ CỐ HÓA CHẤT VÀ KHOẢNG CÁCH AN TOÀN
Điều 20. Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất
1. Danh mục Hóa chất nguy hiểm phải xây dựng Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất được ban hành tại Phụ lục IV kèm theo Nghị định này. 2. Chủ đầu tư dự án sản xuất, kinh doanh, cất giữ và sử dụng hóa chất có ít nhất 01 hóa chất thuộc Phụ lục IV kèm theo Nghị định này với khối lượng tồn trữ lớn nhất tại một thời điểm lớn hơn hoặc bằng ngưỡng khối lượng quy định tại Phụ lục này phải xây dựng Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất đối với tất cả các hóa chất nguy hiểm mà dự án có hoạt động và trình bộ quản lý ngành, lĩnh vực thẩm định, phê duyệt trước khi chính thức đưa dự án vào hoạt động.
3. Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất gồm các nội dung cơ bản quy định tại Điều 39 của Luật hóa chất. 4. Hồ sơ đề nghị thẩm định Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất a) Văn bản đề nghị thẩm định Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất theo mẫu quy định tại khoản 9 Điều này; b) Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất gồm 09 bản. 5. Thời hạn thẩm định, phê duyệt Kế hoạch là 22 ngày làm việc, kể từ ngày cơ quan tiếp nhận hồ sơ nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không bao gồm thời gian tổ chức, cá nhân phải hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định tại điểm b, điểm đ khoản 6 Điều này.
6. Thủ tục thẩm định, phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất a) Tổ chức, cá nhân đề nghị thẩm định Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất lập 01 bộ hồ sơ gửi cơ quan thẩm định qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến; b) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ và hợp lệ, trong thời gian 03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan thẩm định thông báo để tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ; c) Sau khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan thẩm định có trách nhiệm tổ chức thẩm định Kế hoạch.
Thẩm định Kế hoạch được thực hiện thông qua Hội đồng thẩm định theo quy định tại khoản 7 Điều này; d) Trường hợp Kế hoạch không được thông qua, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm xây dựng lại Kế hoạch. Hồ sơ, thủ tục thẩm định thực hiện như đối với tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ lần đầu; đ) Trường hợp Kế hoạch được thông qua hoặc thông qua với điều kiện phải chỉnh sửa, bổ sung, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm thực hiện các yêu cầu nêu tại Biên bản thẩm định và gửi văn bản giải trình, 01 bản điện tử và 07 bản in Kế hoạch đã chỉnh sửa theo yêu cầu của Hội đồng thẩm định cho cơ quan thẩm định; e) Sau khi nhận được báo cáo của tổ chức, cá nhân, cơ quan thẩm định xem xét, phê duyệt Kế hoạch, trường hợp không phê duyệt Kế hoạch, phải có văn bản trả lời, nêu rõ lý do.
Mẫu Quyết định phê duyệt Kế hoạch được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Nghị định này; g) Trên cơ sở Kế hoạch được phê duyệt, cơ quan thẩm định chứng thực vào trang phụ bìa của bản Kế hoạch và gửi Quyết định phê duyệt kèm theo Kế hoạch cho tổ chức, cá nhân, các cơ quan, đơn vị liên quan tại địa phương thực hiện dự án bao gồm: Cơ quan quản lý chuyên ngành cấp tỉnh; cơ quan quản lý nhà nước về phòng cháy, chữa cháy cấp tỉnh; cơ quan quản lý nhà nước về môi trường cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện; Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế trong trường hợp địa điểm thực hiện dự án nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế.
7. Tổ chức và hoạt động của Hội đồng thẩm định Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất a) Hội đồng thẩm định do cơ quan phê duyệt Kế hoạch thành lập. Thành phần Hội đồng thẩm định gồm đại diện cơ quan thẩm định và các cơ quan quản lý nhà nước tại địa phương nơi thực hiện dự án bao gồm cơ quan quản lý chuyên ngành; cơ quan quản lý nhà nước về phòng cháy, chữa cháy; cơ quan quản lý nhà nước về môi trường.
Hội đồng có thể bao gồm các chuyên gia trong các lĩnh vực liên quan; b) Cơ cấu tổ chức của Hội đồng thẩm định gồm: Chủ tịch Hội đồng, Phó Chủ tịch Hội đồng, Ủy viên phản biện, Ủy viên thư ký và các Ủy viên. Tổng số thành viên Hội đồng tối thiểu là 07 người, tối đa là 09 người; c) Hội đồng thẩm định có trách nhiệm kiểm tra thực tế việc thực hiện quy định về an toàn hóa chất, tiến hành đánh giá, thẩm định Kế hoạch và chịu trách nhiệm về kết luận thẩm định; d) Hội đồng thẩm định hoạt động theo nguyên tắc thảo luận tập thể giữa các thành viên trong Hội đồng và lập Biên bản thẩm định theo mẫu quy định.
Việc đánh giá Kế hoạch thực hiện thông qua phiếu đánh giá. Hội đồng thẩm định chấm dứt hoạt động và tự giải thể sau khi Kế hoạch được phê duyệt; đ) Hội đồng thẩm định chỉ tiến hành họp khi có sự tham gia của ít nhất 2/3 thành viên, trong đó phải có Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch và ít nhất 01 ủy viên phản biện. Chỉ những thành viên Hội đồng tham gia họp Hội đồng thẩm định mới được tham gia bỏ phiếu đánh giá Kế hoạch; e) Chủ tịch Hội đồng hoặc Phó Chủ tịch Hội đồng trong trường hợp Chủ tịch Hội đồng vắng mặt kết luận thẩm định Kế hoạch theo nguyên tắc sau: Kế hoạch được thông qua không phải chỉnh
sửa, bổ sung nếu có ít nhất 2/3 thành viên Hội đồng tham gia họp đồng ý thông qua và các thành viên còn lại đều đồng ý thông qua với điều kiện phải chỉnh sửa, bổ sung; Kế hoạch không được thông qua nếu có trên 1/3 thành viên Hội đồng tham gia họp không đồng ý thông qua; các trường hợp khác, Kế hoạch được thông qua với điều kiện phải chỉnh sửa, bổ sung. 8. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân được phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất a) Trong quá trình hoạt động hóa chất, tổ chức, cá nhân phải bảo đảm đúng các yêu cầu đề ra tại Kế hoạch đã được phê duyệt; b) Lưu giữ Bản Kế hoạch đã
được phê duyệt tại cơ sở hóa chất làm căn cứ để tổ chức, cá nhân thực hiện công tác kiểm soát an toàn tại cơ sở hóa chất và xuất trình các cơ quan có thẩm quyền khi có yêu cầu; c) Hàng năm các cơ sở hóa chất phải tổ chức diễn tập phương án ứng phó sự cố hóa chất đã được xây dựng trong Kế hoạch với sự chứng kiến của đại diện cơ quan quản lý chuyên ngành trung ương hoặc địa phương; d) Trường hợp có sự thay đổi trong quá trình đầu tư và hoạt động liên quan đến những nội dung đề ra trong Kế hoạch đã được phê duyệt, tổ chức, cá nhân phải gửi báo cáo về cơ quan thẩm định xem xét, quyết định.
Trường hợp phải xây dựng lại Kế hoạch, hồ sơ, thủ tục thẩm định và phê duyệt Kế hoạch thực hiện như lần đầu. 9. Trách nhiệm của Bộ quản lý ngành, lĩnh vực a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan tổ chức việc thẩm định, phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất; b) Hướng dẫn cách trình bày, bố cục và nội dung của Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất trong lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý; c) Xây dựng và thực hiện kế hoạch thanh tra, kiểm tra định kỳ hoặc thanh tra, kiểm tra đột xuất khi cần thiết việc thực hiện quy định về Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của tổ chức, cá nhân thuộc phạm vi quản lý; d) Quy định các biểu mẫu theo quy định tại Điều này.
10. Trách nhiệm của cơ quan quản lý ngành cấp tỉnh Thực hiện thanh tra, kiểm tra, giám sát việc thực hiện quy định về Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của tổ chức, cá nhân thuộc phạm vi quản lý.
Điều 21. Biện pháp phòng ngừa ứng phó sự cố hóa chất
1. Đối tượng phải xây dựng Biện pháp a) Chủ đầu tư dự án sản xuất, kinh doanh, cất giữ và sử dụng hóa chất trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 20 Nghị định này phải xây dựng Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất trước khi dự án chính thức đưa vào hoạt động; b) Chủ đầu tư ra quyết định ban hành Biện pháp và xuất trình các cơ quan có thẩm quyền khi có yêu cầu. 2. Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất gồm các nội dung cơ bản quy định tại khoản 3 Điều 36 của Luật hóa chất.
3. Trách nhiệm thực hiện Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của tổ chức, cá nhân a) Trong quá trình hoạt động sản xuất, kinh doanh, sử dụng, cất giữ hóa chất, tổ chức, cá nhân phải bảo đảm đúng các nội dung đề ra tại Biện pháp đã được xây dựng; b) Biện pháp phải được lưu giữ tại cơ sở hóa chất và là căn cứ để tổ chức, cá nhân thực hiện công tác kiểm soát an toàn tại cơ sở hóa chất; c) Trường hợp có sự thay đổi trong quá trình đầu tư và hoạt động liên quan đến những nội dung đề ra trong Biện pháp, tổ chức, cá nhân phải bổ sung, chỉnh sửa Biện pháp.
4. Trách nhiệm của cơ quan quản lý ngành cấp tỉnh Thực hiện thanh tra, kiểm tra, giám sát việc thực hiện quy định về Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của tổ chức, cá nhân thuộc phạm vi quản lý. 5. Trách nhiệm của Bộ quản lý ngành, lĩnh vực a) Hướng dẫn cách trình bày, bố cục và nội dung của Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất trong lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý; b) Xây dựng và thực hiện kế hoạch thanh tra, kiểm tra định kỳ hoặc thanh tra, kiểm tra đột xuất khi cần thiết việc thực hiện quy định về Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của tổ chức, cá nhân thuộc phạm vi quản lý.
Điều 22. Xác định khoảng cách an toàn đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất nguy hiểm
1. Bộ Công Thương có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành liên quan xây dựng và ban hành quy chuẩn kỹ thuật về khoảng cách an toàn cụ thể đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh, cất giữ, sử dụng hóa chất nguy hiểm quy định tại Phụ lục IV Nghị định này. 2. Trách nhiệm thực hiện thiết lập khoảng cách an toàn a) Các dự án đầu tư có hoạt động sản xuất, kinh doanh, cất giữ, sử dụng hóa chất nguy hiểm quy định tại Phụ lục IV Nghị định này được cơ quan có thẩm quyền thẩm định thiết kế cơ sở sau ngày quy chuẩn kỹ thuật về khoảng cách an toàn có hiệu lực phải thiết lập khoảng cách an toàn đối
với các điểm dân cư, công trình công cộng, di tích lịch sử, văn hóa, danh lam thắng cảnh, khu dự trữ thiên nhiên, vườn quốc gia, khu dự trữ sinh quyển, khu bảo tồn loài sinh cảnh, khu bảo tồn biển, nguồn nước sinh hoạt trong báo cáo nghiên cứu khả thi; b) Tổ chức, cá nhân không được xây dựng nhà ở và công trình khác trong phạm vi khoảng cách an toàn, trừ công trình chuyên dụng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép; c) Tổ chức, cá nhân phải đảm bảo duy trì khoảng cách an toàn khi tiến hành lập quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch ngành, lựa chọn địa điểm xây dựng các khu công nghiệp, khu chế xuất, các dự án liên quan.
Chương IV PHÂN LOẠI HÓA CHẤT, PHIẾU AN TOÀN HÓA CHẤT
Điều 23. Phân loại hóa chất Việc phân loại hóa chất được thực hiện theo quy tắc và hướng dẫn kỹ thuật của GHS, từ Phiên bản 2 năm 2007 trở
đi, bao gồm các phân loại chính sau: TT Phân loại Phân cấp I Nguy hại vật chất 1 Chất nổ Chất nổ không bền Cấp 1.1 Cấp 1.2 Cấp 1.3 Cấp 1.4 Cấp 1.5 Cấp 1.6 2 Khí dễ cháy Cấp 1 Cấp 2 Khí tự cháy Cấp A Cấp B 3 Sol khí dễ cháy Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 4 Khí oxy hóa Cấp 1 5 Khí chịu áp suất Khí nén Khí hóa lỏng Khí hóa lỏng đông lạnh Khí hòa tan 6 Chất lỏng dễ cháy Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 7 Chất rắn dễ cháy Cấp 1 Cấp 2 8 Chất và hỗn hợp tự phản ứng Kiểu A Kiểu B Kiểu C&D Kiểu E&F Kiểu G 9 Chất lỏng tự cháy Cấp 1 10 Chất rắn tự cháy Cấp 1 11 Chất và hỗn hợp tự phát nhiệt Cấp 1 Cấp 2 12 Chất và hỗn hợp khi
tiếp xúc với nước sinh ra khí dễ cháy Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 13 Chất lỏng oxy hóa Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 14 Chất rắn oxy hóa Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 15 Peroxyt hữu cơ Kiểu A Kiểu B Kiểu C&D Kiểu E&F Kiểu G 16 Ăn mòn kim loại Cấp 1 II Nguy hại sức khỏe 17 Độc cấp tính Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 18 Ăn mòn/kích ứng da Cấp 1A Cấp 1B Cấp 1C Cấp 2 Cấp 3 19 Tổn thương nghiêm trọng/ kích ứng mắt Cấp 1 Cấp 2/2A Cấp 2B 20 Tác nhân nhạy hô hấp Cấp 1 21 Tác nhân nhạy da Cấp 1 22 Đột biến tế bào mầm Cấp 1A Cấp 1B Cấp 2 23 Tác nhân gây ung thư Cấp 1A Cấp 1B Cấp 2 24a Độc tính sinh sản Cấp 1A Cấp 1B Cấp 2 24b Ảnh hưởng
đến hoặc qua sữa mẹ 25 Độc tính đến cơ quan cụ thể sau phơi nhiễm đơn Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 26 Độc tính đến cơ quan cụ thể sau phơi nhiễm lặp lại Cấp 1 cấp 2 27 Nguy hại hô hấp Cấp 1 Cấp 2 III Nguy hại môi trường 28a Nguy hại cấp tính đối với môi trường thủy sinh Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 28b Nguy hại mãn tính đối với môi trường thủy sinh Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4
Điều 24. Phiếu an toàn hóa chất
1. Hóa chất nguy hiểm và hỗn hợp chất chứa một hoặc một số chất nguy hiểm có hàm lượng lớn hơn hoặc bằng mức quy định sau phải xây dựng phiếu an toàn hóa chất: TT Phân loại hóa chất Hàm lượng 1 Độc cấp tính ≥ 1,0% 2 Ăn mòn/Kích ứng da ≥ 1,0% 3 Tổn thương mắt nghiêm trọng/Kích ứng mắt ≥ 1,0% 4 Tác nhân nhạy da/hô hấp ≥ 0,1% 5 Đột biến tế bào mầm (cấp 1) ≥ 0,1% 6 Đột biến tế bào mầm (cấp 2) ≥ 1,0% 7 Tác nhân gây ung thư ≥ 0,1% 8 Độc tính sinh sản ≥ 0,1% 9 Độc tính đến cơ quan cụ thể sau phơi nhiễm đơn ≥ 1,0% 10 Độc tính đến cơ quan cụ thể sau phơi nhiễm lặp lại ≥ 1,0% 11 Nguy hại hô hấp (cấp 1) ≥ 1,0% 12 Nguy hại hô hấp (cấp 2) ≥ 1,0% 13 Nguy hại đối với môi trường thủy sinh ≥ 1,0% 2.
Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh hóa chất nguy hiểm phải cung cấp Phiếu an toàn hóa chất cho các tổ chức, cá nhân tham gia vào hoạt động hóa chất. 3. Phiếu an toàn hóa chất phải được xây dựng bằng tiếng Việt. Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành liên quan hướng dẫn cụ thể việc thực hiện xây dựng phiếu an toàn hóa chất.
Chương V KHAI BÁO HÓA CHẤT
Điều 25. Hóa chất phải khai báo
1. Danh mục hóa chất phải khai báo được ban hành tại Phụ lục V kèm theo Nghị định này. 2. Hóa chất phải khai báo bao gồm các chất thuộc Danh mục hóa chất phải khai báo và các hỗn hợp chứa các chất thuộc Danh mục hóa chất phải khai báo được phân loại theo quy định tại Điều 23 của Nghị định này là hóa chất nguy hiểm trừ trường hợp được miễn trừ theo quy định tại Điều 28 Nghị định này.
Điều 26. Khai báo hóa chất sản xuất Tổ chức, cá nhân sản xuất hóa chất phải khai báo có trách nhiệm khai báo hóa chất sản xuất trong năm
thông qua chế độ báo cáo hàng năm quy định tại Điều 36 của Nghị định này.
Điều 27. Khai báo hóa chất nhập khẩu
1. Tổ chức, cá nhân nhập khẩu hóa chất phải khai báo có trách nhiệm thực hiện khai báo hóa chất nhập khẩu trước khi thông quan qua Cổng thông tin một cửa quốc gia. 2. Tạo tài khoản truy cập Cổng thông tin một cửa quốc gia a) Tổ chức, cá nhân tạo tài khoản đăng nhập theo mẫu quy định trên Cổng thông tin một cửa quốc gia, bao gồm các thông tin, tệp tin đính kèm; b) Trường hợp cần làm rõ hoặc xác nhận thông tin, cơ quan tiếp nhận thông tin khai báo yêu cầu tổ chức, cá nhân nộp các văn bản, chứng từ quy định tại điểm a khoản này dạng bản in.
3. Thông tin khai báo hóa chất nhập khẩu a) Các thông tin khai báo theo mẫu quy định tại Phụ lục VI Nghị định này trên Cổng thông tin một cửa quốc gia bao gồm các thông tin tổ chức, cá nhân khai báo, các thông tin hóa chất nhập khẩu; b) Hóa đơn mua, bán hóa chất; c) Phiếu an toàn hóa chất bằng tiếng Việt; d) Trường hợp đối với mặt hàng phi thương mại không có hóa đơn mua, bán hóa chất, tổ chức, cá nhân khai báo hóa chất có thể sử dụng giấy báo hàng về cảng thay cho hóa đơn thương mại.
4. Giá trị pháp lý của chứng từ điện tử a) Tổ chức, cá nhân thực hiện khai báo thông tin thông qua Cổng thông tin một cửa quốc gia. Thông tin sẽ tự động chuyển đến hệ thống của Bộ Công Thương, khi đó hệ thống của Bộ Công Thương sẽ tự động phản hồi qua Cổng thông tin một cửa quốc gia tới tổ chức, cá nhân khai báo và cơ quan hải quan, thông tin phản hồi như một bằng chứng xác nhận hoàn thành khai báo hóa chất, làm cơ sở để tổ chức, cá nhân hoạt động liên quan làm thủ tục thông quan; b) Thông tin phản hồi khai báo hóa chất nhập khẩu qua Cổng thông tin một cửa quốc gia theo mẫu quy định tại Phụ lục VI Nghị định này, có giá trị pháp lý để làm thủ tục thông quan.
5. Trường hợp phát sinh sự cố hệ thống Trường hợp phát sinh sự cố hệ thống, tổ chức, cá nhân không thể thực hiện khai báo qua Cổng thông tin một cửa quốc gia, trong thời gian chờ khắc phục sự cố, tổ chức, cá nhân có thể thực hiện khai báo hóa chất nhập khẩu qua hệ thống dự phòng do Cơ quan tiếp nhận thông tin khai báo quy định. 6. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân thực hiện khai báo hóa chất qua Cổng thông tin một cửa quốc gia Tổ chức, cá nhân phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các thông tin khai báo theo biểu mẫu có sẵn trên Cổng thông tin một cửa quốc gia và các văn bản, chứng từ, dữ liệu điện tử trong bộ hồ sơ khai báo hóa chất qua Cổng thông tin một cửa quốc gia.
Trường hợp thông tin khai báo không chính xác, tổ chức, cá nhân liên quan sẽ bị xử lý vi phạm theo quy định hiện hành. Tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm lưu trữ bộ hồ sơ khai báo hóa chất để xuất trình cho cơ quan có thẩm quyền khi được yêu cầu, thời gian lưu trữ hồ sơ tối thiểu 5 năm. 7. Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính xây dựng hệ thống quản lý tiếp nhận thông tin khai báo; chủ trì, phối hợp với bộ, ngành liên quan kiểm tra tổ chức, cá nhân hoạt động khai báo hóa chất. 8. Dữ liệu nhập khẩu hóa chất của tổ chức, cá nhân được Bộ Công Thương chia sẻ với các cơ quan quản lý ngành ở địa phương thông qua Cơ sở dữ liệu về hóa chất.
Điều 28. Các trường hợp miễn trừ khai báo
1. Hóa chất được sản xuất, nhập khẩu phục vụ an ninh, quốc phòng, ứng phó các sự cố thiên tai, dịch bệnh khẩn cấp. 2. Hóa chất là tiền chất ma túy, tiền chất thuốc nổ, vật liệu nổ công nghiệp và hóa chất bảng đã được cấp phép sản xuất, nhập khẩu. 3. Hóa chất nhập khẩu dưới 10 kg/một lần nhập khẩu. Trường hợp miễn trừ nêu tại điểm này không áp dụng đối với các hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp. 4. Hóa chất là nguyên liệu sản xuất thuốc đã có Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam, nguyên liệu sản xuất thuốc là dược chất để sản xuất theo hồ sơ đăng ký thuốc đã có Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam. 5. Hóa chất là nguyên liệu sản xuất thuốc bảo vệ thực vật đã có Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật tại Việt Nam.
Điều 29. Thông tin bảo mật
1. Thông tin bảo mật của bên khai báo, đăng ký, báo cáo theo quy định tại khoản 2 Điều 50 của Luật hóa chất bao gồm: a) Tên và số lượng hóa chất được sản xuất, nhập khẩu, kinh doanh; b) Thông tin có liên quan đến bí quyết công nghệ, bí mật thương mại. 2. Những thông tin quan trọng nhằm bảo vệ sức khỏe cộng đồng và môi trường sẽ không được coi là các thông tin bảo mật, bao gồm: a) Tên thương mại của hóa chất; b) Tên của tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu hóa chất; tổ chức, cá nhân báo cáo hoạt động hóa chất theo Điều 43, Điều 52 của Luật hóa chất; c) Thông tin trong Phiếu an toàn hóa chất,
trừ các thông tin bảo mật quy định tại khoản 1 Điều này; d) Các thông tin phục vụ phòng ngừa và ứng phó sự cố hóa chất; ngăn chặn và hạn chế các ảnh hưởng xấu do độc tính của hóa chất; các thông tin cảnh báo khi sử dụng, tiếp xúc với hóa chất và cách xử lý sơ bộ trong trường hợp xảy ra sự cố; đ) Phương pháp phân tích để xác định khả năng phơi nhiễm đối với con người và môi trường; tóm tắt kết quả thử nghiệm độc tính của hóa chất; e) Độ tinh khiết của hỗn hợp chất và mức độ nguy hại của các phụ gia, tạp chất.
Điều 30. Xây dựng Danh mục hóa chất quốc gia và Cơ sở dữ liệu hóa chất quốc gia
1. Danh mục hóa chất quốc gia và Cơ sở dữ liệu hóa chất quốc gia nhằm mục đích quản lý an toàn hóa chất và cung cấp thông tin cho hệ thống giải đáp, cung cấp thông tin hóa chất nguy hiểm trong tình huống khẩn cấp. 2. Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp các bộ quản lý ngành, lĩnh vực và địa phương xây dựng Đề án cơ sở dữ liệu hóa chất quốc gia, Danh mục hóa chất quốc gia trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, phê duyệt.
Chương VI HUẤN LUYỆN AN TOÀN HÓA CHẤT
Điều 31. Tổ chức huấn luyện an toàn hóa chất
1. Tổ chức, cá nhân hoạt động hóa chất có trách nhiệm tổ chức huấn luyện an toàn hóa chất hoặc cử các đối tượng được quy định tại Điều 32 của Nghị định này tham gia các khóa huấn luyện của các tổ chức huấn luyện an toàn hóa chất, định kỳ 02 năm một lần. 2. Hoạt động huấn luyện an toàn hóa chất có thể được tổ chức riêng hoặc kết hợp với các hoạt động huấn luyện an toàn khác được pháp luật quy định. 3.
Người đã được huấn luyện phải được huấn luyện lại trong các trường hợp sau đây: Khi có sự thay đổi chủng loại hóa chất, công nghệ, cơ sở vật chất, phương án sản xuất liên quan đến vị trí làm việc; khi người đã được huấn luyện thay đổi vị trí làm việc; sau 02 lần kiểm tra người đã được huấn luyện không đạt yêu cầu; khi hết thời hạn 02 năm từ kể từ lần huấn luyện trước. 4. Quy định về huấn luyện an toàn hóa chất tại Chương này không điều chỉnh đối với tổ chức, cá nhân hoạt động xăng dầu, dầu khí, vật liệu nổ công nghiệp; tổ chức, cá nhân vận chuyển hóa chất bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa.
Điều 32. Đối tượng phải được huấn luyện an toàn hóa chất
1. Nhóm 1, bao gồm: a) Người đứng đầu đơn vị, cơ sở sản xuất, kinh doanh và phòng, ban, chi nhánh trực thuộc; phụ trách bộ phận sản xuất, kinh doanh, kỹ thuật; quản đốc phân xưởng hoặc tương đương; b) Cấp phó của người đứng đầu theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều này được giao nhiệm vụ phụ trách công tác an toàn hóa chất. 2. Nhóm 2, bao gồm: a) Cán bộ chuyên trách, bán chuyên trách về an toàn hóa chất của cơ sở; b) Người trực tiếp giám sát về an toàn hóa chất tại nơi làm việc. 3. Nhóm 3, bao gồm người lao động liên quan trực tiếp đến hóa chất.
Điều 33. Nội dung, người huấn luyện, thời gian huấn luyện an toàn hóa chất
1. Nội dung huấn luyện an toàn hóa chất phải phù hợp với vị trí công tác của người được huấn luyện; tính chất, chủng loại, mức độ nguy hiểm của hóa chất tại cơ sở hoạt động hóa chất. 2. Nội dung huấn luyện đối với Nhóm 1 a) Những quy định của pháp luật trong hoạt động hóa chất; b) Các yếu tố nguy hiểm trong sản xuất, kinh doanh, bảo quản, sử dụng hóa chất của cơ sở hoạt động hóa chất; c) Phương án phối hợp với cơ quan có thẩm quyền để huy động nguồn lực bên trong và bên ngoài của cơ sở để ứng phó, khắc phục sự cố.
3. Nội dung huấn luyện đối với Nhóm 2: a) Những quy định của pháp luật trong hoạt động hóa chất; b) Các đặc tính nguy hiểm của hóa chất, phiếu an toàn hóa chất của các hóa chất nguy hiểm trong hoạt động sản xuất, kinh doanh, bảo quản, sử dụng hóa chất của cơ sở hoạt động hóa chất; phân loại, ghi nhãn hóa chất; c) Quy trình quản lý an toàn hóa chất, kỹ thuật đảm bảo an toàn khi làm việc, tiếp xúc với hóa chất nguy hiểm; d) Các yếu tố nguy hiểm trong sản xuất, kinh doanh, bảo quản, sử dụng hóa chất của cơ sở hoạt động hóa chất; đ) Giải pháp ngăn ngừa, ứng phó sự cố hóa chất; phương án phối hợp với cơ quan có thẩm quyền để huy động nguồn lực bên trong và bên ngoài của cơ sở để ứng phó, khắc phục sự cố; giải pháp ngăn chặn, hạn chế nguồn gây ô nhiễm lan rộng ra môi trường; phương án khắc phục môi trường sau sự cố hóa chất.
4. Nội dung huấn luyện đối với Nhóm 3: a) Các hóa chất trong hoạt động sản xuất, kinh doanh, bảo quản, sử dụng hóa chất của cơ sở hoạt động hóa chất: Tên hóa chất, tính chất nguy hiểm, phân loại và ghi nhãn hóa chất, phiếu an toàn hóa chất; b) Các nguy cơ gây mất an toàn hóa chất trong sản xuất, kinh doanh, bảo quản, sử dụng các loại hóa chất; c) Quy trình sản xuất, bảo quản, sử dụng hóa chất phù hợp với vị trí làm việc; quy định về an toàn hóa chất; d) Các quy trình ứng phó sự cố hóa chất: Sử dụng các phương tiện cứu hộ xử lý sự cố cháy, nổ, rò rỉ, phát tán hóa chất; sơ cứu người bị nạn trong
sự cố hóa chất; sử dụng, bảo quản, kiểm tra trang thiết bị an toàn, phương tiện, trang thiết bị bảo vệ cá nhân để ứng phó sự cố hóa chất; quy trình, sơ đồ liên lạc thông báo sự cố; ngăn chặn, hạn chế nguồn gây ô nhiễm lan rộng ra môi trường; thu gom hóa chất bị tràn đổ, khắc phục môi trường sau sự cố hóa chất. 5. Quy định đối với người huấn luyện an toàn hóa chất Người huấn luyện an toàn hóa chất phải có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành hóa chất và có ít nhất 05 năm kinh nghiệm làm việc về an toàn hóa chất. 6. Quy định về thời gian huấn luyện an toàn hóa chất: a) Đối với Nhóm 1: Tối thiểu 8 giờ, bao gồm cả thời gian kiểm tra; b) Đối với Nhóm 2: Tối thiểu 12 giờ, bao gồm cả thời gian kiểm tra; c) Đối với Nhóm 3: Tối thiểu 16 giờ, bao gồm cả thời gian kiểm tra.
Điều 34. Đánh giá kết quả và lưu giữ hồ sơ huấn luyện an toàn hóa chất
1. Tổ chức, cá nhân hoạt động hóa chất hoặc các tổ chức huấn luyện an toàn hóa chất chịu trách nhiệm kiểm tra để đánh giá kết quả huấn luyện an toàn hóa chất. 2. Quy định về kiểm tra a) Nội dung kiểm tra phải phù hợp với nội dung huấn luyện; b) Thời gian kiểm tra tối đa là 02 giờ; c) Bài kiểm tra đạt yêu cầu phải đạt điểm trung bình trở lên. 3. Trong thời gian 15 ngày làm việc kể từ khi kết thúc huấn luyện và kiểm tra kết quả huấn luyện an toàn hóa chất, tổ chức, cá nhân tổ chức huấn luyện, kiểm tra ban hành quyết định công nhận kết quả kiểm tra huấn luyện an toàn hóa chất.
4. Hồ sơ huấn luyện an toàn hóa chất gồm: a) Nội dung huấn luyện; b) Danh sách người được huấn luyện với các thông tin: Họ tên, ngày tháng năm sinh, chức danh, vị trí làm việc, chữ ký xác nhận tham gia huấn luyện; c) Thông tin về người huấn luyện bao gồm: Họ tên, ngày tháng năm sinh, trình độ học vấn, chuyên ngành được đào tạo, kinh nghiệm công tác, kèm theo các tài liệu chứng minh; d) Nội dung và kết quả kiểm tra huấn luyện an toàn hóa chất; đ) Quyết định công nhận kết quả kiểm tra huấn luyện an toàn hóa chất của tổ chức, cá nhân. 5. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm lưu giữ đầy đủ hồ sơ quy định tại khoản 4 Điều này trong thời gian 03 năm và xuất trình khi cơ quan quản lý nhà nước yêu cầu.
Điều 35. Trách nhiệm kiểm tra việc thực hiện quy định về huấn luyện an toàn hóa chất
1. Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương định kỳ kiểm tra việc thực hiện quy định về huấn luyện an toàn hóa chất của tổ chức, cá nhân, tối đa 01 lần 01 năm. 2. Bộ Công Thương, Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương xây dựng và thực hiện kế hoạch thanh tra, kiểm tra đột xuất khi cần thiết việc thực hiện quy định về huấn luyện an toàn hóa chất của tổ chức, cá nhân.
Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 36. Chế độ báo cáo
1. Chế độ báo cáo của tổ chức, cá nhân a) Trước ngày 15 tháng 01 hàng năm, tổ chức, cá nhân hoạt động hóa chất có trách nhiệm báo cáo tổng hợp về tình hình hoạt động hóa chất của năm trước gửi đồng thời Bộ quản lý ngành, lĩnh vực và cơ quan quản lý ngành cấp tỉnh nơi tiến hành hoạt động hóa chất; b) Tổ chức, cá nhân hoạt động hóa chất có trách nhiệm báo cáo đột xuất tình hình hoạt động hóa chất khi có sự cố xảy ra trong hoạt động hóa chất, chấm dứt hoạt động hóa chất và khi có yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền.
2. Báo cáo tổng hợp về tình hình hoạt động hóa chất hàng năm của tổ chức, cá nhân gồm các nội dung sau: a) Thông tin chung về tổ chức, cá nhân; b) Khai báo hóa chất sản xuất gồm danh sách hóa chất sản xuất là hóa chất phải khai báo theo từng địa điểm sản xuất; c) Tình hình sản xuất, kinh doanh, sử dụng hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện; hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh; hóa chất phải khai báo và các loại hóa chất khác; d) Tình hình thực hiện quy định huấn luyện an toàn hóa chất; đ) Tình hình và kết quả thực hiện Kế hoạch, Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất; tình hình an toàn hóa chất; e) Bộ quản lý ngành, lĩnh vực hướng dẫn cụ thể mẫu báo cáo theo quy định tại khoản này.
3. Chế độ báo cáo của cơ quan quản lý nhà nước a) Trước ngày 20 tháng 01 hàng năm, cơ quan quản lý ngành cấp tỉnh có trách nhiệm báo cáo công tác quản lý hóa chất và tổng hợp tình hình hoạt động hóa chất của tổ chức, cá nhân trên địa bàn quản lý gửi Bộ quản lý ngành, lĩnh vực; b) Khi được yêu cầu, Bộ quản lý ngành, lĩnh vực có trách nhiệm báo cáo công tác quản lý hóa chất và tổng hợp tình hình hoạt động hóa chất thuộc phạm vi quản lý, gửi Bộ Công Thương tổng hợp; c) Bộ Công Thương làm đầu mối tổng hợp tình hình hoạt động hóa chất để báo cáo Chính phủ khi được yêu cầu.
Điều 37. Trách nhiệm quản lý nhà nước về hoạt động hóa chất
1. Bộ Công Thương chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động hóa chất. Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành liên quan thực hiện các nội dung quản lý nhà nước sau đây: a) Xây dựng, trình Thủ tướng Chính phủ Đề án cơ sở dữ liệu hóa chất quốc gia, Danh mục hóa chất quốc gia; b) Xây dựng hệ thống phòng thí nghiệm đánh giá hóa chất mới tại Việt Nam; c) Theo yêu cầu quản lý trong từng thời kỳ, Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với các bộ quản lý ngành, lĩnh vực xem xét, trình Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Danh mục hóa chất quy định tại Nghị định này; d)
Chủ trì xây dựng, quản lý hệ thống công nghệ thông tin, dịch vụ công trực tuyến phục vụ quản lý chuyên ngành hóa chất trong phạm vi quản lý của bộ; đ) Thực hiện thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và xử lý vi phạm về hoạt động hóa chất thuộc phạm vi quản lý được phân công, phân cấp; e) Thực hiện các nhiệm vụ được phân công tại Luật hóa chất, Nghị định này và các nhiệm vụ khác liên quan đến quản lý hóa chất được Chính phủ phân công.
2. Bộ Tài chính phối hợp với Bộ Công Thương trong việc kết nối Cổng thông tin điện tử quốc gia với hệ thống công nghệ thông tin, dịch vụ công trực tuyến phục vụ quản lý chuyên ngành hóa chất của Bộ Công Thương. 3. Các Bộ quản lý ngành, lĩnh vực thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động hóa chất trong ngành, lĩnh vực quản lý theo quy định tại Luật hóa chất, Nghị định này và các nhiệm vụ khác liên quan đến hoạt động hóa chất được Chính phủ phân công; thực hiện thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại tố cáo xử lý vi phạm về hoạt động hóa chất thuộc phạm vi quản lý.
4. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp a) Thực hiện các nhiệm vụ được giao phân công tại Luật hóa chất và các nhiệm vụ khác liên quan đến hoạt động hóa chất được phân công phân cấp; b) Chịu trách nhiệm quản lý hoạt động hóa chất, thực hiện thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo, xử lý vi phạm về hoạt động hóa chất tại địa phương theo quy định của pháp luật; c) Tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn pháp luật về quản lý hóa chất.
Điều 38. Hiệu lực thi hành
1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 11 năm 2017 và thay thế Nghị định số 108/2008/NĐ CP ngày 07 tháng 10 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất và Nghị định số 26/2011/NĐ CP ngày 08 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 108/2008/NĐ CP. 2. Bãi bỏ quy định tại Điều 8 của Nghị định số 77/2016/NĐ CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh trong lĩnh vực mua bán hàng hóa quốc tế, hóa chất; vật liệu nổ công nghiệp, phân bón, kinh doanh khí, kinh doanh thực phẩm thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
Điều 39. Điều khoản chuyển tiếp
1. Tổ chức, cá nhân đã được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh, Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trước khi Nghị định này có hiệu lực được tiếp tục thực hiện cho đến khi Giấy phép, Giấy chứng nhận hết thời hạn. 2. Đối với các dự án thuộc trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 20 của Nghị định này đã được đưa vào hoạt động trước khi Nghị định có hiệu lực mà chưa có Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, phải xây dựng Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất và trình cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt trong vòng 02 năm kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực.
3. Đối với các dự án thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 21 của Nghị định này đã được đưa vào hoạt động trước khi Nghị định có hiệu lực mà chưa có Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất, chủ cơ sở phải xây dựng và ra Quyết định ban hành Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất trong vòng 01 năm kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực.
Điều 40. Tổ chức thực hiện Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương, các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. Nơi nhận: Ban Bí thư Trung ương Đảng; Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; Văn phòng Tổng Bí thư; Văn phòng Chủ tịch nước; Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; Văn phòng Quốc hội; Tòa án nhân dân tối cao; Viện kiểm sát nhân dân tối cao; Kiểm toán nhà nước; Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia; Ngân hàng Chính sách xã hội; Ngân hàng Phát triển Việt Nam; Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; Cơ quan trung ương của các đoàn thể; VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; Lưu: VT, CN (2b).KN TM.
CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG Nguyễn Xuân Phúc PHỤ LỤC I DANH MỤC HÓA CHẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP (Kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ) STT Tên hóa chất theo tiếng Việt Tên hóa chất theo tiếng Anh Mã số HS(1) Mã số CAS Công thức hóa học 1. Axetonitril (Metyl xyanua) Acetonitrile Methyl cyanua) 29269000 75 05 8 C2H3N 2. Adiponitril Adiponitrile 29269000 111 69 3 C6H8N2 3.
Allyl axetat Allyl acetate 29153990 591 87 7 C5H8O2 4. Allyl bromua Allyl bromide 29033990 106 95 6 C3H5Br 5. Allyl chlorit Allyl chloride 29032900 107 05 1 C3H5Cl 6. Allyl clo fomat Allyl chloro formate 29159090 2937 50 0 C4H5O2Cl 7. Allyl etyl ete Allyl ethyl ether 29091900 557 31 3 C5H10O 8. Allyl glycidyl ete Allyl glycidyl ether 29109000 106 92 3 C6H10O2 9. Allyl isothioxynat Allyl isothio cyanate 29309090 57 06 7 C4H5NS 10.
Allyl triclo silan Allyl trichloro silane 29319090 107 37 9 C3H5Cl3Si 11. Alpha hexaclo xyclohexan Alpha hexachloro cyclohexane 29038100 319 84 6 C6H6Cl6 12. Alpha metyl benzyl alcohol Alpha Methyl benzyl alcohol 29062900 13323 81 4 C8H10O 13. Alpha Metyl valeraldehit Alpha methyl valeraldehyde 29121990 123 15 9 C6H12O 14. Alpha naphtyl thiourea Alpha naphthyl thiourea 29309090 86 88 4 C11H10N2S 15.
Alpha Pinen Alpha pinene 29021900 80 56 8 C10H16 16. Amiăng trắng Asbestos chrysotile 25249000 12001 29 5 Mg3(Si2O5)(OH)4 17. Aminocarb Aminocarb 29242990 2032 59 9 C11H16O2N2 18. 2 Amino 4 clo phenol 2 Amino 4 chlorophenol 29222900 95 85 2 C6H6ONCl 19. 1 Amino 3 metyl benzen 1 Amino 3 methylbenzene 29214300 108 44 1 C7H9N 20. 1 Amino 4 metyl benzen 1 Amino 4 methylbenzene 29214300 106 49 0 C7H9N 21.
2 Amino pyridin 2 Amino pyridine 29333100 504 29 0 C5H6N2 22. 3 Amino pyridin 3 Amino pyridine 29333100 462 08 8 C5H6N2 23. 4 Amino pyridin 4 Amino pyridine 29333100 504 24 5 C5H6N2 24. Amon hydrodiflorua Ammonium hydrogen difluoride 28261900 1341 49 7 NH4HF2 25. Amon sunfua Ammonium sulfide 28309090 12135 76 1 (NH4)2S 26. Amoni perclorat Amfmonium perchlorate 28299090 7790 98 9 NH4ClO4 27. Amoni persunphat Ammonium persulfate 28334000 7727 54 0 H8N2O8S2 28.
Amyl axetat Amyl acetate 29153990 628 63 7 C7H14O2 29. Amyl butyrat Amyl butyrate 29156000 106 27 4 C9H18O2 30. Amyl format Amyl formate 29151300 638 49 3 C7H5CI3 31. Amyl mercaptan Amyl mercaptan 29309090 110 66 7 C5H12S 32. Amyl nitrit Amyl nitrite 29209090 110 46 3 C5H11O2N 33. Amyl triclo silan Amyl trichloro silane 29319090 107 72 2 C5H11Cl3Si 34. Anilin hydroclorit Aniline hydrocloride 29214100 142 04 1 C6H8NCl 35.
Anisol (methoxy benzen) Anisole (methoxybenzene) 29093000 100 66 3 C7H8O 36. Anthracen 9,10 dion Anthracene 9,10 dione 29146100 84 65 1 C14H8O2 37. Antimonony clorua Antimony trichloride 28273990 10025 91 9 SbCl3 38. Argon Argon 28042100 7440 37 1 Ar 39. Axetaldehit Acetadehyde 29121200 75 07 0 C2H4O 40. Axetaldehit oxim Acetaldehyde oxime 29280090 107 29 9 C2H5ON 41. Axit 2 axetyloxy benzoic 2 Acetyloxy benzoic acid 29182200 50 78 2 C9H8O4 42.
Axit 2 clo propionic 2 Chloropropionic acid 29155000 598 78 7 C3H5O2Cl 43. Axit acrylic Acrylic acid 29161100 79 10 7 C3H4O2 44. Axit bo triflo axetic Boron trifluoride acetic acid 29420000 7578 36 1 C2H4O2F3B 45. Axit brom axetic Bromoacetic acid 29159090 79 08 3 C2H3O2Br 46. Axit butyric Butyric acid 29156000 107 92 6 C4H8O2 47. Axit clo axetic Chloroacetic acid 29154000 79 11 8 C2H3O2Cl 48. Axit cloric Chloric acid 28111990 7790 93 4 HClO3 49.
Axit cresylic Cresylic acid 29071200 1319 77 3 C7H8O 50. Axit crotonic Crotonic acid 29161900 107 93 7 C4H6O2 51. Axit diclo axetic Dichloroacetic acid 29154000 79 43 6 C2H2O2Cl2 52. Axit diclo isoxyanuric Dichloro isocyanuric acid 29336900 2782 57 2 C3HO3N3Cl2 53. Axit diflo photphoric Difluoro phosphoric acid 28092099 13779 41 4 HPO2F2 54. Axit flo silicic Hexafluoro silicic acid 28111990 16961 83 4 H2SiF6 55.
Axit flo sunphonic Fluorosulfonic acid 28111990 7789 21 1 HSO3F 56. Axit floroboric Fluoroboric acid 28111990 16872 11 0 HBF4 57. Axit indolacetic Indolacetic Acid 29183000 87 51 4 C10H8NO2 58. Axit isobutyric Isobutyric acid 29156000 79 31 2 C4H8O2 59. Axit metacrylic Methacrylic acid 29161300 79 41 4 C4H6O2 60. Axit nitrobenzen sunphonic 2 Nitrobenzene sulfonic acid 29049000 127 68 4 C6H5O5NS 61.
Axit nitrosyl sunphuric Nitrosyl sulfuric acid 28111990 7782 78 7 NOHSO4 62. Axit percloric Perchloric acid 28111990 7601 90 3 HClO4 63. Axit phenol sunphonic Phenolsulfonic acid 29089900 1333 39 7 C6H6O4S 64. Axit photphoric Phosphoric acid 280920 7664 38 2 H3PO4 65. Axit propionic Propanoic acid 29155000 79 09 4 C3H6O2 66. Axit selenic Selenic acid 28111990 7783 06 6 H2SeO4 67. Axit selenơ Selenious acid 28111990 7783 00 8 H2SeO3 68.
Axit thioglycolic Thioglycolic acid 29309090 68 11 1 C2H4O2S 69. Axit triclo axetic Trichloroacetic acid 29154000 76 03 9 C2HO2Cl3 70. Axit triclo isoxyanuric Trichloro isocyanuric acid 29336900 87 90 1 C3O3N3Cl3 71. Axit triflo axetic Trifluoroacetic acid 29159090 76 05 1 C2HO2F3 72. Bạc nitrat Silver nitrate 28432100 7761 88 8 AgNO3 73. Bari Barium 28051900 7440 39 3 Ba 74. Bari bromic Barium bromate 28299090 13967 90 3 Ba(BrO3)2 75.
Bari clorat Barium chlorate 28291900 13477 00 4 Ba(ClO3)2 76. Bari hypoclorit Barium hypochlorite 28289090 13477 10 6 Ba(ClHO)2 77. Bari nitrat Bari nitrate 28342990 10022 31 8 Ba(NO3)2 78. Bari oxit Barium oxide 28164000 1304 28 5 BaO 79. Bari perclorat Barium perchlorate 28299090 13465 95 7 Ba(ClO4)2 80. Bari peroxit Barium peroxide 28164000 1304 29 6 BaO2 81. Benz(a) anthracen (1,2 Benzoanthracen) Benz(a) anthracene (1,2 Benzoanthracene) 29029090 56 55 3 C18H12 82.
1,4 Benzen diamin dihydroclorit 1,4 Benzene diamine dihydrochloride 29215900 624 18 0 C6H10N2Cl2 83. Benzen sunphonyl clorua Benzene sulfonyl chloride 29049000 98 09 9 C6H5O2ClS 84. 1,2 Benzo quinon 1,2 Benzo quinone 29146900 583 63 1 C6H4O2 85. 1,4 Benzo quinon 1,4 benz oquinone 29146900 106 51 4 C6H4O2 86. Benzo triflorua Benzo trifluoride (Trifluorotoluene) 29039900 98 08 8 C7H5F3 87. Benzoyl clorua Benzoyl chloride 29163200 98 88 4 C7H5OCl 88.
Benzoyl peroxit Benzoyl peroxide 29163200 94 36 0 C14H10O4 89. Benzyl dimetyl amin Dimethyl benzyl amine 29214900 103 83 3 C9H13N 90. Beri nitrat Beryllium nitrate 28342990 13597 99 4 Be(NO3)2 91. Beta hexaclo xyclohexan Beta hexachloro cyclohexane 29038100 319 85 7 C6H6Cl6 92. (1RS,2RS;1RS,2S R) 1 (Biphenyl 4 yloxy) 3,3 dimetyl 1 (1H 1,2,4 triazol 1 yl)butan 2 ol (1RS,2RS;1RS,2SR) 1 (Biphenyl 4 yloxy) 3,3 dimethyl 1 (1H 1,2,4 triazol 1 yl)butan 2 ol 29339990 55179 31 2 C20H23N3O2 93.
1,1’ Biphenyl, hexabrom 1,1’ Biphenyl, hexabromo 29039900 36355 01 8 C12H4Br6 94. Bis[tris(2 metyl 2 phenyl propyl)zinn] oxiy Bis [tris(2 methyl 2 phenyl propyl)zinn] oxiy 29319090 13356 08 6 C60H78OSn2 95. Bo tribromua Boron tribromide 28129000 10294 33 4 BBr3 96. Bo triflo dietyl etherat Boron trifluoride diethyl etherate 29420000 109 63 7 C4H10OF3B 97. Bo trifluorua Boron trifluoride 28129000 7637 07 2 BF3 98.
Bột nhôm Aluminium powder 76031000 hoặc 76032000 7429 90 5 Al 99. 1 Brom butan 1 Bromo butane 29033990 109 65 9 C4H9Br 100. 2 Brom butan 2 Bromo butane 29033990 78 76 2 C4H9Br 101. Brom clorua Bromine monochloride 28129000 13863 41 7 BrCl 102. 4 Brom 2 (4 clophenyl) 1 ethoxy metyl 5 triflo metyl 1H pyrrole 3 cacbonitril 4 Bromo 2 (4 chloro phenyl) 1 ethoxy methyl 5 trifluoro methyl 1H pyrrole 3 carbonitrile 29339990 122453 73 0 C15H11BrClF3N2O 103.
1 Bromo 2 ethoxy etan Ethane, 1 bromo 2 ethoxy 29091900 592 55 2 C4H9OBr 104. Bromoform Bromoform 29033990 75 25 2 CHBr3 105. 1 Bromo 3 metyl butan 1 Bromo 3 methyl butane 29033990 107 82 4 C5H11Br 106. 1 Bromo 2 metyl propan 1 Bromo 2 methylpropane 29033990 78 77 3 C4H9Br 107. 2 Bromo 2 metyl propan 2 Bromo 2 methylpropane 29033990 507 19 7 C4H9Br 108. 2 Brom 2 nitro 1,3 propandiol 2 Bromo 2 nitro 1,3 propanediol 29055900 52 51 7 C3H6O4NBr 109.
1 Brom propan 1 Propyl bromide 29033990 106 94 5 C3H7Br 110. 3 Brom propyn 3 Bromopropyne (Propargyl bromide) 29033990 106 96 7 C3H3Br 111. 2 Brom pentan 2 Bromopentane 29033990 107 81 3 C5H11Br 112. Brom benzen Bromobenzene 29039900 108 86 1 C6H5Br 113. Butan, 2 iot Butane, 2 iodo 29033990 513 48 4 C4H9I 114. 2,3 Butan dion (Diacetyl) 2,3 Butanedione (Diacetyl) 29141900 431 03 8 C4H6O2 115. Butyl acrylat Butyl acrylate 29161200 141 32 2 C7H12O2 116.
Butyl mercaptan (Butanethiol) Butyl mercaptan (Butanethiol) 29309090 109 79 5 C4H10S 117. Butyl metyl ete Butyl methyl ether 29091900 628 28 4 C5H12O 118. Butyl nitrit Butyl nitrite 29209090 544 16 1 C4H9O2N 119. Butyl propionat Butyl propionate 29155000 590 01 2 C7H14O2 120. Butyl vinyl ete Tert Butyl vinyl ether 29091900 926 02 3 C6H12O 121. Butyl benzen Butyl benzene 29029020 104 51 8 C10H14 122.
1,2 Butylen oxit 1,2 Butylene oxide 29109000 106 88 7 C4H8O 123. Butyl toluen (p tert Butyltoluen) Butyl toluene (p tert Butyltoluene) 29029090 98 51 1 C11H16 124. 1,4 Butyn diol 1,4 Butynediol 29053900 110 65 6 C4H6O2 125. Butyraldehit Butyraldehyde 29121910 123 72 8 C4H8O 126. Butyric anhydrit Butyric anhydride 29159090 106 31 0 C8H14O3 127. Butyronitril Butyronitrile 29269000 109 74 0 C4H7N 128.
Butyryl clorua Butyryl chloride 29159090 141 75 3 C4H7OCl 129. Cacbon tetrabromit Tetrabromomethane 29033990 558 13 4 CBr4 130. Cacbonyl florua Carbonyl fluoride 28129000 353 50 4 COF2 131. Cadimi selenua Cadmium selenide 28429090 1306 24 7 CdSe 132. Cadmi tellurua Cadmium telluride 28530000 1306 25 8 CdTe 133 Canxi Calcium 28051200 7440 70 2 Ca 134. Canxi cacbua Calcium carbide 28491000 75 20 7 CaC2 135.
Canxi clorat Calcium chlorate 28291900 10037 74 3 Ca(ClO3)2 136. Canxi hypoclorua Calcium hypochlorite 28281000 7778 54 3 Ca(ClO)2 137. Canxi nitrat Calcium nitrate 28342990 10124 37 5 Ca(NO3)2 138. Canxi perclorat Calcium perchlorate 28299090 13477 36 6 Ca(ClO4)2 139. Canxi peroxit Calcium peroxide 28259000 1305 79 9 CaO2 140. Canxi resinat Calcium resinate 29319090 9007 13 0 C40H58O4Ca 141. Canxi silicua Calcium silicide 28500000 12013 56 8 CaSi2 142.
Carbon tetraclorit Carbon tetrachloride 29031400 56 23 5 CCl4 143. Ceri nitrat Caesium nitrate 28342990 7789 18 6 CS(NO3)2 144. Ceri sắt Ferrocerium 28461000 69523 06 4 145. Chrysen (1,2 benzophenanthren) Chrysen (1,2 benzophenanthrene) 29029090 218 01 9 C18H12 146. Clo axeton Chloroacetone 29147000 78 95 5 C3H5OCl 147. Clo axetonitril Chloroacetonitrile 29269000 107 14 2 C2H2NCl 148. Clo axetophenon Phenacyl chloride 29147000 532 27 4 C8H7OCl 149.
Cloaxetyl clorua Chloroacetyl chloride 29159090 79 04 9 C2H2OCl2 150. 2 Clo anilin 2 Chloroaniline 29214200 95 51 2 C6H6NCl 151. 3 Clo anilin 3 Chloroaniline 29214200 108 42 9 C6H6NCl 152. 4 Clo anilin 4 Chloroaniline 29214200 106 47 8 C6H6NCl 153. Clo benzo triflorua Chlorobenzotri fluoride 29039900 88 16 4 C7H4F3Cl 154. 1 Clo 2 clometyl benzen 1 Chloro 2 chloromethyl benzene 29039900 611 19 8 C7H6Cl2 155.
1 Clo 3 clometyl benzen 1 Chloro 3 chloromethyl benzene 29039900 620 20 2 C7H6Cl2 156. 1 Clo 4 clometyl benzen 1 Chloro 4 chloromethyl benzene 29039900 104 83 6 C7H6Cl2 157. 6 Clo 3 (diethoxyphotphino thioyl sunfanyl metyl) 1,3 benzoxazol 2 on 6 chloro 3 (diethoxyphosphinothioyl sulfanyl methyl) 1,3 benzoxazol 2 one (phosalone) 29309090 2310 17 0 C12H15CINO4PS2 158. Clo diflo brom metan Bromochlorodifluor omethane 29037600 353 59 3 CF2ClBr 159.
Clo diflo metan (R 22) Chlorodifluoromethane (R 22) 29037100 75 45 6 CHF2Cl 160. Atrazin Atrazine 29339990 1912 24 9 C8H14ClN5 161. 2 Clo N (ethoxy metyl) N (2 etyl 6 metyl phenyl) axetamit 2 Chloro N (ethoxymethyl) N (2 ethyl 6 methylphenyl) acetamide 29242990 34256 82 1 C14H20ClNO2 162. 2 Clo N isopropyl N phenyl axetamit 2 Chloro N isopropyl N phenyl acetamide 29241200 1918 16 7 C11H14ClNO 163. Clo metyl etyl ete Chloromethyl ethyl ether 29091900 3188 13 4 C3H7OCl 164.
1 Clo 2 metyl benzen 1 chloro 2 methyl benzene 29039900 95 49 8 C7H7Cl 165. 1 Clo 3 metyl benzen 1 chloro 3 methyl benzene 29039990 108 41 8 C7H7Cl 166. 1 Clo 4 metyl benzen 1 chloro 4 methyl benzene 29039900 106 43 4 C7H7Cl 167. 2 Clo 3 metyl phenol 2 Chloro 3 methyl phenol 29081900 608 26 4 C7H7OCl 168. 4 Clo 3 metyl phenol 4 Chloro 3 methyl phenol 29081900 59 50 7 C7H7OCl 169. Clo nitroanilin Chloronitro aniline 29214200 121 87 9 C6H5O2N2Cl 170.
1 Clo 2 nitrobenzen 1 Chloro 2 nitrobenzene 29049000 88 73 3 C6H4O2NCl 171. 1 Clo 3 nitrobenzen 1 Chloro 3 nitrobenzene 29049000 121 73 3 C6H4O2NCl 172. 1 Clo propan n Propyl chloride 29031990 540 54 5 C3H7Cl 173. 3 Clo propanol 1 3 Chloropropan 1 ol 29055900 19210 21 0 C3H7OCl 174. 1 Clo phenol 1 Chlorophenol 29081900 106 48 9 C6H5OCl 175. 2 Clo phenol 2 Chlorophenol 29081900 95 57 8 C6H5OCl 176. 3 Clo phenol 3 Chlorophenol 29081900 108 43 0 C6H5OCl 177.
Clo silan Chlorosilane 29319090 13465 78 6 ClH3Si 178. 3 Clo toluidin 3 chloro p toluidine 29214300 95 74 9 C7H8NCl 179. 4 Clo toluidin 4 Chloro o toluidine 29214300 95 69 2 C7H8NCl 180. 5 Clo toluidin 5 Chloro o toluidine 29214300 95 79 4 C7H8NCl 181. 1 Clo 2,2,2 trifloetan 1 Chloro 2,2,2 trifluoroethane 29037900 75 88 7 C2H2F3Cl 182. Clo triflorua Chlorine trifluoride 28121000 7790 91 2 ClF3 183.
Clopyralit Clopyralid 29333990 1702 17 6 C6H3O2NCl2 184. (RS) 2 Clo N (2,4 dimetyl 3 thienyl) N (2 methoxy l metyl ethyl) acetamit (RS) 2 Chloro N (2,4 dimethyl 3 thienyl) N (2 methoxy 1 methylethyl) acetamide 29309090 87674 68 8 C12H18ClNO2S 185. Cloanilin Chlorobenzene 29039100 108 90 7 C6H5Cl 186. Clorpyrifos Chlorpyrifos 29333990 2921 88 2 C9H11O3NCl3SP 187. Coban(II) naphthenat Cobalt(II) naphthenate 29319090 61789 51 3 Co(C11H7O2)2 188.
Cumen Cumene 29027000 98 82 8 C9H12 189. Cyanazin Cyanazine 29336900 21725 46 2 C9H13N6Cl 190. Decahydro naphathalen Decahydronaphthale ne 29021900 91 17 8 C10H18 191. Demeton s (O,O Dietyl S 2 etylthio etyl photphorothioat) Demeton s (O,O Diethyl S 2 ethylthioethyl phosphorothioate) 29309090 126 75 0 C8H19O3S2P 192. Demeton s metyl (S 2 Etyl thioetyl O, O dimetyl photphorothioat) Demeton s methyl (S 2 Ethyl thioethyl O, O dimethyl phosphorothioate) 29309090 919 86 8 C6H15O3S2P 193.
Di butyl oxit thiếc Dibultyltin oxide 29319090 818 08 6 C8H18OSn 194. Diallyl ete Diallylether 29091900 557 40 4 C6H10O 195. Diallylamin Diallylamine 29211900 124 02 7 C6H11N 196. 1,2 Diamino benzen 1,2 Diamino benzene 29215900 95 54 5 C6H8N2 197. 1,3 Diamino benzen 1,3 Diamino benzene 29215900 108 45 2 C6H8N2 198. 1,4 Diamino benzen 1,4 Diamino benzene 29215100 106 50 3 C6H8N2 199. Diazinon Diazinon 29335910 333 41 5 C12H21O3N2SP 200.
Diazometan Diazomethane 29270090 334 88 3 CH2N2 201. Dibenz(a,h) anthracen Dibenz(a,h) anthracene 29029090 53 70 3 C22H14 202. Dibutyl amino etanol Dibutyl amino ethanol 29221990 102 81 8 C6H15ON 203. Dibutyl ete Dibutyl ether 29091900 142 96 1 C8H18O 204. Diclo axetyl clorua Dichloro acetyl chloride 29159090 79 36 7 C2HOCl3 205. 2,3 Diclo anilin 2,3 Dichloro aniline 29214200 608 27 5 C6H5NCl2 206.
2,4 Diclo anilin 2,4 Dichloroaniline 29214200 554 00 7 C6H5NCl2 207. 2,5 Diclo anilin 2,5 Dichloroaniline 29214200 95 82 9 C6H5NCl2 208. 2,6 Diclo anilin 2,6 Dichloro aniline 29214200 608 31 1 C6H5NCl2 209. 3,4 Diclo anilin 3,4 Dichloro aniline 29214200 95 76 1 C6H5NCl2 210. 3,5 Diclo anilin 3,5 Dichloro aniline 29214200 626 43 7 C6H5NCl2 211. 1 (2,4 Diclo anilino cacbonyl) xyclopropan cacbonsaure 1 (2,4 Dichloranilinocarbonyl) cyclopropan carbonsaure 29319090 113136 77 9 C11H9Cl2NO3 212.
2,6 Diclo benzonitril 2,6 Dichloro benzonitrile 29269000 1194 65 6 C7H3Cl2N 213. 1,1 Diclo etan 1,1 Dichloro ethane 29031990 75 34 3 C2H4Cl2 214. 3,3 Dietoxy propen 3,3 Diethoxy propene 29110000 3054 95 3 C7H14O2 215. 1,2 Diclo etylen 1,2 Dicloetylen 29032900 540 59 0 C2H2Cl2 216. 2,6 Dichlor 4 nitroanilin 2,6 Dichlor 4 nitroanilin 29214200 99 30 9 C6H4Cl2N2O2 217. 1,1 Diclo 1 nitroetan 1,1 Dichloro 1 nitroethane 29049000 594 72 9 C2H3O2NCl2 218.
1,5 Diclopentan 1,5 Dichloro pentane 29031990 628 76 2 C5H10Cl2 219. 2,4 Diclo phenol 2,4 Dichloro phenol 29081900 120 83 2 C6H4OCl2 220. 2,4 Diclophenyl isoxyanat 2,4 Dichloro phenyl isocyanate 29291090 2612 57 9 C7H3ONCl2 221. 3,4 Diclophenyl isoxyanat 3,4 Dichloro phenyl isocyanate 29291090 102 36 3 C7H3ONCl2 222. 3,5 Diclo phenyl isoxyanua 3,5 Dichloro phenyl isocyanate 29291090 29 34893 92 0 C7H3ONCl2 223. (E) β ((Diclophenyl) metylen) α (1,1 dimetyl etyl) 1H 1,2,4 triazol 1 ethanol (E) β ((Dichlorphenyl)met hylen) α (1,1 dimethyl ethyl) 1H 1,2,4 triazol 1 ethanol 29339990 83657 18 5 C15H17Cl2N3O 224.
3 (3,5 diclo phenyl) 1,5 dimetyl 3 azabicyclo[3.1.0] hexan 2,4 dion 3 (3,5 dichloro phenyl) 1,5 dimethyl 3 azabicyclo[3.1.0] hexane 2,4 dione 29329990 32809 16 8 C13H11Cl2NO2 225. 1,2 Diclo propan 1,2 Dichloropropane 29031910 78 87 5 C3H6Cl2 226. 1,3 Diclo propanol 2 1,3 Dichloro propan 2 ol 29055900 96 23 1 C3H6OCl2 227. 1,3 Diclo propen 1,3 Dichloropropene 29032900 542 75 6 C3H4Cl2 228. 2,2 diclovinyl dimetyl photphat 2,2 dichlorovinyl dimethyl phosphate 29199000 62 73 7 C4H7Cl2O4P 229.
Dixyclohexyl amin Dicyclo hexylamine 29213000 101 83 7 C12H23N 230. Dixyclopentadien Dicyclo pentadiene 29021900 77 73 6 C10H12 231. 1,2 Di (dimetyl amino) etan l,2 Di (dimethyl amino) ethane 29212900 110 18 9 C6H16N2 232. Dietyl phthalat (DEP) Diethyl phthalate (DEP) 29173490 84 66 2 C12H14O4 233. Dietoxymetan Diethoxy methane 29110000 462 95 3 C5H12O2 234. Dietyl cacbonat (etyl cacbonat) Diethyl cacbonate (ethyl carbonate) 29209090 105 58 8 C5H10O3 235.
Dietyl diclo silan Diethyl dichloro silane 29319090 1719 53 5 C4H10Cl2Si 236. Dietyl kẽm Diethylzinc 29319090 557 20 0 C4H10Zn 237. Dietyl photphit Diethyl Phosphite 29209090 762 04 9 C4H11O3P 238. Dietyl sunfit Diethyl sulfide 29309090 352 93 2 C4H10S 239. Dietyl aminopropyl amin Diethyl aminopropyl amine 29212900 109 55 7 C5H14N2 240. Dietyl bezen Diethyl benzene 29029090 25340 17 4 C10H14 241. 1,4 Dietylen dioxit 1,4 Dioxane 29329990 123 91 1 C4H8O2 242.
Dietylen triamin Diethylenet riamine 29212900 111 40 0 C4H13N3 243. Dietyl thiophotphoryl clo Diethylthiophosphoryl chloride 29209090 2524 04 1 C4H10O2ClSP 244. Diflo metan Difluoromethane 29033990 75 10 5 CH2F2 245. 2,3 Dihydropyran Dihydropyran 29329990 110 87 2 C5H8O 246. Diisobutyl keton Diisobutyl ketone 29141900 108 83 8 C9H18O 247. Diisobutyl amin Diisobutylamine 29211900 110 96 3 C8H19N 248.
Diisobutyllen Diisobutylene 29091900 107 39 1 C8H16 249. Diisopropyl ete Diisopropyl ether 29012990 108 20 3 C6H14O 250. Diisopropyla min Diisopropyl amine 29211900 108 18 9 C6H15N 251. Diketen (3 Butenoic axit) Diketene (3 Butenoic acid) 29322000 674 82 8 C4H4O2 252. 1,1 Dimetoxyetan 1,1 Dimethoxyethane 29110000 534 15 6 C4H10O2 253. 2,3 Dimetyl butan 2,3 Dimethylbutane 29011000 79 29 8 C6H14 254.
Dimetyl 1,2 dibrom 2,2 diclo etyl photphat Dimethyl 1,2 dibromo 2,2 dichlorethyl phosphate 29199000 300 76 5 (CH3O)2P(O)OC HBrCBrCl2 255. Dimetyl axetylen Dimethyl acetylene 29012990 503 17 3 C4H6 256. 2 Dimetyl amino ety 1 metacrylat 2 Dimethylaminoethyl methacrylate 29221990 2867 47 2 C8H15O2N 257. Dimetyl 2,3,5,6 tetraclo benzen 1,4 dicacboxylat Dimethyl 2,3,5,6 tetrachloro benzene 1,4 dicarboxylate 291739 1861 32 1 C10H6Cl4O4 258.
Dimetyl cacbon Dimethyl carbonate 29322000 616 38 6 C3H6O3 259. 4 (2,4 Dimetyl heptan 3 yl) phenol 4 (2,4 dimethyl heptan 3 yl) phenol 29072990 25154 52 3; 104 40 5; 84852 15 3 C15H24O 260. 2,2 Dimetyl 2,3 dihydro 1 benzofuran 7 yl [(dibutylamino) sunfanyl] methyl cacbamat 2,2 Dimethyl 2,3 dihydro 1 benzofuran 7 yl [(dibutylamino) sulfanyl] methyl carbamate 29309090 55285 14 8 C20H32N2O3S 261. Dimetyl disunfit Dimethyl disulfide 29309090 624 92 0 C2H6S2 262.
Dimetyl kẽm Dimethylzinc 29319090 544 97 8 C2H6Zn 263 Dimetyl photphit Dimethyl phosphite 29209090 868 85 9 C2H7O3P 264. Dimetyl sunfit Dimethyl sulfide 29309090 75 18 3 C2H6S 265. Dimetyl thiophotphoryl clo Dimethyl thiophosphoryl chloride 29209090 2524 03 0 C2H6O2ClSP 266. Di n amyl amin Di n amyl amine 29211900 2050 92 2 C10H23N 267. Di n butyl amin Dibutyl amine 29211900 111 92 2 C8H19N 268. 2,4 Dinitro anilin 2,4 Dinitro aniline 29214200 97 02 9 C6H5O4N3 269.
1,2 Dinitro benzen 1,2 Dinitro benzene 29042090 528 29 0 C6H4O4N2 270. 1,3 Dinitro benzen 1,3 Dinitro benzene 29042090 99 65 0 C6H4O4N2 271. 2,4 Dinitro clobenzen 2,4 Dinitrochloro benzene 29049000 97 00 7 C6H3O4N2Cl 272. Dinitơ tetraoxit Dinitrogen tetroxide 28112990 10544 72 6 N2O4 273. Dinitro toluen (hỗn hợp đồng phân) Dinitro toluene (mixed isomers) 29042090 25321 14 6 C7H6O4N2 274. 2,3 Dinitro toluen 2,3 Dinitro toluene 29042090 602 01 7 C7H6O4N2 275.
2,6 Dinitro toluen 2,6 Dinitro toluene 29042090 606 20 2 C7H6O4N2 276. 3,4 Dinitro toluen 3,4 Dinitro toluene 29042090 610 39 9 C7H6O4N2 277. Di n propyl ete Di n propyl ether 29091900 111 43 3 C6H14O 278. Dioxathion (hỗn hợp đồng phân) Dioxathion (isomer mixture) 29329990 78 34 2 C12H26O6S4P2 279. Dioxolan Dioxolane 29329990 646 06 0 C3H6O2 280. Diphenylamin Diphenylamine 29214400 122 39 4 C12H11N 281.
Diphenyl diclo silan Diphenyl dichloro silane 29319090 80 10 4 C12H10Cl2Si 282. 1,2 Diphenyl hydrazin 1,2 Diphenyl hydrazine 29280090 122 66 7 C12H12N2 283. Dipropyl keton Dipropyl ketone 29141900 123 19 3 C7H14O 284. Dipropyl amin Dipropylamine 29211900 142 84 7 C6H15N 285. Đồng (I) clorua Copper (I) chloride 28273990 7758 89 6 CuCl 286. Đồng (II) clorua Copper (II) chloride 28273990 7447 39 4 CuCl2 287.
Epibrom hydrin Epibromo hydrin 29109000 3132 64 7 C3H5OBr 288. 1,2 Epoxy 3 ethoxy propan 1,2 Epoxy 3 ethoxy propane 29109000 4016 11 9 C5H10O2 289. 2,3 Epoxy 1 propanol 2,3 Epoxy 1 propanol 29109000 556 52 5 C3H6O2 290. Etanol amin Ethanol amine 29221100 141 43 5 C2H7ON 291. Ethalfluralin ethafluralin 29049000 55283 68 6 C13H14F3N3O4 292. 2 Ethoxy etanol 2 Ethoxy ethanol 29094400 110 80 5 C4H10O2 293.
2 Ethoxy etyl axetat 2 Ethoxyethyl acetate 29153920 111 15 9 C6H12O3 294. 6 Ethoxy 2,2,4 trimetyl 1,2 dihydro quinolin 6 Ethoxy 2,2,4 trimethyl 1,2 dihydroquinoline 29333990 91 53 2 C14H19NO 295. Ethoxy sunfuron Ethoxysulfuron 29339990 126801 58 9 C15H18N4O7S 296. Etyl cacbany Ethyl carbamate 29241900 51 79 6 C3H7O2N 297. Etyl trans crotonat Ethyl trans crotonate 623 70 1 C6H10O2 298. Etyl (Z) 2 clo 3 (2 clo 5 (xyclohex 1 en 1,2 dicacbox imido) phenyl) acrylat Ethyl (Z) 2 chlor 3 (2 chlor 5 (cyclohex 1 en 1,2 dicarbox imido) phenyl) acrylate 29339990 142891 20 1 C19H17Cl2NO4 299.
Etyl N [(2,3 dihydro 2,2 dimetyl 7 benzo furanyloxy cacbonyl) metylaminothio] N isopropyl beta alaninat Ethyl N [(2,3 dihydro 2,2 dimethyl 7 benzofuranyloxy carbonyl) methylaminothio] N isopropyl beta alaninat 29329900 82560 54 1 C20H30N2O5S 300. Etyl 2 clo propionat Ethyl 2 chloropropionate 29159090 535 13 7 C5H9O2Cl 301. Etyl acrylat Ethyl acrylate 29161200 140 88 5 C5H8O2 302. Etyl amyl keton Ethyl amyl ketone 29141900 541 85 5 C8H16O 303.
Etyl axetat Ethyl acetate 29153100 141 78 6 C4H8O2 304. Etyl brom axetat Ethyl bromoacetate 29159090 105 36 2 C4H7O2Br 305. Etyl bromua Bromoethane 29033990 74 96 4 C2H5Br 306. 2 Etyl butanol 2 Ethyl butanol 29051900 137 32 6 C5H12O 307. 2 Etyl butyl axetat 2 Ethylbutyl acetate 29153990 10031 87 5 C8H16O2 308. 2 Etyl butyl andehit 2 Ethylbutyraldehyde 29121990 97 96 1 C6H12O 309. Etyl butyl ete Ethyl butyl ether 29091900 628 81 9 C6H14O 310.
Etyl clo axetat Ethyl chloracetate 29154000 105 39 5 C4H7O2Cl 311. Etyl clo thioformat Ethyl chlorothioformate 29159090 142 62 1 C6H12O2 312. Etyl diclo silan Ethyldichlorosilane 29319090 1789 58 8 C2H6Cl2Si 313. Etyl format Ethyl formate 29151300 109 94 4 C3H6O2 314. 2 Etylhexylamin 2 Ethylhexylamine 29211900 104 75 6 C8H19N 315. Etyl isobutyrat Ethyl isobutyrate 29156000 97 62 1 C6H12O2 316. Etyl lactat Ethyl lactate 29181100 687 47 8 C5H10O3 317.
Etyl metacrylat Ethyl methacrylate 29161490 97 63 2 C6H10O2 318. Etyl orthoformat Ethyl orthoformate 29159090 122 51 0 C7H16O3 319. 1 Etyl piperidin 1 Ethylpiperidine 29333990 766 09 6 C7H15N 320. Etyl propionat Ethyl propionate 29155000 105 37 3 C5H11O2 321. Etyl propyl ete Ethyl propyl ether 29091900 628 32 0 C5H12O 322. Etyl triclo silan Ethyltrichlorosilane 29319090 115 21 9 C2H5Cl3Si 323. Etyl 3 (3,5 diclophenyl) 5 metyl 2,4 dioxo 5 oxazolidin cacboxylat Ethyl 3 (3,5 dichlorphenyl) 5 methyl 2,4 dioxo 5 oxazolidincarboxylat 29309090 84332 86 5 C13H11Cl2NO5 324.
Etyl benzen Ethylbenzene 29026000 100 41 4 C8H10 325. Etylen Ethylene 74 85 1 C2H4 326. Fenarimol Fenarimol 29062900 60168 88 9 C17H12Cl2N2O 327. Fenthion Fenthion 29309090 55 38 9 C10H15O3S2P 328. Flo benzen Fluorobenzene 29039900 462 06 6 C6H5F 329. Flo percloryl Perchloryl fluoride 28129000 7616 94 6 FClO3 330. Flo anilin Fluoro aniline 29214200 348 54 9 C6H6NF 331. Flufenoxuron Flufenoxuron 29225090 101463 69 8 C21H11ClF6N2O3 332.
Flurprimidol Flurprimidol 29339990 56425 91 3 C15H15F3N2O2 333. Fonofos (O Etyl S pheny letyl photphonodithioat) onofos Fonofos (O Ethyl S phenylethylphospho nodithioate) 29309090 944 22 9 C10H15OS2P 334. Fumaryl clorua Fumaryl chloride 29171900 627 63 4 C4H2O2Cl2 335. Furfuryl alcohol Furfuryl alcohol 29321300 98 00 0 C5H6O2 336. Furfurylamin Furfurylamine 29321900 617 89 0 C5H7ON 337. Gali Gallium 81129200 7440 55 3 Ga 338.
Gamma hexabromo xyclododecan Gamma hexabromo cyclododecane 29038900 134237 52 8 C12H18Br6 339. Glycerol alpha monoclo hydrin Glycerol alpha monochlorohydrin 29055900 96 24 2 C3H7O2Cl 340. Glycidaldehit Glycidaldehyde 29124900 765 34 4 C3H4O2 341. Guanidin nitrat Guanidine nitrate 29252900 506 93 4 CH6O3N4 342. Heli Helium 28042900 7440 59 7 He 343. 2 Heptanon 2 Heptanone 29141900 110 43 0 C7H14O 344.
Hexabrom xyclododecan Hexabromocyclodod ecane 29038900 3194 55 6; 134237 50 6; 134237 51 7; 134237 52 8; 25637 99 4 C12H18Br6 345. Hexaclophen Hexachlorophene 29081900 70 30 4 C13H6O2Cl6 346. Hexadecyltriclo silan Hexadecyltrichloro silane 29319090 5894 60 0 C16H33Cl3Si 347. 1,4 Hexadien 1,4 Hexadiene 29012990 592 45 0 C6H10 348. 1,5 Hexadien 1,5 Hexadiene 29012990 592 42 7 C6H10 349. 2,4 Hexadien 2,4 Hexadiene 29012990 592 46 1 C6H10 350.
Hexaflo axeton hydrat Hexafluoroacetone 29147000 684 16 2 C3OF6 351. Hexahydro 1 metyl phthalic anhydrit Hexahydro 1 methylphthalic anhydride 29172000 48122 14 1 C9H12O3 352. Hexahydro 3 metyl phthalic anhydrit Hexahydro 3 methyl phthalic anhydride 29172000 57110 29 9 C9H12O3 353. Hexahydro 4 metyl phthalic anhydrit Hexahydro 4 methylphthalic anhydride 29172000 19438 60 9 C9H12O3 354. Hexahydrometyl phthalic anhydrit Hexahydromethyl phthalc anhydride 29172000 25550 51 0 C9H12O3 355.
Hexahydro phthalic anhydrit Hexahydrophthalic anhydride 29329990 85 42 7 C8H10O3 356. Hexaldehit Hexanal 29121990 66 25 1 C6H12O 357. Hexametylen diamin Hexa methylene diamine 29212200 124 09 4 C6H16N2 358. Hexametylenimin Hexamethyleneimine 29339990 111 49 9 C6H13N 359. Hexametylen tetramin Hexametylentetramine 29336900 100 97 0 C6H12N4 360. Hexan Hexane 29011000 110 54 3 C6H14 361. Hexanol (Hexan 1 ol) Hexanol (Hexati 1 ol) 29051900 111 27 3 C6H14O 362.
2 Hexanon 2 Hexanone 29141900 591 78 6 C6H12O 363. 1 Hexen 1 Hexene 29012990 592 41 6 C6H12 364. Hỗn hống kim loại kiềm, kiềm thổ Amalgam 28530000 365. Hợp chất Triorganostannic khác với tributyl thiếc Triorganostannic compounds other than tributyltin compounds 366. Hydro bromua Hydrogen bromide 28111990 10035 10 6 HBr 367. Hydro iođua Hydrogen iodide 28111990 10034 85 2 HI 368 Hydro peroxit Hydrogen peroxide 28470010 hoặc 28470090 7722 84 1 H2O2 369.
Hydro selenua Hydrogen selenide 28111990 7783 07 5 H2Se 370. Hydroxyl amin Hydroxylamine 28251000 7803 49 8 H3NO 371. Hydroxyl amin sunphat Hydroxyl ammonium sulfate 28251000 10039 54 0 (NH3OH)2SO4 372. Hydroxylamin hydroclorua Hydroxyl amine hydrochloride 28251000 5470 11 1 H3NOHCl 373. 3 Hydroxy butanon 3 Hydroxy butanone 29141900 513 86 0 C4H8O2 374. 1 Hydroxy 2 metyl benzen l Hydroxy 2 methylbenzene 29071200 95 48 7 C7H8O 375.
1 Hydroxy 3 metyl benzen 1 Hydroxy 3 methyl benzene 29071200 108 39 4 C7H8O 376. 1 Hydroxy 4 metyl benzen 1 Hydroxy 4 methylbenzene 29071200 106 44 5 C7H8O 377. 1 hydroxy 2 nitrobenzen 1 hydroxyl nitrobenzene 29089900 88 75 5 C6H5O3N 378. 1 hydroxy 3 nitrobenzen l hydroxy 3 nitrobenzene 29089900 554 84 7 C6H5O3N 379. 1 hydroxy 4 nitrobenzen 1 hydroxyl nitrobenzene 29089900 100 02 7 C6H5O3N 380. Hydroxy triphenyl stannan hydroxytriphenylstannane 29319090 76 87 9 C18H16OSn 381.
3,3 Iminodipropyl amin 3,3 Iminodipropylamine 29212900 56 18 8 C6H17N3 382. Iot Iodine 28012000 7553 56 2 I2 383. Iot axetyl Acetyl iodide 29159090 507 02 8 C2H3OI 384. Iot metyl propan Iodomethylpropane 29033990 513 38 2 C 4H9I 385. Iot pentaflorua Iodine pentafluoride 28129000 7783 66 6 IF5 386. 1 Iodopropan 1 Iodopropane 29033990 107 08 4 C3H7I 387. 2 Iodopropan 2 Iodopropane 29033990 75 30 9 C3H7I 388.
Isobutanol Isobutanol 29051400 78 83 1 C4H10O 389. Isobutyl acrylat Isobutyl acrylate 29161200 106 63 8 C7H12O2 390. Isobutyl axetat Isobutyl acetate 29153910 110 19 0 C6H12O2 391. Isobutyl format Isobutyl formate 29151300 542 55 2 C5H10O2 392. Isobutyl isobutyrat Isobutyl isobutyrate 29156000 97 85 8 C8H16O2 393. Isobutyl metacrylat Isobutyl methacrylate 29161400 97 86 9 C8H14O2 394. Isobutyl propionat Isobutyl propionate 29155000 540 42 1 C7H14O2 395.
Isobutylamin Isobutylamine 29211999 78 81 9 C4H11N 396. Isobutyraldehit Isobutyraldehyde 29121900 78 84 2 C4H8O 397. Isobutyric anhydrit Isobutyric anhydride 29159070 97 72 3 C8H14O3 398. Isobutyryl chlorit Isobutyryl chloride 29159090 79 30 1 C4H7OCI 399. Isocyanatobenzotrif luorit Isocyanatobenzotrifl uoride 29291090 329 01 1 C8H4ONF3 400. Isohexen Isohexene 29012990 691 37 2 C6H12 401. Isooctan Isooctene 29012990 11071 47 9 C8H16 402.
Isopenten Isopentene 29012990 513 35 9 C5H11 403. Isophoron diamin Isophorone diamine 29213000 2855 13 2 C9H18N2O 404. Isopropanol Isopropyl alcohol 29051200 67 63 0 C3H8O 405. Isopropenyl axetat Isopropenyl acetate 29153990 108 22 5 C5H8O2 406. Isopropenyl benzen Isopropenyl benzene 29029020 98 83 9 C9H10 407. Isopropyl axetat Isopropyl acetate 29153990 108 21 4 C5H10O2 408. Isopropyl butyrat Isopropyl butyrate 29156000 638 11 9 C7H14O2 409.
Isopropyl cloaxetat Isopropyl chloro acetate 29154000 105 48 6 C5H9O2CI 410. Isopropyl isobutyrat Isopropyl isobutyrate 29156000 617 50 5 C7H14O2 411. Isopropyl nitrat Isopropyl nitrate 29209090 1712 64 7 C3H7O3N 412. Isopropyl propionat Isopropyl propionate 29155000 637 78 5 C6H12O2 413. Kali Potassium 28051900 7440 09 7 K 414. Kali bromat Potassium bromate 28299090 7758 01 2 KBrO3 415 Kali florua Potassium fluoride 28261900 7789 23 3 KF 416.
Kali hexaclo platinat (IV) Potassium hexachloro platinate (IV) 28439000 16921 30 5 K2PtCl6 417. Kali hexaflo silicat Potassium hexafluoro silicate 28269000 16871 90 2 K2SiF6 418. Kali hydro sunphat Potassium hydrogen sulfate 28332990 7646 93 7 KHSO4 419. Kali hydroxit Potassium hydroxide 28152000 1310 58 3 KOH 420 Kali monoxit Potassium oxide 28152000 12136 45 7 K2O 421. Kali nitrit Potassium nitrite 28341000 7758 09 0 KNO2 422.
Kali persunphat Potassium persulfate 28334000 7727 21 1 K2S2O8 423 Kẽm clorua Zinc chloride 28273990 7646 85 7 ZnCl2 424. Kẽm florosilicat Zinc fluorosilicate 28269000 16871 71 9 ZnSiF6 425. Kẽm hydrua Zirconium(II) hydride 28500000 7704 99 6 ZrH2 426. Kẽm nitrat Zinc nitrate 28342990 7779 88 6 Zn(NO3)2 427. Kẽm permanganat Zinc permanganate 28416900 23414 72 4 Zn(MnO4)2 428. Kẽm peroxit Zinc peroxide 28170020 1314 22 3 ZnO2 429.
Kẽm photphua Zinc phosphide 28480000 1314 84 7 Zn3P3 430 Krypton Krypton 28042900 7439 90 9 Kr 431 Liti Lithium 28051900 7439 93 2 Li 432. Liti hypoclorua Lithium hypochlorite 28289090 13840 33 0 LiClO 433. Liti peroxit Lithium peroxide 28259000 12031 80 0 Li2O2 434. Iod monoclorua Iodine monochloride 28121000 7790 99 0 ICl 435. Lưu huỳnh Sulfur 28020000 7704 34 9 S 436 Lưu huỳnh clorua Sulfur monochloride 28121000 10025 67 9 Cl2S2 437 Lưu huỳnh hexaflorua Sulfur hexafluoride 28129000 2551 62 4 SF6 438.
Magan nitrat Manganese(II) nitrate 28342990 10377 66 9 Mn(NO3)2 439. Magie Magnesium 8104 7439 95 4 Mg 440. Magie nitrat Magnesium nitrate 28342990 10377 60 3 Mg(NO3)2 441. Magie peclorat Magnesium perchlorate 28299090 10034 81 8 Mg(ClO4)2 442. Magie peroxit Magnesium peroxide 28161000 1335 26 8 MgO2 443. Magie photphua Magnesium phosphide 28480000 12057 74 8 Mg3P2 444. Magie silicua Magnesium silicide 28500000 22831 39 6 Mg2Si 445.
Maned (cacbamodithioic axit, N,N 1,2 etan diylbis mangan (2+) muối (1:1)) Maned (carbamodithioic acid, N,N 1,2 ethanediylbis manganese (2+) salt (1:1)) 38249099 12427 38 2 C4H6N2S4Mn 446. Mangan resinat Manganese resinate 28332100 9008 34 8 C41H58O4Mg 447. Metyl xyclopentan Methyl cyclopentane 29021900 96 37 7 C6H12 448. Mesityl oxit Mesityl oxide 29141900 141 79 7 C6H10O 449. 2 Mercapto imidazolin 2 Mercapto imidazoline 29332990 96 45 7 C3H6N2S 450.
Metacryl aldehit Methacryl aldehyde 29121990 78 85 3 C4H6O 451. Metaldehit Metaldehyde 29125000 108 62 3 C8H16O4 452. Methallyl alcohol Methallyl alcohol 29052900 513 42 8 C4H8O 453. Methomyl Methomyl 29309090 16752 77 5 C5H10O2N2S 454. 3 Methoxy anilin 3 Methoxyaniline 29222900 536 90 3 C7H9ON 455. 2 Methoxy etanol 2 Methoxyethanol 29094400 109 86 4 C3H8O2 456. 2 Methoxy etyl axetat 2 Methoxy ethyl acetate 29153990 110 49 6 C5H10O3 457.
4 Methoxy 4 metyl pentan 2 on 4 Methoxy 4 methylpentan 2 one 29141900 19872 52 7 C6H12O5 458. 1 Methoxy 2 nitrobenzen 1 Methoxy 2 nitrobenzene 29093000 100 17 4 C7H7O3N 459. 1 Metoxy 2 propanol 1 Methoxy 2 propanol 29094900 107 98 2 C4H10O2 460. Metyl bromit Bromom ethane 29033910 74 83 9 CH3Br 461. Metyl 2 clo propionat Methyl 2 chloropropionate 29159090 17639 93 9 C4H7O2Cl 462. Metyl axetat Methyl acetate 29150990 79 20 9 C3H6O2 463.
Metyl butyrat Methyln butyrate 29156000 623 42 7 C5H10O2 464. Metyl clo axetat Methyl chloroacetate 29153990 96 34 4 C3H5ClO2 465. Metyl diclo silan Methyldichlorosilane 29319041 75 54 7 CH4Cl2Si 466. 2 Metyl 5 etylpyridin 2 Methyl 5 ethyl pyridine 29333990 104 90 5 C8H11N 467. 2 Metyl furan 2 Methyl furan 29321900 534 22 5 C5H6O 468. Metyl isobutyl carbinol Methyl isobutyl carbinol 29051900 108 11 2 C6H14O 469.
Metyl isobutyl keton Methyl isobutyl ketone 29141300 108 10 1 C6H12O 470. Metyl isopropenyl keton Methyl isopropenyl ketone 29141900 563 80 4 C5H10O 471. Metyl isovalerat Methyl isovalerate 29156090 556 24 1 C6H12O2 472. Metyl lotua Iodomethane 29033990 74 88 4 CH3I 473. Metyl metacrylat Methyl methacrylate 29161410 80 62 6 C5H8O2 474. 4 Metyl morpholin 4 Methylmorpholine 29349990 109 02 4 C5H11ON 475.
2 Metyl pentan 2 ol 2 Methyl 2 pentanol 29051900 590 36 3 C6H14O 476. 1 Metyl piperidin 1 Methylpiperidine 29333990 626 67 5 C6H13N 477. Metyl propionat Methyl propionate 29155000 554 12 1 C4H8O2 478. Metyl propyl ete Methyl propyl ether 29091900 557 17 5 C4H10O 479. Metyl tert butyl ete Methyl tert butyl ether 29091900 1634 04 4 C5H12O 480. 2 Metyl tetrahydrofuran 2 Methyltetrahydrofiir an 29321900 96 47 9 C5H10O 481.
Metylal Dimethoxymethane 29110000 109 87 5 C3H8O2 482. Metylallyl clo Methyl allyl chloride 29032900 563 47 3 C4H7Cl 483. Metylamyl axetat Methylamyl acetate 29153990 108 84 9 C8H16O2 484. Metyl xyclohexan Methylcyclohexane 29021900 108 87 2 C7H14 485. 3 Metyl xyclohexanon 3 methyl cyclohexanone 29142200 591 24 2 C7H12O 486. 4 Metyl xyclohexanon 4 methyl cyclohexanone 29142200 589 92 4 C7H12O 487. Metyl xyclo hexanol Methylcyclohexanol 29061200 25639 42 3 C7H14O 488.
2 metyl xyclo hexanon 2 methyl cyclo hexanone 29142200 583 60 8 C7H12O 489. Metyl dietanol amin Methyldiethanol amine 29221990 105 59 9 C5H13ON 490. Metyl pentadien Methyl pentadiene 29012990 926 56 7 C6H10 491. Metyl phenyl diclosilan Methyl phenyldichloro silane 29319041 149 74 6 C7H8Cl2Si 492. m Flo toluen m Fluoro toluene 29039900 352 70 5, C7H7F 493. Monometyl dibrom diphenyl metan Monomethyl dibromo diphenyl methane (Trade name: DBBT) 29039900 99688 47 8 C14H12Br2 494.
Monometyl Tetraclodiphenyl metan Monomethyl Tetrachlorodiphenyl methane (Trade name: Ugilec 141) 29039900 76253 60 6 C14H12Cl4 495. Morpholin Morpholine 29349990 110 91 8 C4H9ON 496. m Xylen m Xylene 29024200 108 38 3 C8H10 497. N butyl clorua n Butylchloride 29031990 109 69 3 C4H9Cl 498. N (Methoxy metyl sunfanyl photphoryl) axetamit N (Methoxy methyl sulfanylphosphoryl)acetamide 29309090 30560 19 1 C4H10NO3PS 499.
N,N' [(Metylimino) dimetylidyn]di 2,4 xylidin N,N' [(Methylimino) dimethylidyne]di 2,4 xylidine 29269000 33089 61 1 C19H23N3 500. N,N dietyl amino etanol N,N Diethylaminoetanol 29221990 100 37 8 C6H15ON 501. N,N Dietyl etylen diamin N,N Diethylethylene diamine 29212900 100 36 7 C6H16N2 502. N,N Dimetyl anilin N,N Dimethylaniline 29214200 121 69 7 C8H11N 503. N,N dimetyl amino etanol và các muối proton hóa chất tương ứng N,N Dimetylaminoethanol 29221990 108 01 0 C4H11ON 504.
N,N dimetyl p toluidin N,N Dimethyl p toluidine 29214300 99 97 8 C9H13N 505. N amino etyl piperazin N Amino ethyl piperazine 29335990 140 31 8 C6H15N3 506. n Amyl clo n Amyl chloride 29031990 543 59 9 C5H11Cl 507. N amylamin Pentylamine 29211900 110 58 7 C5H13N 508. Naphthalen Naphthalene 29029090 91 20 3 C10H8 509. 1 naphtyl metyl cacbamat 1 naphthyl methylcarbamate 29242990 63 25 2 C12H11NO2 510.
Natri Sodium 28051100 7440 23 5 Na 511. Natri aluminat Sodium aluminate 28419000 1302 42 7 NaAlO2 512. Natri bromat Sodium bromate 28299090 7789 38 0 NaBrO3 513. Natri clo axetat Sodium chloroacetate 29154000 3926 62 3 C2H3O2ClNa 514. Natri clorit Sodium chlorite 28289090 7758 19 2 NaClO2 515. Natri flo silicat Sodium fluorosilicate 28269000 16893 85 9 Na2SiF6 516. Natri florua Sodium fluoride 28261900 7681 49 4 NaF 517.
Natri hydrodiflorua Sodium hydrogendifluoride 28261900 1333 83 1 NaHF2 518. Natri hydrosunfua Sodium hydrosulfide 28301000 16721 80 5 NaHS 519. Natri hydroxit Sodium hydroxide 28151200 hoặc 28151100 1310 73 2 NaOH 520. Natri hypoclorit Sodium hypochlorite 28289010 14380 61 1 NaClO 521. Natri metylat Sodium methylate 29051900 124 41 4 CH3NaO 522. Natri nhôm hydrua Sodium aluminium hydride 28500000 13770 96 2 NaAlH4 523.
Natri oxit Sodium oxide 28259000 1313 59 3 Na2O 524. Natri pemanganat Sodium permanganate 28416900 10101 50 5 NaMnO4 525. Natri perborat Sodium perborate 28403000 7632 04 4 NaBO3 526. Natri perclorat Sodium perchlorate 28299010 7601 89 0 NaClO4 527. Natri persunphat Sodium persulfate 28334000 7775 27 1 Na2S2O8 528. Natri silicat Sodium metasilicate 28391100 6834 92 0 Na2SiO3 529. Natri sunfua Sodium sulfide2 28301000 1313 82 2 Na2S 530.
Natri thiosunphuric Sodium dithionite 28311000 7775 14 6 Na2S2O4 531. Natri vanadat Sodium vanadate 28419000 13718 26 8 NaVO3 532. n Butanol n Butanol 29051300 71 36 3 C4H10O 533. n Butyl axetat n Butyl acetate 29153300 123 86 4 C6H12O2 534. N butyl clo format N Butyl chloroformate 29159090 592 34 7 C5H9O2Cl 535. N butyl format N Butyl formate 29151300 592 84 7 C5H10O2 536. N butyl metacrylat N Butyl methacrylate 29161490 97 88 1 C8H14O2 537. n Butyl vinyl ete n Butyl vinyl ether 29091900 111 34 2 C6H12O 538.
N butylamin n Butylamine 29211900 109 73 9 C4H11N 539. n Butyl triclo silan n Butyltrichlorosilane 29319090 7521 80 4 C4H9Cl3Si 540. N decan N Decane 29011000 124 18 5 C10H22 541. Neon Neon 28042900 7440 01 9 Ne 542. N etyl anilin N Ethylaniline 29214200 103 69 5 C8H11N 543. N etyl diethanol amin N Ethyl diethanol amine 29221990 139 87 7 C6H15O2N 544. N Heptan N Heptane 29011000 142 82 5 C7H16 545.
N heptanaldehit (Heptanal) N Heptanaldehyde (Heptanal) 29121990 111 71 7 C7H14O 546. Nhôm cacbua Aluminium carbide 28499000 1299 86 1 Al4C3 547. Nhôm clorua Aluminium chloride 28273200 7446 70 0 AlCl3 548. Nhôm nitrat Aluminium nitrate 28342990 13473 90 0 Al(NO3)3 549. Nhôm photphua Aluminium phosphide (AlP) 28480000 20859 73 8 AlP 550. Nicotin salicylat Nicotine salicylate 29399990 29790 52 1 C7H6O3 551.
Nitơ Nitrogen 28043000 7727 37 9 N2 552. 2 Nitroanilin 2 Nitroaniline 29214200 88 74 4 C6H6O2N2 553. 3 Nitroanilin 3 Nitroaniline 29214200 99 09 2 C6H6O2N2 554. 4 Nitroanilin 4 Nitroaniline 29214200 100 01 6 C6H6O2N2 555. Nitrobenzen Nitrobenzene 29042090 98 95 3 C6H5O2N 556. 3 Nitrobenzen sunphonic axit 3 Nitrobenzene sulfonic acid 29049000 98 47 5 C6H5O5NS 557. 4 nitro benzen sunphonic axit 4 Nitrobenzene sulfonic acid 29049000 138 42 1 C6H5O5NS 558.
Nitrofen Nitrofen 29093000 1836 75 5 C12H7O3NCl2 559. 1 Nitronaphthalen 1 Nitronaphthalene 29042090 86 57 7 C10H7O2N 560. 2 Nitronaphthalen 2 Nitronaphthalene 29042090 581 89 5 C10H7O2N 561. 1 nitropropan 1 nitropropane 29042090 108 03 2 C3H7O2N 562. 2 Nitropropan 2 Nitropropane 29042090 79 46 9 C3H7O2N 563. 2 Nitrotoluen 2 Nitrotoluene 29042090 88 72 2 C7H7O2N 564. 3 Nitrotoluen 3 Nitrotoluene 29042090 99 08 1 C7H7O2N 565.
4 Nitrotoluen 4 Nitrotoluene 29042090 99 99 0 C7H7O2N 566. Nitrotriflorua Nitrogen trifluoride 28129000 7783 54 2 NF3 567. N metyl anilin N Methyl aniline 29214200 100 61 8 C7H9N 568. N metyl butyl amin N Methyl butyl amine 29211900 110 68 9 C5H13N 569. Nonan Nonane 29011000 111 84 2 C9H18 570. Nonylphenol ethoxylat Ethoxylated nonylphenol 29072990 9016 45 9 C15H23O.(C2H4O)n 571. 2,5 Norbornadien (Dicyclo heptadien) 2,5 Norbomadiene 29021900 121 46 0 C7H8 572.
N Phenyl anilin N Phenyl aniline 29214200 122 39 4 C12H11N 573. N Propyl benzen N Propyl benzene 29029090 103 65 1 C9H12 574. N Propyl isoxyanat N Propyl isocyanate 29291090 110 78 1 C4H7ON 575. N Sec butyl 4 tert butyl 2,6 dinitro anilin N sec Butyl 4 tert butyl 2,6 dinitroanilin 29049000 33629 47 9 C14H21N3O4 576. O,O Dimetyl O 4 nitro m tolyl photphothioat O,O Dimethyl O 4 nitro m tolyl phosphorothioate 29201900 122 14 5 C9H12O5NSP 577.
O Anisidin O Anisidine 29222900 90 04 0 C7H9ON 578. Ocryl aldehit (etyl hexadehyt) Ocryl aldehit (ethyl hexadehyd) 29121990 124 13 0 C8H16O 579. Octabrom diphenyl ete Octabromodiphenyl ether 29093000 32536 52 0 C12H2Br8O 580. Octaflo xyclobutan Octafluorocyclobutane 29038900 115 25 3 C4F8 581. Octan Octane 29011000 111 65 9 C8H18 582. O diclo benzen O Dichlorobenzene 29039100 95 50 1 C6H4Cl2 583. O Fluo toluen O Fluorotoluene 29039900 95 52 3 C7H7F 584.
O tolidin O Tolidine 29215900 119 93 7 C14H16N2 585. O tolidin dihydro clo O Tolidine dihydrochloride 29215900 612 82 8 C14H18N2Cl2 586. Oxadiargyl Oxadiargyl 29319090 39807 15 3 C15H14C12N2O3 587. Oxy Oxygen 28044000 7782 44 7 O2 588. Oxy diflorua Oxygen difluoride 28129000 7783 41 7 F2O 589. o Xylen o Xylene 29024100 95 47 6 C8H10 590. p Anisidin (4 Methoxy benzen anim) p Anisidine (4 Methoxybenzenanime) 29222900 104 94 9 C7H9ON 591.
Paraldehyt Paraldehyde 29125000 123 63 7 C6H12O3 592. Pentaboran Pentaborane 28500000 19624 22 7 B5H9 593. Pentaclo etan Pentachloroethane 29031990 76 01 7 C2HCl5 594. Pentaclo naphthalen Pentachloronaphthalene 29039900 1321 64 8 C10H3Cl5 595. Pentaclo nitro benzen Pentachloronitrobenzene 29049000 82 68 8 C6Cl5NO2 596. Pentametyl heptan (Isododecan) Pentametylheptane (Isododecane) 31807 55 3 C12H26 597.
Pentan 2,4 dion (Axetylaxeton) Pentane 2,4 dione (Acetylacetone) 29141900 123 54 6 C5H8O2 598. 1 Pentanol 1 Pentanol 29051900 71 41 0 C5H12O 599. 2 Pentanol 2 Pentanol 29051900 6032 29 7 C5H12O 600. 2 Pentanon 2 Pentanone 29141900 107 87 9 C5H10O 601. 3 Pentanon 3 Pentanone 29141900 96 22 0 C5H10O 602. 1 Pentyl nitrat 1 Pentyl nitrate 29209090 1002 16 0 C5H11O3N 603. p Flo toluen p Fluorotoluene 29039900 352 32 9 C7H7F 604.
Phenetidin Phenetidine 29222900 156 43 4 C8H11ON 605. Phenyl clo fomat Phenyl chloroformate 29159090 1885 14 9 C7H5N2Cl 606. Phenyl isoxyanat Phenyl isocyanate 29291090 103 71 9 C7H5ON 607. Phenyl amin Phenyl amine 29214100 62 53 3 C6H7N 608. Phenyl hydrazin Phenyl hydrazine 29280090 100 63 0 C6H15N2 609. Phenyl photpho diclo Phenylphosphorus Dichloride 29319090 644 97 3 C6H5Cl2P 610. Phenyl photpho thio diclo Phenylphosphorus Thiodichloride 29319090 3497 00 5 C6H5Cl2SP 611.
Phenyl triclo silan Phenyltrichlorosilane 29319090 98 13 5 C6H5Cl3Si 612. Phosalon Phos alone 29349990 2310 17 0 C12H15O4NClS2P 613. Photpho pentaclorua Phosphorus penta chloride 28121000 10026 13 8 PCl5 614. Photpho pentasunfua Phosphorus pentasulfide 28139000 1314 80 3 P2S5 615. Photpho pentoxit Phosphorus pentoxide 28091000 1314 56 3 P2O5 616. Photpho sesquisunfua Phosphorus sesquisulfide 28139000 1314 85 8 P4S3 617.
Phthalic anhydrit Phthalic anhydride 29173500 85 44 9 C8H4O3 618. Pinacolyl alcohol: 3,3 Dimetyl butan 2 ol Pinacolyl alcohol: 3,3 Dimetylbutan 2 ol 29051900 464 07 3 C6H14O 619. Piperazin Piperazine 29335990 110 85 0 C4H10N2 620. p Nitro clo benzen Nitrochlorobenzene 29049000 100 00 5 C6H4O2NCl 621. P Nitrosodimetyl anilin P Nitrosodimethylaniline 29214200 138 89 6 C8H10ON2 622. 1 Propanthiol 1 Propanethiol 29309090 107 03 9 C3H8S 623.
Propan 1 ol Propan 1 ol 29051200 71 23 8 C3H8O 624. Propanil Propanil 29241200 709 98 8 C9H9Cl2NO 625. 2 Propen nitrit 2 Propenenitrile 29261000 107 13 1 C3H3N 626. Propionaldehyt Propionaldehyde 29121990 123 38 6 C3H6O 627. Propionic anhydrit Propionic anhydride 29159090 123 62 6 C6H10O3 628. Propionyl clorua Propionyl chloride 29159090 79 03 8 C3H5OCl 629. Propisochlor Propisochlor 29241900 86763 47 5 C15H22ClNO2 630.
Propyl axetat Propyl acetate 29153990 109 60 4 C5H10O 2 631. Propyl format Propyl formate 29151300 110 74 7 C4H8O2 632. 1,2 Propylendiamin 1,2 Propylene diamine 29212900 78 90 0 C3H10N2 633. Propylen tetram (Tetrapropylen) Propylene tetramer (Tetrapropylen) 29012990 6842 15 5 C12H24 634. Propyl triclo silan Propyltrichlorosilane 29319090 141 57 1 C3H7Cl3Si 635. p Xylen p Xylene 29024300 106 42 3 C8H10 636.
Pyrazophos Pyrazophos 29339990 13457 18 6 C14H20N3O5PS 637. Pyridin Pyridine 29333100 110 86 1 C5H5N 638. Pyrolidin Pyrrolidine 29339990 123 75 1 C4H9N 639. Quinolin Quinoline 29334900 91 22 5 C9H7N 640. Resorcinol Resorcinol 29072100 108 46 3 C6H6O2 641. Rotenon Rotenone 29329990 83 79 4 C23H22O6 642. S (4 Clobenzyl) dietyl cacbamothioat S (4 Chlorobenzyl) diethylcarbamothioate 29309090 28249 77 6 C12H16ClNOS 643.
S,S di sec Butyl O etyl photpho dithioat S,S di sec Butyl O ethyl phosphorodithioat 29309090 95465 99 9 C10H23O2PS2 644. S [2 (Etyl sunfinyl) etyl] O,O dimetyl photphothioat S [2 (Ethylsulfinyl) ethyl] O,O dimethyl phosphorothioate 29309090 301 12 2 C6H15O4PS2 645. S 2 Etylthio etyl O,O dimetyl photphodithioat S 2 Ethylthioethyl O,O dimethyl phosphorodithioate 29309090 640 15 3 C6H15O2S3P 646. Sắt (III) clorua Iron(III) chloride 28273920 7705 08 0 FeCl3 647. sec Butanol sec Butanol 29051400 78 92 2 C4H10O 648.
Selen (dạng bột) Selenium (powder) 28049000 7782 49 2 Se 649. Selen dioxit Selenium dioxide 28112990 7746 08 4 SeO2 650. Selen disunfua Selenium disulfide 28139000 7488 56 4 SeS2 651. Selen oxyclorit Selenium oxychloride 28129000 7791 23 3 SeCl2O 652. Silic Silicon 28046100 hoặc 28046900 7440 21 3 Si 653. Silicon tetraclorua Silicon tetrachloride 28121000 10026 04 7 SiCl4 654. Silicon tetraflorua Silicon tetrafluoride 28261900 7783 61 1 SiF4 655.
Silvex Silvex 29189900 93 72 1 C9H7O3Cl3 656. Simazin Simazine 29339990 122 34 9 C7H12CIN5 657. Stibin (antimony hydril) Stibine (antimony hydril) 28500000 7803 52 3 H3SB 658. Stronti nitrat Strontium nitrate 28342990 10042 76 9 Sr(NO3)2 659. Stronti peroxit Strontium peroxide 28164000 1314 18 7 SrO2 660. Strychnin sunphat Strychnine sulfate 29399990 60 41 3 C21H22O6N2S 661. Sunphuryl florua Sulfuryl fluoride 28261900 2699 79 8 SF2O2 662.
Tali Thallium 81125200 7440 28 0 TI 663. Tali nitrat Thallium nitrate 28342990 10102 45 1 TINO3 664. Tali sunphat Thallium sulfate 28332990 7446 18 6 TI2(SO4) 665. Technazen Technazene 29049000 117 18 0 C6HCl4NO2 666. Dipentene Dipentene 29021900 68956 56 9 C10H16 667. Terpinolen Terpinolene 29021900 586 62 9 C10H16 668. Tert butanol tert Butanol 29051400 75 65 0 C4H10O 669. Tert Butyl clorua Tert Butylchloride 29031990 507 20 0 C4H9Cl 670.
2 Tert butyl 4,6 dinitrophenol 2 Tert Butyl 4,6 dinitrophenol 29089900 1420 07 1 C10H12N2O5 671. 2 (4 tert butyl phenoxy) xyclohexyl prop 2 yne 1 sunfonat 2 (4 tert butylphenoxy)cyclohexyl prop 2 yne 1 sulfonate 29309090 2312 35 8 C19H26O4S 672. Tert butyl isoxyanat Tert Butyl isocyanate 29291090 1609 86 5 C5H9NO 673. 5 Tert Butyl 2,4,6 trinitro m xylen 5 tert Butyl 2,4,6 trinitro m xylene 29049000 81 15 2 C12H15N3O6 674.
1,1,1,2 Tetraclo etan 1,1,1,2 Tetrachloroethane 29031990 630 20 6 C2H2Cl4 675. 1,1,2,2 Tetraclo etan 1,1,2,2 Tetrachloroethane 29031990 79 34 5 C2H2Cl4 676. 2,3,4,6 Tetraclo phenol 2,3,4,6 Tetrachlorophenol 29081900 58 90 2 C6H2Cl4O 677. Tetraetyl silicat Tetraethyl silicate 29209090 78 10 4 C8H20O4Si 678. Tetraetyl enpent amin Tetraethyl enepent amine 29212900 112 57 2 C8H23N5 679. Tetraflo metan Tetrafluoromethane 29033990 75 73 0 CF4 680.
1,2,3,6 Tetrahydrobenzal dehyt 1,2,3,6 Tetrahydro benzaldehyde 29122900 100 50 5 C7H10O 681. Tetrahydrofuran Tetrahydrofuran 29321100 109 99 9 C4H8O 682. 2 Tetrahydro furfuryl amin 2 Tetrahydrofurfuryla mine 29321900 4795 29 3 C5H11ON 683. 1,2,3,6 Tetrahydro 1 metyl 4 phenyl pyritin 1,2,3,6 Tetrahydro 1 methyl 4 phenyl pyridine 29333990 28289 54 5 C12H15N 684. Tetrahydrophthalic anhydrit Tetrahydrophthalic anhydride 29172000 85 43 8 C8H8O3 685.
Tetrahydro thiophen (thiolan) Tetrahydro thiophene (thiolan) 29349990 110 01 0 C4H8S 686. Tetrametyl amonni hydroxit Tetramethyiammonium hydroxide 29239000 75 59 2 C4H13ON 687. Tetrapropyl orthotitanat Tetrapropylorthotitanate 29051900 3087 37 4 C12H28O4Ti 688. Thiabendazol Thiabendazole 29341000 148 79 8 C10H7N3S 689. 4 Thiapentanal 4 Thiapentanal 29309090 3268 49 3 C4H8OS 690. Thiodicarb Thiodicarb 29309090 59669 26 0 C10H18N4O4S3 691.
Thiomonoglycol Thiomonoglycol 29309090 60 24 2 C2H6OS 692. Thiophen Thiophene 29349990 110 02 1 C4H4S 693. Thiourea Thiourea 29309090 62 56 6 CH4N2S 694. Thiourea dioxit Thiourea dioxide 29309090 1758 73 2 CH4O2N2S 695. Thori nitrat Thorium nitrate 28342990 13823 29 5 Th(NO3)4 696. Thorin natri Thorine sodium 29319090 132 33 2 C6H11AsN2Na3O10S2 697. Thymol Thymol 29071900 89 83 8 C11H14O 698. Titan Titanium 81082000 và 81089000 7440 32 6 Ti 699.
Titan hydrua Titanium hydride 28500000 7704 98 5 TiH2 700. Tolylfluanid Tolylfluanid 29309090 731 27 1 C10H13Cl2FN2O2S2 701. Trans xyclohexan 1,2 dicacboxylic anhydrit Trans cyclohexane 1,2 dicarboxylic anhydride 29172000 14166 21 3 C8H10O3 702. Tri phenyl hydroxit thiếc Triphenyl tin hydroxide 29319090 76 87 9 C18H16OSn 703. Triallyl amin Triallylamine 29211900 102 70 5 C9H6N 704. Tributyl axetat thiếc Tributyl tin acetate 29312000 56 36 0 C14H30O2Sn 705.
Tributyl laurat thiếc Tributyl tin laurate 29312000 3090 36 6 C24H50O2Sn 706. Tributyl amin Tributylamine 29211900 102 82 9 C12H27N 707. Triclo axetyl clorua Trichloroacetyl chloride 29159090 76 02 8 C2Cl4O 708. 1,2,3 Triclo benzen 1,2,3 Trichlorbenzene 29039900 87 61 6 C6H3Cl3 709. 1,2,4 Triclo benzen 1,2,4 Trichlorbenzene 29039900 120 82 1 C6H3Cl3 710. 1,3,5 Triclo benzen 1,3,5 Trichlorbenzene 29039900 108 70 3 C6H3Cl3 711.
1,1,1 Triclo etan 1,1,1 Trichloroethane 29031920 71 55 6 C2H3Cl3 712. Triclofon Trichlorfon 29319090 52 68 6 C4H8Cl3O4P 713. Triclo(nitro) metan Trichloro(nitro)methane 28112990 76 06 2 CCl3NO2 714. Triclobuten Trichlorobutene 29032900 2431 50 7 C4H5Cl3 715. 2,4,6 Triclophenol 2,4,6 Trichlorophenol 29081900 88 06 2 C6H3OCl3 716. 2,2,2 triclo 1,1 bis(4 clophenyl) etanol 2,2,2 trichloro 1,1 bis(4 chlorophenyl) ethanol 29062900 115 32 2 C14H9Cl5O 717.
Tricresyl photphat Tricresyl phosphate 29199000 1330 78 5 C21H21O4P 718. Tricyclazol Tricyclazole 29339990 41814 78 2 C9H7N3S 719. 1 Trixyclo hexylstannyl 1,2,4 triazol 1 Tricyclohexylstannyl 1,2,4 triazol 29339990 41083 11 8 C20H35N3Sn 720. Triethy photphit Triethy Phosphite 29209090 122 52 1 C6H15O3P 721. Triethyl amin Triethylamine 29211900 121 44 8 C6H15N 722. Trietyl enetetramin Triethylenetetramine 29212900 112 24 3 C6H18N4 723.
Trietyl borat Triethyl borate 29209090 150 46 9 C6H15O3B 724. Triflo metan (Floform) Trifluoromethane (Fluoroform) 29033990 75 46 7 CHF3 725. Trifluralin Trifluralin 29049000 1582 09 8 C13H16F3N3O4 726. Triisobutylen Triisobutylene 29012990 7756 94 7 C12H24 727. Triisopropyl borat Triisopropyl borate 29209090 5419 55 6 C9H21O3B 728. Trimetyl borat Trimethyl borate 29209090 121 43 7 C3H9O3B 729. 3,3,5 Trimetyl xyclohexyl amin 3,3,5 Trimethyl cyclohexylamine 29213000 15901 42 5 C9H19N 730.
Trimetyl photphit Trimethyl phosphite 29209090 121 45 9 C3H9O3P 731. Trimethyl acetyl chlorit Trimethylacetyl chloride 29159090 3282 30 2 C5H9OCl 732. 1,3,5 Trimetyl benzen 1,3,5 Trimetyl benzene 29029090 108 67 8 C9H12 733. Tri o cresyl phosphat (TOCP) Tri o cresyl phosphate (TOCP) 29199000 78 30 8 C21H21O4P 734. Triphenyl zinnaxetat Triphenyl zinnacetate 29319090 900 95 8 C20H18O2Sn 735. Tripropyl amin Tripropylamine 29211900 102 69 2 C9H18N 736.
Tripropylen Tripropylene 29012990 13987 01 4 C9H18 737. Tro kẽm Zinc ashe 26201100 hoặc 26201900 7440 66 6 Zn 738. Undecan Undecane 29011000 1120 21 4 C11H24 739. Urea hydro peroxit Urea hydrogen peroxide 28470010 124 43 6 CH6O3N2 740. Valeraldehit Pentanaldehyde 29121990 110 62 3 C5H10O 741. Valeryl clo Valeryl chloride 29159090 638 29 9 C5H9OCl 742. Vanadyl sunphat Vanadyl sulfate 28332990 27774 13 6 VO(SO4) 743.
Vinyl benzen (Styren) Vinyl benzene (Styrene) 29025000 100 42 5 C8H8 744. Vinyl brom Vinyl bromide 29033990 593 60 2 C2H3Br 745. Vinyl butyrat Vinyl butyrate 29156000 123 20 6 C6H10O2 746. Vinyl isobutyl ete Vinyl isobutyl ether 29091900 109 53 5 C6H12O 747. Vinyl toluen Vinyltoluene 29029090 25013 15 4 C9H10 748. Vinyl triclo silan Vinyltrichlorosilane 29319090 75 94 5 C2H3Cl3Si 749. Vonfram hexaflorua Tungsten hexafluoride 28261900 7783 82 6 WF6 750.
Xeri Cerium 28053000 7440 45 1 Ce 751. Xianamit Cyanamide 28530000 420 04 2 CH2N2 752. Xyclobutan Cyclobutane 29021900 287 23 0 C4H8 753. 1,5,9 Xyclo dodecatrien 1,5,9 Cyclod odecatriene 29021900 4904 61 4 C12H18 754. Xycloheptan Cycloheptane 29021900 291 64 5 C7H14 755. Xycloheptatrien Cycloheptatriene 29021900 544 25 2 C7H8 756. Xyclohepten Cycloheptene 29021900 628 92 2 C7H]2 757. Xyclohexan Cyclohexane 29021100 110 82 7 C6H12 758.
Xyclohexanon Cyclohexanone 29142200 108 94 1 C6H10O 759. Xyclohexen Cyclohexene 29021900 110 83 8 C6H10 760. Xyclohexyl axetat Cyclohexyl acetate 29153990 622 45 7 C8H14O2 761. Xyclohexyl isocyanat Cyclohexyl isocyanate 29291090 3173 53 3 C7H11ON 762. Xyclohexyl mercaptan Cyclohexyl mercaptan 29309090 1569 69 3 C6H12S 763. 1,3,5,7 Xyclo octatetraen 1,3,5,7 cyclo octatetraene 29021900 629 20 9 C8H8 764.
Xyclopentan Cyclopentane 29021900 287 92 3 C5H10 765. Xyclopentanol Cyclopentanol 29061900 96 41 3 C5H10O 766. Xyclopentanon Cyclopentanone 29142990 120 92 3 C5H8O 767. Xyclopenten Cyclopentene 29021900 142 29 0 C5H8 768. Xymenel metyl 4 (1 metyl etyl) benzen Cymenel methyl 4 (1 methy lethyl) benzene 29029090 99 87 6 C10H14 769. Xyanuric clorua Cyanuric chloride 29336900 108 77 0 C3N3Cl3 770. Xyhexatin Cyhexatin 29319090 13121 70 5 C18H34OSn 771.
2,3 Xylenol 2,3 Xylenol 29071900 526 75 0 C8H10O 772. 2,4 Xylenol 2,4 Xylenol 29071900 105 67 9 C8H10O 773. 2,5 Xylenol 2,5 Xylenol 29071900 95 87 4 C8H10O 774. 2,6 Xylenol 2,6 Xylenol 29071900 576 26 1 C8H10O 775. 3,4 Xylenol 3,4 Xylenol 29071900 95 65 8 C8H10O 776. 3,5 Xylenol 3,5 Xylenol 29071900 108 68 9 C8H10O 777. Xylidin Xylidine 29214900 1300 73 8 C8H11N 778. 2,4 Xylidin 2,4 Xylidine 29214900 95 68 1 C8H11N 779.
2,6 Xylidin 2,6 Xylidine 29214900 87 62 7 C8H11N 780. Zirconi Zirconium 81092000 hoặc 81099000 7440 67 7 Zr 781. Zirconi (IV) chlorit Zirconium (IV) chloride 28273990 10026 11 6 ZrCl4 782. Ziriconi nitrat Zirconium nitrate 28342990 13746 89 9 Zr(NO3)4 783. α picolin (2 Metyl pyridin) α picoline (2 Methylpyridine) 29339990 52962 96 6 C6H7N 784. β picolin (3 Metyl pyridin) β picoline (3 Methylpyridine) 29333990 108 99 6 C6H7N Tiền chất công nghiệp(2) nhóm 1 785.
1 phenyl 2 propanon 1 phenyl 2 propanone 29143100 103 79 7 C9H10O 786. Axetic anhydrit Acetic anhydride 29152400 108 24 7 C4H6O3 787. Axít anthranilic Anthranilic acid 29224300 118 92 3 C7H7NO2 788. Axít lysergic Lysergic acid 29396300 82 58 6 C16H16N2O2 789. Axít phenyl axetic Phenylacetic acid 29163400 103 82 2 C8H8O2 790. Axít N axetyl anthranilic N acetylanthranilic acid 29242300 89 52 1 C9H9NO3 791.
Alpha phenyl acetoacetonitril (APAAN) Alpha phenyl acetoacetonitrile (APAAN) 29269000 4468 48 8 C10H9NO 792. Gamma butyro lacton (GBL) Gamma butyro lactone (GBL) 29322050 96 48 0 C4H6O2 793. Isosafrol Isosafrole 29329100 120 58 1 C10H10O2 794. Piperonal Piperonal 29329300 120 57 0 C8H6O3 795. Piperonyl metyl keton Piperonyl methyl ketone 29329200 4676 39 5 C6H5C10H10O3 796. Safrol Safrole 29329400 94 59 7 C10H10O2 797.
Tinh dầu hay bất kỳ hỗn hợp nào có chứa Safrol, Isosafrol Essential oil or any mixture containing Safrole, Isosafrole Tiền chất công nghiệp nhóm 2 798. Axít axetic Acetic acid 29152100 64 19 7 C2H4O2 799. Axít clohydric Hydrochloric acid 28061000 7647 01 0 HCl 800. Axít formic Formic Acid 29151100 64 18 6 CH2O2 801. Axít sunfuric Sulfuric acid 2807.00.00 7664 93 9 H2SO4 802. Axít tartaric Tartaric acid 2918.12.00 526 83 0 C4H6O6 803.
Axeton Acetone 29141100 67 64 1 C3H6O 804. Axetyl clorit Acetyl chloride 29159070 75 36 5 CH3COCl 805. Amoni format Ammonium formate 29151200 540 69 2 HCO2NH4 806. Benzaldehyt Benzaldehyde 29122100 100 52 7 C7H6O 807. Benzyl xyanid Benzyl cyanide 29269095 140 29 4 C8H7N 808. Diethylamin Diethylamine 29211950 109 89 7 C4H11N 809. Dietyl ete Diethyl ether 29091100 60 29 7 C4H10O 810. Etylen diaxetat Ethylene diacetate 29153900 111 55 7 C6H10O4 811.
Formamit Formamide 29241900 75 12 7 CH3NO 812. Kali permanganat Potassium permanganate 28416100 7722 64 7 KMnO4 813. Metyl etyl keton Methyl ethyl ketone 29141200 78 93 3 C4H8O 814. Methylamin Methylamine 29211100 74 89 5 CH5N 815. Nitroethan Nitroethane 290420.00 79 24 3 C2H5NO2 816. Piperidin Piperidine 29333290 110 89 4 C5H11N 817. Toluen Toluene 29023000 108 88 3 C7H8 819. Thionyl cloric Thionyl chloride 28121095 7719 09 7 SOCl2 (1) : Mã số HS để tham khảo. (2) : Khi Danh mục tiền chất do Chính phủ ban hành được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo Danh mục mới.
PHỤ LỤC II DANH MỤC HÓA CHẤT HẠN CHẾ SẢN XUẤT, KINH DOANH TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP (Kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ) STT Tên hóa chất theo tiếng Việt Tên hóa chất theo tiếng Anh Mã CAS Mã số hải quan (mã HS) (1) Công thức hóa học Hóa chất thuộc Công ước Rotterdam 1. Axit (2,4,5 triclo phenoxy) axetic (2,4,5 Trichloro phenoxy) acetic acid (2,4,5 T and its salts and esters) 93 76 5 29189100 C8H5Cl3O3 2.
Aldicarb Aldicarb 116 06 3 29309090 C7H14N2O2S 3. Alachlor Alachlor 15972 60 8 29242990 C14H20ClNO2 4. Aldrin Aldrin 309 00 2 29038900 C12H8C16 5. Azinphos metyl Azinphos methyl 86 50 0 29241900 C10H12N3O3PS2 6. Binapacryl Binapacryl 485 31 4 29161600 C15H18N2O6 7. Bột dustable chứa một sự kết hợp của benomyl tại hoặc cao hơn 7%, carbofuran tại hoặc cao hơn 10% và thiram tại hoặc cao hơn 15% Dustable powder formulations containing a combination of benomyl at or above 7%, carbofuran at or above 10% and thiram at or above 15% 1563 66 2, 17804 35 2 8.
Captafol Captafol 2425 06 1 29305000 C10H9O2NCl4S 9. Clodan Chlordane 57 74 9 29038200 C10H6Cl8 10. Clodimeform Chlordimeform 6164 98 3 29252100 C10H13ClN2 11. Clobenzilat Chlorobenzilate 510 15 6 29181800 C16H14Cl2O3 12. 1,1,1 Triclo 2,2 bis (4 clophenyl) etan (D.D.T) 1,1,1 Trichloro 2,2 bis(4 chlorophenyl) ethane 50 29 3 29039200 C14H9Cl5 13. Dieldrin Dieldrin 60 57 1 29104000 C16H14Cl2O3 14. Dinitro o cresol Dinitro o cresol 534 52 1 29089200 C7H6N2O5 15.
Dinoseb (6 sec butyl 2,4 dinitro phenol) Dinoseb (6 sec butyl 2,4 dinitro phenol) 88 85 7 29089100 C10H12N2O5 16. 1,2 Dibrom etan 1,2 dibromo ethane (ethylene dibromide) 106 93 4 29033100 C2H4Br2 17. Endosulfan Endosulfane 115 29 7 29209090 C25H6O3S 18. 1,2 Diclo etan (EDC) 1,2 dichloroethane (EDC) 107 06 2 29031500 C2H4Cl2 19. Ete octabrom diphenyl thương mại (bao gồm Hexabromodiphenyl ete và heptabromo diphenyl alkan) Commercial octabromodiphenyl ether (including Hexabromodiphenyl ether and Heptabromodiphenyl ether) 36483 60 0; 68928 80 3 29093000 20.
Etylen oxit Ethylene oxide 75 21 8 29101000 C2H4O 21. Floraxetamit Fluoracetamide 640 19 7 29241200 C2H4FNO 22. Hexaclo xyclohexan Hexachloro cyclohexane 608 73 1 29038100 C6H6Cl6 23. Hepta cloran Hepta chlorane 76 44 8 29038200 C10H5Cl7 24. Hexaclo benzen Hexachloro benzene 118 74 1 29039200 C6Cl6 25. Tributyltin Tributyltin compounds 1461 22 9, 1983 10 4, 2155 70 6, 24124 25 2, 4342 36 3, 56 35 9, 85409 17 2; 56 35 9; 29312000 26.
Lindan (gamma 1,2,3,4,5,6 Hexaclo xyclohexan) Lindane (gamma 1,2,3,4,5,6 Hexachlorocyclo hexane) 58 89 9 29038100 C6H6Cl6 27. Methamidophos Methamidophos 10265 92 6 29305000 C2H8O2NSP 28. Metyl parathion Methyl parathion 298 00 0 29201100 (CH3O)2P(S)O C6H4NO2 29. Monocrotophos Monocrotophos (Dimethyl (E) l methyl 2 (methyl carbamoyl) vinyl phosphate) 6923 22 4 29241200 C7H14NO5P 30. Ankan, C10 13, clo (Paraffin mạch ngắn được clo hóa) Alkanes, C10 13, chloro (Short Chain Chlorinated Paraffins) 85535 84 8 382490 31.
Parathion Parathion 56 38 2 29201100 C10H14NO5PS 32. Pentaclophenol và muối và este của nó Pentachlorophenol and its salts and esters 87 86 5 29081100 C6HCl5O 33. Pentabromdiphenyl ete (bao gồm Tetrabromdiphenyl ete và pentabromdiphenyl ete) Commercial pentabromodiphenyl ether (including tetrabromo diphenyl ether and pentabromo diphenyl ether) 32534 81 9, 40088 47 9 9093000 34. Perflo octan sulfonic axit, perflo octan sunfonat, perflo octan sunfoamit và perflo octan sunfonyl Perfluoro octane sulfonic acid, perfluoro octane sulfonates, perfluoro octane sulfo amides and perfluoro octane sulfonyls 1691 99 2, 1763 23 1, 24448 09 7, 251099 16 8, 2795 39 3, 29081 56 9, 29457 72 5, 307 35 7, 31506 32 8, 4151 50 2, 56773 42 3, 70225 14 8 35.
Phosphamidon Phosphamidon 13171 21 6 29241200 C10H19ClNO5P 36. Biphenyls Brom hóa (PBBs) Polybrominated biphenyls (PBBs) 13654 09 6, 27858 07 7, 36355 01 8 38248200 hoặc 27109100 37. Biphenyls Brom hóa biphenyls (PCBs) Polychlorinated biphenyls (PCBs) 1336 36 3 38248200 hoặc 27109100 38. Terphenyls clo hóa (PCTs) Polychlorinated terphenyls (PCTs) 61788 33 8 38248200 hoặc 27109100 C18H14 nCln (n=1 14) 39.
Tris (2,3 dibro propyl) photphat Tris (2,3 dibromo propyl) phosphate 126 72 7 29191000 C9H15Br6PO4 40. Toxaphen (Camphechlor) Toxaphene (Camphechlor) 8001 35 2 29038900 C10H10Cl8 Hóa chất thuộc Công ước Stockholm 41. Biphenyl (PCB) Biphenyl (PCB) 42. Dodecaclo pentaxyclodecan Dodecachloropen tacyclodecane (mirex) 2385 85 5 29038900 C10Cl12 43. Endrin Endrine 72 20 8 29061900 C12H8C16O 44. Polyclorinated Polychlorinated Hóa chất khác 45.
Acrolein Acrolein (2 Propenal) 107 02 8 29121990 C3H4O 46. Acryl amit Acryl amide 79 06 1 29241900 C3H5NO 47. Allyl amin Allyl amine (2 Propen 1 amine) 107 11 9 29211900 C3H7N 48. O Aminoazo toluen O Aminoazo toluene 97 56 3 29214900 C14H15N3 49. Asen và các hợp chất của asen Arsenic and arsenic compounds 50. Axit 1 propan sunfonic 1,3 Propane sultone 1120 71 4 29329990 C3H6O3S 51. Axit hexaflo photphoric Hexafluoro phosphoric acid 16940 81 1 28111990 HPF6 52.
Axit methoxy axetic Methoxy acetic acid 625 45 6 29189900 C3H6O3 53. Benzal clorua Benzal chloride 98 87 3 29039900 C7H6Cl2 54. Benzen Benzene 71 43 2 27071000 C6H6 55. Benzidin Benzidine ((1,1’ Biphenyl) 4,4' diamine) 92 87 5 29215900 C12H12N2 56. Benzo triclorua Benzo trichloride 98 07 7 29039900 C7H5Cl3 57. Benzyl butyl phthalat Benzyl butyl phthalate 85 68 7 29173490 C19H20O4 58. Benzyl clorua Benzyl chloride 100 44 7 29039100 C6H5Cl 59.
Beri nitrat Beryllium nitrate 13597 99 4 28342990 Be(NO3)2 60. 4 Biphenyl amin 4 Aminobiphenyl 92 67 1 29214900 C12H11N 61. Bis(2 etyl hexyl) phthalat (DEHP) Bis(2 ethyl hexyl) phthalate (DEHP) 117 81 7 29173490 C24H38O4 62. Bis(2 methoxy etyl) ete (diglyme) Bis(2 methoxy ethyl) ether (diglyme) 111 96 6 29091900 C6H14O3 63. Bis(2 methoxy etyl) phthalat Bis(2 methoxyethyl) phthalate 117 82 8 29173490 C24H38O4 64.
1,2 Bis(2 methoxy ethoxy) etan (TEGDME, triglym) 1,2 bis(2 methoxy ethoxy) ethane (TEGDME, triglyme) 112 49 2 29091900 C8H18O4 65. Bis(clo metyl) ete Bis(chloro methyl) ether 542 88 1 29091900 C2H4Cl2O 66. Brora axeton Bromo acetone 598 31 2 29147000 C3H5BrO 67. 2 Brom propan 2 Bromopropane 75 26 3 29033990 C3H7Br 68. 1,3 Butadien 1,3 Butadiene 106 99 0 29012400 CH2CHCHCH2 69. Butyl toluen Butyltoluene (p tert Butyl toluene) 98 51 1 29029000 C11H16 70.
Butenal Crotonaldehyde 123 73 9 29121990 C4H6O 71. Các hợp chất của Cr6+ The compounds of chromium (VI) 72. Các hợp chất của Nikel dạng bột có thể phát tán rộng trong không khí (nikel monoxit, nikel dioxit, nikel sulphit, trinikel, disulphit, dinikel trioxit) 73. Các hợp chất xyanua The cyanide compound 74. Cacbonyl diclorit (phosgene) Carbonyl dichloride (phosgene) 75 44 5 28112990 CCl2O 75. Cacbon disunfua Carbon disulfide 75 15 0 28131000 CS2 76.
Cacbon monoxit Carbon monoxide 630 08 0 28112290 CO 77. Cadimi Cadmium 7440 43 9 81072000 hoặc 26209100 Cd 78. Cadimi clorua Cadmium chloride 10108 64 2 28273990 CdCl2 79. Cadimi florua Cadmiumfluoride 7790 79 6 28261900 CdF2 80. Cadimi oxit Cadmium oxide 1306 19 0 28259000 CdO 81. Cadimi sulfua Cadmium sulfide 1306 23 6 28309010 CdS 82. Cadimi tetraflo borat Cadmium fluoro borate 14486 19 2 28269000 Cd(BF4)2 83.
Cesium hydroxit Cesium hydroxide 21351 79 1 28469000 Cs(OH) 84. Chì và các hợp chất của chì Lead and lead compounds 85. Clo diflo metan (R 22) Chloro difluoro methane (R 22) 75 45 6 29037100 CHF2Cl 86. Clo axetandehit 2 Chloro acethanal 107 20 0 29130000 C2H5ClO 87. Clo etanol Chloro ethanol 107 07 3 29055900 C2H5ClO 88. Cloral hydrat Chloral hydrate 302 17 0 29055900 C2H3Cl3O2 89. Clo rambucil Chlo rambucil 305 03 3 29224990 C14H19Cl2NO2 90.
Clo phenol 2 Chloro phenol 95 57 8 29081900 C6H5ClO 91. 1 Clo 2,2,2 triflo etan 1 Chloro 2,2,2 trifluoro ethane 75 88 7 29037900 C2H2F3Cl 92. Clo toluidin 5 Chloro o toluidine; 4 Chloro o toluidine 95 79 4; 95 69 2 29214300 C7H8ClN 93. Coban diclorua Cobalt dichloride 7646 79 9 28273910 CoCl2 94. Demeton Demeton 126 75 0 29309090 C8H19O3PS2 95. 4,4’ Diamino diphenyl metan 4,4’ Methylene dianiline 101 77 9 29215900 C13H14N2 96.
2,4 Diamino toluen 2,4 Diamino toluene 95 80 7 29213000 C7H10N2 97. 1,2 Dibrom 3 clo propan 1,2 Dibromo 3 chloro propane 96 12 8 29037900 C3H5Br2Cl 98. Dibutyl phthalat Dibutyl phthalate 84 74 2 29173490 C16H22O4 99. 2,2’ Diclo 4,4' metylen dianilin (MOCA) 2,2’ dichloro 4,4 methylene dianiline (MOCA) 101 14 4 29215900 C13H12Cl2N2 100. 1.3 Diclo axeton 1,3 Dichloro acetone 534 07 6 29147000 C3H4Cl2O 101.
3,3’ Diclo benzidin 3,3’ Dichloro benzidine 91 94 1 29215900 C12H10Cl2N2 102. 2,2’ Diclo dietyl ete 2,2' Dichloro diethyl ether 111 44 4 29091900 C4H8Cl2O 103. Dicloran 2,6 Dichlor 4 nitroanilin 99 30 9 29214200 C6H4Cl2N2O2 104. Dicofol 2,2,2 trichloro 1,1 bis(4 chloro phenyl) ethanol 115 32 2 29062900 C14H9Cl5O 105. Dicrom tris(cromat) Dichromium tris(chromate) 24613 89 6 28415000 Cr2(CrO4)3 106.
Dicrotophos Dicrotophos ((E) 2 Dimethyl carbamoyl 1 methyl vinyl dimethyl phosphate) 141 66 2 29201900 C8H16NO5P 107. Dibenz(a,h) anthracen Dibenz(a,h) anthracene 53 70 3 29029090 C22H14 108. Diboron trioxit Diboron trioxide 1303 86 2 28100000 B2O3 109. Dietyl sunfat Dietyl sulfate 64 67 5 29209090 C4H10O4S 110. Diisobutyl phthalat (DIBP) Diisobutyl phthalate (DIBP) 84 69 5 29173490 C16H22O4 111. 1,2 Dimethoxy etan, etylen glycol dimethyl ete (EGDME) 1,2 dimethoxy ethane, ethylene glycol dimethyl ether (EGDME) 110 71 4 29091900 C4H10O2 112.
Dimetyl dietoxy silan Dimethyl diethoxy silane 78 62 6 29319090 C6H16O2Si 113. N,N Dimetyl axetamit N,N dimethyl acetamide 127 19 5 29241900 C4H9NO 114. 1,2 Dimetyl hydrazin 1,2 Dimethyl hydrazine 540 73 8 29280090 C2H8N2 115. Dimetyl amin carbonyl clorua Dimethyl carbamoyl chloride 79 44 7 29241900 C3H6ClNO 116. Dimetyl amino axeto nitril Dimethyl amino aceto nitril 926 64 7 29269000 C4H8N2 117. 2 Dimetyla mino etyl acrylat 2 Dimethyl amino ethyl acrylate 2439 35 2 29221990 C7H13NO2 118.
Dimetyl nitro amin Dimethyl nitros amine 62 75 9 29299090 C2H6N2O 119. Dimetyl thiophotphoryl clo Dimethyl thiophosphoryl chloride 2524 03 0 29209090 C2H6ClO2PS 120. Dinitơ monoxit Nitrous oxide 10024 97 2 28112990 N2O 121. Dinitro toluen (2,4 DNT) 2,4 Dinitro toluene (2,4 DNT) 121 14 2 29042090 C7H6N2O4 122. 2,4 Dinitrophenol và các muối 2,4 dinitrophenol, salts 51 28 5 29089900 C6H4N2O5 123. Diisobutyl amin Diisobutyl amine 110 96 3 29211900 C8H19N 124.
2,3 Epoxy 1 propanol 2,3 Epoxy 1 propanol (Glycidol) 556 52 5 29109000 C3H6O2 125. Ethalfluralin Ethafluralin 55283 68 6 2921.43.00 C13H14F3N3O4 126. Etyl benzen Ethyl benzene 100 41 4 29026000 C8H10 127. Etyl cacbamat Ethyl carbamate 51 79 6 29241900 C3H7NO2 128. Etyl clo format Ethyl chloro formate 541 41 3 29159090 C3H5ClO2 129. Etylen imin Ethylen imine 151 56 4 29339990 C2H5N 130. 2 Etyl hexyl clo format 2 Ethyl hexyl chloro formate 24468 13 1 29159090 C9H17ClO2 131.
Flo Fluorine 7782 41 4 28013000 F2 132. Formaldehit Formaldehyde 50 00 0 291211 CH2O 133. Furan Furan 110 00 9 29321900 C4H4O 134. Hexaclo butadien Hexachloro butadiene 87 68 3 29032900 C4Cl6 135. Hexaclo xyclopentadien Hexachloro cyclopentadiene 77 47 4 29033990 C5Cl6 136. Hexahydromethyl phthalic anhydrit Hexahydromethyl phthalic anhydride 25550 51 0; 48122 14 1; 57110 29 9; 57110 29 9 29329990 C9H12O3 137.
Hexametyl photpho amit Hexamethyl phosphoro amide 680 31 9 29212900 C6H18N3OP 138. Hexametylen diisoxyanat Hexamethylene diisocyanate (1,6 Hexamethylene diisocyanate) 822 06 0 29291090 C8H12N2O2 139. Hydrazin và các dạng ngậm nước Hydrazine and hydrated 302 01 2 28251000 N2H4 140. Hydroxy axeto nitril Hydroxy aceto nitrile (glycolonitrile) 107 16 4 29269000 C2H3NO 141. Hydroquinon Hydroquinone 123 31 9 29072200 C6H6O2 142.
Indomethacin Indomethacine 53 86 1 29339990 C19H16CNIO4 143. Isophoron diisoxyanat Isophorone diisocyanate 4098 71 9 29291090 C12H18N2O2 144. Isopropyl isocyanat Isopropyl isocyanate 1795 48 8 29291090 C4H7NO 145. Kali sulfua Potassium sulfide 1312 73 8 283090 K2S 146. Liti hydroxit Lithium hydroxide 1310 65 2 28252000 LiOH 147. Liti hydrit Lithium hydride 7580 67 8 28500000 LiH 148. Magie phốtphua Magnesium phosphide 12057 74 8 28480000 Mg3P2 149.
Maleic anhydrit Maleic anhydride 108 31 6 29171400 C4H2O3 150. Malono nitril Propane dinitrile 109 77 3 29269000 C3H2N2 151. Metan sunphonyl clorit Methane sulfonyl chloride 124 63 0 29049000 CH3ClO2S 152. N Metyl axetamit N methyl acetamide 79 16 3 29241900 C3H7NO 153. Metyl hydrazin Methyl hydrazine (Hydrazine, methyl ) 60 34 4 29280090 CH6N2 154. Metyl oxiran (Propylen oxit) Methyl oxirane (Propylene oxide) 75 56 9 29102000 C3H6O 155.
Clorua metyl Methyl chloride (Methane, chloro ) 74 87 3 29031110 CH3Cl 156. Metanol Methanol 67 56 1 29051100 CH3OH 157. Metyl isothioxyanat Methyl isothiocyanate 556 61 6 29309090 C2H3NS 158. Metyl isoxyanat Methyl isocyanate 624 83 9 29291090 C2H3NO 159. Metyl orthosilicat (Tetramethoxy silan) Methyl orthosilicate 681 84 5 29209090 C4H12O4Si 160. Metyl pentadien Methyl pentadiene 926 56 7 29012900 C6H10 161.
Metyl vinyl keton Methyl vinyl ketone 78 94 4 29141900 C4H6O 162. 2 Naphtyl amin 2 naphthyl amine 91 59 8 29213000 C10H9N 163. Natri azid Sodium azide 26628 22 8 28500000 NaN3 164. Natri flo axetat Sodium fluoro acetate 62 74 8 29159090 C2H3FO2.Na 165. N Butyl isoxyanat N Butyl isocyanate 111 36 4 29291090 C5H9NO 166. Nitrofen Nitrofen (2,4 Dichloro l (4 nitro phenoxy) benzene) 1836 75 5 29093000 C12H7Cl2NO3 167.
Nicotin Nicotine (3 (l Methyl 2 pyrrolidinyl) pyridine) 54 11 5 29339990 C10H14N2 168. Nicotin salicylat Nicotine salicylate 29790 52 1 29399990 C17H20N2O3 169. Nicotin sunfat Nicotine sulfate (l l Methyl 2 (3 pyridyl) pynolidine sulfate) 65 30 5 29339990 C20H30N4O4S 170. Nicotin tartrat Nicotine tartrate 65 31 6 29339990 C18H26N2O12 171. Niken nitrat Nickel(II) nitrate 13138 45 9 28342990 Ni(NO3)2 172.
Niken tetra carbonyl Nickel tetra carbonyle 13463 39 3 28530000 Ni(CO)4 173. 4 Nitro biphenyl 4 Nitro biphenyl 92 93 3 29042090 C12H9NO2 174. Nitrotoluen o nitrotoluene 88 72 2 29042090 C7H7NO3 175. Octabrom diphenyl ete (bao gồm hexabromodiphenyl ete và heptabromodiphenyl ete) Commercial octabromo diphenyl ether (including Hexabromo diphenyl ether and Heptabromo diphenyl ether) 36483 60 0 68928 80 3 29147000 176.
Osmium tetroxit Osmium tetroxide 20816 12 0 28439000 OsO4 177. Oxy diflorua Oxygen difluoride 7783 41 7 28112990 F2O 178. Paraquat Paraquate 1910 42 5 29339990 C12H14Cl2N2 179. Pentaboran Pentaborane 19624 22 7 28500000 B5H9 180. Penta kẽm cromat octahydroxit Pentazinc chromate octahydroxide 49663 84 5 28415000 Zn5(OH)8CrO4 181. N Pentyl isopentyl phthalat N pentyl isopentyl phthalate 776297 69 9 29173490 C18H26O4 182.
Perflo isobuten (PFIB) Perfluoro isobutene 382 21 8 29033990 C4F8 183. Phenyl clo fomat Phenyl chloro formate 1885 14 9 29159090 C14H1ClN2O 184. Phenyl isoxyanat Phenyl isocyanate 103 71 9 29291000 C7H5ON 185. Phenol Phenol 108 95 2 29071100 C6H6O 186. Phenol phthalein Phenol phthalein 77 09 8 29329990 C20H14O4 187. Phenyl mercaptan Phenyl mercaptan (Thiophenol) 108 98 5 29309090 C6H6S 188. Phenyl triclo silan Phenyl trichloro silane 98 13 5 29319090 C6H5Cl3Si 189.
2 Propen amit 2 Propen amit 79 06 1 29241900 C3H5NO 190. Propoxur Propoxure 114 26 1 29242990 C11H15NO3 191. Acrylyl clorit Acrylyl chloride 814 68 6 29161900 C3H3ClO 192. Rượu propargyl Propargyl alcohol 107 19 7 29052900 C3H4O 193. Rượu allyl Allyl alcohol (2 Propen l ol) 107 18 6 29052900 C3H6O 194. Stibi pentadorua Antimony pentachloride 7647 18 9 28273990 SbCl5 195. Strychnin Strychnine 57 24 9 29339990 C21H22H2O2 196.
Tali Thallium 7440 28 0 81125200 81125900 81125100 TI 197. Terpen hydrocacbon Terpene hydrocarbon 68956 56 9 29021900 C10H16 198. Thalidomit Thalidomide 50 35 1 29339990 29251900 C13H10N2O4 199. Thiabendazol Thiabendazole 148 79 8 29341000 C10H7N3S 200. Thiodicarb Thiodicarb 59669 26 0 29309090 C10H18N4O4S3 201. Thiram Thiram 137 26 8 29303000 C6H12N2S4 202. Thủy ngân và các hợp chất của thủy ngân Mercury and mercury compounds 203.
Thiếc (IV) clorua Stannic tetrachloride 7646 78 8 28273990 SnCl4 204. Toluidin Toluidine 95 53 4; 108 44 1; 106 49 0 29214300 C7H9N 205. Tributyl amin Tributyl amine 102 82 9 29211900 [CH3(CH2)3]3N 206. Triclo axetyl clorua Trichloro acetyl chloride 76 02 8 29159090 C2Cl4O 207. Triclo etylen Trichloro ethylene 79 01 6 29032200 CHClCCl2 208. Trietyl thiếc sunphat Triethyl tin sulfate 57 52 3 29319090 C12H30O4SSn2 209.
Tris(2 cloetyl) photphat (TCEP) Tris (2 chloroethyl) phosphate (TCEP) 115 96 8 29199000 C6H12Cl3O4P 210. Tricresyl photphat Tricresyl phosphate 1330 78 5 29199000 C21H21O4P 211. Tris(2 clo etyl) photphat Tris(2 chloro ethyl) phosphate 115 96 8 29199000 C6H12Cl3O4P 212. Vanadi pentoxit Vanadium pentoxide 1314 62 1 28253000 V2O5 213. Vinyl benzen Vinyl benzene (styrene) 100 42 5 29025000 C8H8 214. Vinyl bromua Vinyl bromide 593 60 2 29033990 C2H3Br 215.
Vinyl clorua Vinyl chloride 75 01 4 29032100 CH2CHCl 216. Xyclohexyl amin Cyclohexyl amine 108 91 8 29213000 C6H13N 217. 2 Xyanopropan 2 ol 2 cyanopropan 2 ol (acetone cyanohydrin) 75 86 5 29269000 C4H7NO (1): Mã số HS để tham khảo. PHỤ LỤC III DANH MỤC HÓA CHẤT CẤM (Kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ) STT Tên hóa chất theo tiếng Việt Tên hóa chất theo tiếng Anh Mã HS(1) Mã số CAS 1 Các hợp chất O Alkyl (<C10, gồm cả cycloalkyl) alkyl (Me, Et, n Pr hoặc i Pr) phosphonofloridat O Alkyl (<=C10, incl. cycloalkyl) alkyl (Me, Et, n Pr or i Pr)
phosphonofluoridates 2931.00 Ví dụ: Example: • Sarin: O Isopropylmetyl phosphonofloridat • Sarin: O Isopropyl methylphosphonofluorid ate 2931.9080 107 44 8 • Soman: O Pinacolyl metylphosphonofloridat • Soman: O Pinacolyl metylphosphonofloridat 2931.9080 96 64 0 2 Các hợp chất O Alkyl (<C10, gồm cả cycloalkyl) N,N dialkyl(Me, Et, n Pr hoặc i Pr) phosphoramidocyanidat O Alkyl (<=C10, incl. cycloalkyl) N,N dialkyl (Me, Et, n Pr or i Pr) phosphoramidocyanidates 2931.00 Ví dụ: Example: Tabun:O Ethyl N,N dimetyl phosphoramidocyanidat Tabun:O Ethyl N,N dimethyl phosphoramidocyanidate 2931.9080 77 81
6 3 Các hợp chất O Alkyl (H hoặc<C10, gồm cả cycloalkyl) S 2 dialkyl (Me, Et, n Pr hoặc i Pr) aminoetyl alkyl (Me, Et, n Pr hoặc i Pr) phosphonothiolat và các muối alkyl hóa hoặc proton hóa tương ứng O Alkyl (H or <=C10, incl. cycloalkyl) S 2 dialkyl (Me, Et, n Pr or i Pr) aminoethyl alkyl (Me, Et, n Pr or i Pr) phosphonothiolates and corresponding alkylated or protonated salts 2930.90 Ví dụ: Example: O Etyl S 2 diisopropylaminoetyl metyl phosphonothiolat O Ethyl S 2 diisopropylaminoethyl methyl phosphonothiolate 2930.9099 50782 69 9 4 Các chất khí gây bỏng chứa Lưu huỳnh: Sulfur mustards: • 2
Cloroetylchlorometylsulfit • 2 Chloroethyl chloromethylsulfide 2930.9099 2625 76 5 • Khí gây bỏng: Bis (2 cloroetyl) sulfit • Mustard gas: Bis(2 chloroethyl) sulfide 2930.9099 505 60 2 • Bis (2 cloroetylthio) metan • Bis(2 chloroethylthio) methane 2930.9099 63869 13 6 • Sesquimustard: 1,2 Bis (2 cloroetylthio) etan • Sesquimustard: 1,2 Bis(2 chloroethylthio)ethane 2930.9099 3563 36 8 • 1,3 Bis (2 cloroetylthio) n propan • 1,3 Bis(2 chloroethylthio) n propane 2930.9099 63905 10 2 • 1,4 Bis (2 cloroetylthio) n butan • 1,4 Bis(2 chloroethylthio) n butane 2930.9099 142868 93 7 • 1,5 Bis (2
cloroetylthio) n pentan • 1,5 Bis(2 chloroethylthio) n pentane 2930.9099 142868 94 8 • Bis (2 cloroetylthiometyl) ete • Bis(2 chloroethylthiomethyl)ether 2930.9099 63918 90 1 • Khí gây bỏng chứa Lưu huỳnh và Oxy: Bis (2 cloroetylthioetyl) ete • O Mustard: Bis(2 chloroethylthioethyl) ether 2930.9099 63918 89 8 5 Các hợp chất Lewisit: Lewisites: • Lewisit 1: 2 Clorovinyldicloroarsin • Lewisite 1: 2 Chlorovinyldichloroarsine 2931.9080 541 25 3 • Lewisit 2: Bis (2 chlorovinyl) cloroarsin • Lewisite 2: Bis(2 chlorovinyl)chloroarsine 2931.9080 40334 69 8 • Lewisit 3: Tris (2 chlorovinyl) arsin •
Lewisite 3: Tris(2 chlorovinyl)arsine 2931.9080 40334 70 1 6 Hơi cay Nitơ: Nitrogen mustards: • HN1: Bis (2 chloroethyl) etylamin • HN1: Bis(2 chloroethyl)ethylamine 2921.1999 538 07 8 • HN2: Bis(2 chloroetyl) metylamin • HN2: Bis(2 chloroethyl) methylamine 2921.1999 51 75 2 • HN3: Tris(2 cloroetyl)amin • HN3: Tris(2 chloroethyl)amine 2921.1999 555 77 1 7 Saxitoxin Saxitoxin 3002.90 35523 89 8 8 Ricin Ricin 3002.90 9009 86 3 9 Các hợp chất Alkyl (Me, Et, n Pr or i Pr) phosphonyldiflorit Alkyl (Me, Et, n Pr or i Pr) phosphonyldifluorides Ví dụ: Example: DF: Metylphosphonyldiflorit DF:
Methylphosphonyldifluoride 2931.9020 676 99 3 10 Các hợp chất O Alkyl (H hoặc<C10, gồm cả cycloalkyl) O 2 dialkyl(Me, Et, n Pr hoặc i Pr) aminoetyl alkyl(Me, Et, n Pr hoặc i Pr) phosphonit và các muối alkyl hóa hoặc proton hóa tương ứng O Alkyl (H or <=C10, incl. cycloalkyl) O 2 dalkyl (Me, Et, n Pr or i Pr) aminoethyl alkyl (Me, Et, n Pr or i Pr) phosphonites and corresponding alkylated or protonated salts 2931.00 Ví dụ: Example: QL: O Ethyl O 2 diisopropylaminoetyl metylphosphonit QL: O Ethyl O 2 diisopropylaminoethyl methylphosphonite 2931.9080 57856 11 8 11 Chlorosarin: O Isopropyl
metylphosphonocloridat Chlorosarin: O Isopropyl methylphosphonochloridate 2931.9080 1445 76 7 12 Chlorosoman: O Pinacolyl metylphosphonocloridat Chlorosoman: O Pinacolyl methylphosphonochloridate 2931.9080 7040 57 5 13 Axit dodecyl benzen sunfonic (DBSA) Dodecyl benzene sulfonic acid (DBSA) 29041000 27176 87 0 14 Amiăng crocidolit Asbestos crocidolite 2524.10.00 12001 28 4 15 Amiăng amosit Asbestos amosite 2524.90.00 12172 73 5 16 Amiăng anthophyllit Asbestos anthophyllite 2524.90.00 17068 78 9 77536 67 5 17 Amiăng actinolit Asbestos actinolite 2524.90.00 77536 66 4 18 Amiăng tremolit Asbestos tremolite 2524.90.00 77536 68 6 (1): Mã số HS để tham khảo.
PHỤ LỤC IV DANH MỤC HÓA CHẤT NGUY HIỂM PHẢI XÂY DỰNG KẾ HOẠCH PHÒNG NGỪA, ỨNG PHÓ SỰ CỐ HÓA CHẤT (Kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ) Các hóa chất nguy hiểm phải xây dựng Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất bao gồm các chất quy định tại Bảng 1 của Phụ lục này và hỗn hợp chứa các chất quy định tại Bảng 1 khi phân loại theo GHS thuộc trường hợp quy định tại Bảng 2 Phụ lục này.
1. Bảng 1 STT Tên hóa chất theo tiếng Việt Tên hóa chất theo tiếng Anh Công thức hóa học Mã số CAS Mã HS(1) Ngưỡng khối lượng hóa chất tồn trữ lớn nhất tại một thời điểm (kg) 1. Acrolein Acrolein (2 Propenal) C3H4O 107 02 8 29121990 5.000 2. Acrylonitril Acrylonitrile C3H3N 107 13 1 29261000 50.000 3. Acryloyl clorua Acryloyl chloride (2 Propenoyl chloride) C3H3ClO 814 68 6 29161900 5.000 4. Aldicarb Aldicarb C7H14N2O2S 116 06 3 29309090 5.000 5.
Rượu alyl (2 Propen 1 ol) Allyl alcohol (2 Propen 1 ol) C3H6O 107 18 6 29052900 5.000 6. Alylamin (2 Propen 1 amin) Allylamine (2 Propen 1 amine) C3H7N 107 11 9 29211900 5.000 7. Amoniac khan Ammonia (anhydrous) NH3 7664 41 7 28141000 50.000 8. Amoni nitrat Ammonium nitrate NH4NO3 6484 52 2 31023000 Hỗn hợp chứa Amoni nitrat ở thành phần khối lượng ≤ 70% 5.000.000 Hỗn hợp chứa Amoni nitrat ở thành phần khối lượng 70% và ≤ 80% 1.250.000 Hỗn hợp chứa Amoni nitrat ở thành phần khối lượng 80% và ≤98% 350.000 Amoni nitrat và hỗn hợp chứa Amoni nitrat ở thành phần khối lượng ≥ 98% 10.000 9.
Anabasin (Pyridin,3 (2S) 2 piperidinyl) Anabasine, (Pyridine,3 (2S) 2 piperidinyl ) C10H14N2 494 52 0 29399990 50.000 10. Asen hydrua Arsen trihydride (arsine) AsH3 7784 42 1 28500000 200 11. Axit asenic và hoặc các muối asenat Arsenic (V) acid and/or salts H3AsO4 28111910 1.000 12. Asen pentoxit Arsenic pentoxide As2O5 1303 28 2 28112990 1.000 13. Asen trioxit Arsenic trioxide As2O3 1327 53 3 28112990 100 14.
Asen triclorua Arsenous tricloride AsCl3 7784 34 1 28121090 50.000 15. Axit asenơ và các muối asenit Arsenious (III) acid and/or salts HAsO2 28112990 100 16. Axetaldehit Acetaldehyde C2H4O 75 07 0 29121990 5.000 17. Axetylen Acetylene C2H2 74 86 2 29012910 5.000 18. Azinphos etyl azinphos ethyl C12H16N3O3PS2 2642 71 9 29339990 5.000 19. Azinphos metyl azinphos methyl C10H12N3O3PS2 86 50 0 29339990 50.000 20.
Bari azit Barium azide Ba(N3)2 18810 58 7 28500000 10.000 21. Beryli (dạng bột và các hợp chất) Beryllium (powders, compounds) Be 7440 41 7 81121200 100 22. Bis (2,4,6 trinitrophenyl)amin bis(2,4,6 trinitrophenyl) amine C12H5N7O12 131 73 7 29214400 10.000 23. Bis(2 clo etyl) sunfua bis(2 chloroethyl) sulphide C4H8Cl2S 505 60 2 29309090 5.000 24. Bis(2 dimetylaminoetyl) (metyl)amin Bis(2 dimethylaminoethyl) (methyl)amin C9H23N3 3030 47 5 29212900 50.000 25.
Bis(clo metyl) ete bis(chloromethyl)ether C2H4Cl2O 542 88 1 29091900 50.000 26. 2,2 Bis(tert butylperoxy) butan ( 70%) 2,2 Bis(tert butylperoxy) butane ( 70%) C12H26O4 2167 23 9 29096000 10.000 27. 1,1 Bis(tert butylperoxy) xyclohexan ( 80%) 1,1 Bis(tert butylperoxy) xyclohexan ( 80%) C14H28O4 3006 86 8 29096000 10.000 28. Boron triclorua Boron trichloride (Borane, trichloro ) BCl3 10294 34 5 28121000 5.000 29.
Boron triflorua Boron trifluoride (Borane, trifluoro ) BF3 20654 88 0 7637 07 2 28261900 5.000 30. Hỗn hợp boron triflorua và metyl ete (1:1) Boron trifluoride compound with methyl ether (1:1) (Boron, trifluoro (oxybis (metane) , T 4 C2H6BF3O 353 42 4 28261900 5.000 31. Brom Bromine Br2 7726 95 6 28013000 20.000 32. 1 Brom 3 cloropropan 1 Bromo 3 chloropropane C3H6BrCl 109 70 6 29037900 500 33. Metyl bromua Bromomethane (methyl bromide) CH3Br 74 83 9 29033910 5.000 34.
Brom triflo etylen Bromotrifluorethylene (Ethene,bromotrifluor o ) C2BrF3 598 73 2 29037900 10.000 35. 1,3 Butadien 1,3 Butadiene C4H6 106 99 0 29012400 10.000 36. Butan Butane C4H10 106 97 8 27111300 10.000 37. 1 Buten 1 Butene C4H8 106 98 9 29012300 10.000 38. 2 Buten 2 Butene C4H8 107 01 7 590 18 1 624 64 6 29012300 10.000 39. Buten Butene C4H8 25167 67 3 29012300 10.000 40. Tert butyl acrylat Tert butyl acrylate C7H12O2 1663 39 4 29161200 200.000 41.
Tert butyl peroxy isobutyrat ( 80%) Tert butyl peroxy isobutyrate ( 80%) C8H16O3 109 13 7 29159090 5.000 42. Tert butyl peroxyaxetat ( 70%) Tert butyl peroxyacetate ( 70%) C6H12O3 107 71 1 29159090 10.000 43. Tert butylperoxy isopropyl cacbonat ( 80%) Tert butylperoxy isopropylcarbonate ( 80%) C8H16O4 2372 21 6 29209090 10.000 44. Cacbofuran Carbofuran C12H15NO3 1563 66 2 29329910 5.000 45. Cacbon disunfua Carbon disulfide CS2 75 15 0 28131000 10.000 46.
Cacbon oxysunfua Carbon oxysulfide (Carbon oxide sulfide (COS)) COS 463 58 1 28530000 10.000 47. Cacbonphenothion Carbonphenothion C11H16ClO2PS3 786 19 6 29309090 5.000 48. Cacbonyl clorua (phosgen) Carbonyl dichloride (phosgene) CCl2O 75 44 5 281210 300 49. Chì 2,4,6 trinitroresorcinoxit Lead 2,4,6 trinitroresorcinoxide lead styphnate) C6HN3O8Pb 63918 97 8 29319090 50.000 50. Các ankyl chì Lead alkyls 29319090 5.000 51.
Chì azit Lead azide PbN6 13424 46 9 28500000 10.000 52. 1 Clo propylen 1 Chlopropylene (1 Propene, 1 chloro ) C3H5C1 590 21 6 29032900 10.000 53. Clo fenvinphos Chlorfenvinphos C12H14Cl3O4P 470 90 6 29199000 5.000 54. Clo Chlorine Cl2 7782 50 5 28011000 10.000 55. Clo dioxit Chlorine dioxide (Chlorine oxide (ClO2)) ClO2 10049 04 4 28530000 5.000 56. Cloroform Chloroform (methane, trichloro ) CHCl3 67 66 3 29031300 5.000 57.
Clormetyl metyl ete Chloromethyl methyl ether C2H5ClO 107 30 2 29091900 5.000 58. Isopropyl clorua 2 chloropropane C3H7Cl 75 29 6 29031990 10.000 59. 2 Clo propylen 2 Chloropropylene (1 Propene, 2 chloro ) C3H5Cl 557 98 2 29032900 10.000 60. Clo trinitro benzen Chlorotrinitrobenzene C6H2ClN3O6 88 88 0 29049000 5.000 61. Coban kim loại và các hợp chất oxit, carbonnat, sulfua dạng bột Cobalt metal, oxides, carbonates, sulphides, as powders Co 7440 48 4 28220000 810520 5.000 62.
Crimidin Crimidine C7H10ClN3 535 89 7 29335990 5.000 63. 2 Butenal Crotonaldehyde (2 Butenal) C4H6O 4170 30 3 123 73 9 15798 64 8 29121990 5.000 64. Demeton Demeton C16H38O6P2S4 8065 48 3 29309090 5.000 65. Dialifos Dialifos C14H17CINO4PS2 10311 84 9 29309090 50.000 66. Diazo dinitro phenol Diazodinitropheno1 C6H2N4O5 87 31 0 29349990 10.000 67. Dibenzyl peroxy dicacbonat ( 90%) Dibenzyl peroxy dicarbonate ( 90%) C16H14O6 2144 45 8 29209090 10.000 68.
Diboran Diborane B2H6 19287 45 7 28500000 5.000 69. 1,2 Dibrom etan 1,2 Dibromoethane (ethylene dibromide) C2H4Br2 106 93 4 29033100 50.000 70. Diclo silan Dichlorosilane (silane, dichloro ) Cl2H2Si 4109 96 0 28530000 5.000 71. oo Dietyl s etylsunphinylmetyl photphothioat oo Diethyl s ethylsulphinylmethyl phosphorothioate C7H17O4PS2 2588 05 8 29309090 5.000 72. oo Dietyl s etyl sunphonylmetyl photphothioat oo Diethyl s ethyl sulphonylmethyl phosphorothioate C7H17O5PS2 2588 06 9 29309090 5.000 73. oo Dietyl s etyl thiometyl photphothioat oo Diethyl s ethyl thiomethyl phosphorothioate C7H17O3PS2
2600 69 3 29309090 5.000 74. oo Dietyl s iso propylthiometyl photphodithioat oo Diethyl s iso propylthiomethyl phosphorodithioate C8H19O2PS3 78 52 4 29309090 5.000 75. oo Dietyl s propyl thiometyl photphodithioat oo Diethyl s propyl thiomethyl phosphorodithioate C8H19O2PS3 3309 68 0 29309090 5.000 76. Dietylen glycol dinitrat Diethylene glycol dinitrate C4H8N2O7 693 21 0 29299090 10.000 77. Dietyl peroxy dicarbonat ( 30%) Dietyl peroxy dicarbonate ( 30%) C6H10O6 14666 78 5 29209090 10.000 78.
1,1 Diflo etan Difluoroethane (Ethane, 1,1 difluoro ) C2H4F2 75 37 6 29033990 10.000 79. 2,2 Dihydro peroxypropan ( 30%) 2,2 Dihydro peroxypropane ( 30%) C3H8O4 2614 76 8 29173990 10.000 80. Di isobutyryl peroxit ( 50%) Di isobutyryl peroxide ( 50%) C8H14O4 3437 84 1 29096000 10.000 81. Dimefox Dimefox C4H12FN2OP 115 26 4 29299090 5.000 82. Dimetyl amin Dimethylamine (Methanamine, N methyl ) C2H7N 124 40 3 29291090 5.000 83.
Dimetylcacbamoyl clorua Dimethylcarbamoyl chloride C3H6CINO 79 44 7 29241900 50.000 84. Dimetyldiclo silan Dimethyldichlorosilane (silane, dichlorodimethyl ) C2H6Cl2Si 75 78 5 29319090 5.000 85. Dimetyl ete Methyl ether (Methane, oxybis ) C2H6O 115 10 6 29091900 10.000 86. Dimetyl nitrosamin Dimethylnitrosamine C2H6N2O 62 75 9 29299090 5.000 87. 2,2 Dimetyl propan 2,2 Dimethylpropane (Propane, 2,2 dimethyl ) C5H12 463 82 1 29011000 10.000 88.
Axit dimetyl photphoramido xyanidic Dimetylphosphoramid ocyanidic acid C3H7N2P 63917 41 9 29420000 1.000 89. Di n propylperoxy dicacbonat ( 80%) Di n propylperoxy dicarbonate ( 80%) C8H14O6 16066 38 9 29209090 10.000 90. Diphacinon Diphacinone C23H16O3 82 66 6 29143900 5.000 91. Di sec butyl peroxydicacbonat ( 80%) Di sec butyl peroxydicarbonate ( 80%) C10H18O6 19910 65 7 29209090 10.000 92. Disulfoton Disulfoton C8H19O2PS3 298 04 4 29309090 5.000 93.
Epiclohydrin Epichlorohydrin (oxirane, (chloromethyl ) C3H5ClO 106 89 8 29103000 5.000 94. Epn (Photphonothioic acid, P phenyl , O ethyl O (4 nitrophenyl) este) Epn (Phosphonothioic acid, P phenyl , O ethyl O (4 nitrophenyl) ester) C14H14NO4PS 2104 64 5 29319090 5.000 95. Etan Ethane C2H6 74 84 0 29011000 10.000 96. Ethion Ethion C9H22O4P2S4 563 12 2 29309090 50.000 97. Etyl amin Ethylamine (Ethanamine) C2H7N 75 04 7 29211900 5.000 98.
Etyl axetylen Ethyl acetylene (1 Butyne) C4H6 107 00 6 29012400 10.000 99. Etyl clorua Ethyl chloride (Ethane, chloro) C2H5Cl 75 00 3 29031190 10.000 100. Etyl ete Ethyl ether (Ethane, 1,1’ oxybis ) C4H10O 60 29 7 29094900 10.000 101. Etyl mercaptan Ethyl mercaptan (Ethanethiol) C2H6S 75 08 1 29309090 10.000 102. Etyl nitrat Ethyl nitrate C2H5NO3 625 58 1 29209090 50.000 103. Etyl nitro Ethyl nitrite (Nitrous acid, ethyl ester) C2H5NO2 109 95 5 29209090 10.000 104.
Etylen glycol dinitrat Ethylene glycol dinitrate C2H4N2O6 628 96 6 29209090 10.000 105. Etylen oxit Ethylene oxide C2H4O 75 21 8 29101000 5.000 106. Etylen diamin Ethylenediamine (1,2 Ethanediamine) C2H8N2 107 15 3 29212100 5.000 107. Etylenimin Ethyleneimine C2H5N 151 56 4 29252900 10.000 108. 3 (2 Etylhexyloxy) propylamin 3 (2 Ethylhexyloxy) propylamin C11H25NO 5397 31 9 29221990 50.000 109. Flo Fluorine F2 7782 41 4 28013000 10.000 110.
Axit flo axetic Fluoroacetic acid C2H3FO2 144 49 0 29159090 5.000 111. Fluenetil (2 floetyl 4 Biphenylaxetat) Fluenetil C16H15FO2 4301 50 2 29153990 5.000 112. Formaldehit (Nồng độ ≥ 90%) Formaldehyde (Conc. 90%) CH2O 50 00 00 29121110 5.000 113. Furan Furan C4H4O 110 00 9 29329990 10.000 114 1 Guanyl 4 nitrosaminoguanyl 1 tetrazen 1 guanyl 4 nitrosaminoguanyl 1 tetrazene C2H8N10O 109 27 3 29299090 10.000 115.
1,2,3,7,8,9 Hexaclo dibenzo p dioxin 1,2,3,7,8,9 Hexachlorodibenzo p dioxin C12H2Cl6O2 19408 74 3 29420000 100 116. 3,3,6,6,9,9 Hexametyl 1,2,4,5 tetroxacyclononat ( 75%) 33.6.6.9.9 Hexamethyl 1,2,4,5 tetroxacyclononate ( 75%) C12H22O4 22397 33 7 29329990 5000 117. Hexametylphotphor oamit Hexamethylphosphor oamide C6H18N3OP 680 31 9 29299090 50.000 118. 2,2’, 4,4’, 6,6’ Hexanitro stilben 2,2’,4,4’,6,6’ hexanitrostilbene C14H6N6O12 20062 22 0 29042090 10.000 119.
Hydrazin Hydrazine H4N2 302 01 2 28251000 5.000 120. Hydrazin nitrat Hydrazine nitrate H5N3O3 13464 97 6 28251000 50.000 121 Hydro Hydrogen H2 1333 74 0 28041000 5.000 122. Hydro clorua và axít clohydric Hydrogen chloride and Chlohydric acid HCl 7647 01 0 28061000 25.000 123. Hydro florua Hydrogen fluoride HF 7664 39 3 28111100 5.000 124. Hydro selenua Hydrogen selenide H2Se 7783 07 5 28111990 10.000 125.
Hydro sunfua Hydrogen sulphide H2S 7783 06 4 28139000 5.000 126. Axit hydroxyanic Hydrocyanic acid HCN 74 90 8 28111990 5.000 127. 5 hydroxy naphthalen 1,4 dion 5 Hydroxy 1,4 naphthalenedione C10H6O3 481 39 0 29146900 10.000 128. Hydroxy axetonitril Hydroxyacetonitrile (glycolonitrile) C2H3NO 107 16 4 29269000 5.000 129. Isobenzan Isobenzan C9H4Cl8O 297 78 9 29329990 5.000 130. Isobutyronitril (2 metyl propan nitril) 2 methyl Propanenitrile C4H7N 78 82 0 29269000 10.000 131.
Isodrin Isodrin C12H8Cl6 465 73 6 28089199 1.000 132. Isopentan 2 methyl Butane C5H12 78 78 4 29011000 5.000 133. Isopren 2 methyl 1,3 butadiene C5H8 78 79 5 29012400 10.000 134. Isopropyl cloformat 1 methylethyl chlorocarbonate C4H7CIO2 108 23 6 29151300 5.000 135. Kali nitrat Potassium nitrate KNO3 7757 79 1 2834 21 00 Dạng hạt 5.000.000 Dạng tinh thể 1.250.000 136. Các khí hóa lỏng đặc biệt dễ cháy (bao gồm cả LPG) và khí thiên nhiên Liquefied extremely flammable gases (including LPG) and natural gas 50.000 137.
Lưu huỳnh diclorua Sulfur dichloride SCl2 10545 99 0 28121000 100 138. Lưu huỳnh dioxit Sulfur dioxide SO2 7446 09 5 28112820 50.000 139. Lưu huỳnh tetraflorua Sulfur tetrafloride (Sulfur fluoride) SF4 7783 60 0 28129000 5.000 140. Lưu huỳnh trioxit Sulfur trioxide SO3 7446 11 9 28112990 15.000 141. Metan Methane CH4 74 82 8 27111490 10.000 142. Metanol Methanol CH4O 67 56 1 29051100 500.000 143. 3 Metyl 1 buten 3 Methyl 1 butene C5H10 563 45 1 29012990 5.000 144.
Metyl acrylat Methyl acrylate C4H6O2 96 33 3 29161200 500.000 145. Metyl amin Methylamine (Methanamine) CH5N 74 89 5 29211100 5.000 146. Metyl clorua Methyl chloride (Methane, chloro ) CH3Cl 74 87 3 29031110 5.000 147. Metyl cloformat Methyl chloroformate (Carbonochloridic acid, methylester) C2H3ClO2 79 22 1 29159090 5.000 148. Metyl etyl keton peroxit ( 60%) Methyl ethyl ketone peroxide ( 60%) C8H18O6 1338 23 4 29096000 5.000 149.
Metyl format Methyl formate (Formic acid, methyl ester) C2H4O2 107 31 3 29151300 5.000 150. Metyl hydrazin Methyl hydrazine (Hydrazine, methyl ) CH6N2 60 34 4 29280090 5.000 151. Metyl isobutyl keton peroxit (nồng độ 60%) Methyl isobutyl ketone peroxide ( 60%) C12H26O4 37206 20 5 29096000 50.000 152. Metyl isoxyanat Methyl isocyanate C2H3NO 624 83 9 29291090 150 153. Metyl mercaptan Methyl mercaptan (Methanethiol) CH4S 74 93 1 29309090 10.000 154.
Metyl thioxyanat Methyl thiocyanate (Thiocyanic acid, methyl ester) C2H3NS 556 64 9 29309090 10.000 155. 2 Metyl 1 buten 2 Methyl 1 butene C5H10 563 46 2 29012990 10.000 156. Metacrylonitril 2 methyl 2 Propenenitrile C4H5N 126 98 7 29269000 10.000 157. 2 Metyl 3 buten nitril 2 Methyl 3 butenenitrile C5H7N 16529 56 9 29269000 500.000 158. 4,4 Metylen bis (2 clo anilin) và/hoặc muối của nó ở dạng bột 4,4’ Methylenebis (2 chloroaniline) and/or salts, in powder form C13H12C12N2 101 14 4 29215900 10 159.
Metyl isoxyanat Methylisocyanate C2H3NO 624 83 9 29291090 5.000 160. n Metyl n, 2,4,6 tetranitroanilin n Methyl n,2,4,6 tetranitroaniline C7H5N5O8 479 45 8 29299090 5.000 161. 2 Metyl 1 propen 2 Methylpropene (1 Propene, 2 methyl ) C4H8 115 11 7 29012300 10.000 162. 3 Metylpyridin 3 Methylpyridine C6H7N 108 99 6 29333990 500 163. Metyl triclo silan Methyltrichlorosilane (Silane, trichloromethyl ) CH3Cl3Si 75 79 6 29319090 5.000 164.
Mevinphos Mevinphos C7H13O6P 7786 34 7 29199000 5.000 165. Natri clorat Sodium chlorate NaClO3 7775 09 9 28291100 50.000 166. Natri picramat Sodium picramate C6H4N3NaO5 831 52 7 29089900 10.000 167. Natri selenit Sodium selenite Na2SeO3 10102 18 8 28429090 50.000 168. Hỗn hợp chứa natri hypoclorit Mixtures of sodium hypochlorite 28289010 200.000 169. Niken và các hợp chất chứa Ni dạng bột có thể phát tán trong không khí (các loại oxit, cacbonat, sunfua) Nickel compounds in inhalable powder form (oxides, sulphides, carbonate) Ni 75040000 1.000 170.
Niken tetracacbonyl Nickel tetracarbonyl C4NiO4 13463 39 3 28230000 5.000 171. Axit nitric Nitric acid (cone 80% or greater) HNO3 7697 37 2 28080000 5.000 172. Nitơ glyxerin Nitroglycerin C3H5N3O9 55 63 0 29209090 5.000 173 Nitơ monoxit Nitric oxdide (Nitrogen oxide (NO)) NO 10102 43 9 28112990 50.000 174. Nitơ oxit Nitrogen oxides NOx 11104 93 1 28112290 50.000 175. Nitơ xenlulo (hàm lượng 12,6% nitrogen) Nitrocellulose (containing 12,6% of nitrogen) 9004 70 0 39122011 10.000 176.
Oleum (hỗn hợp axit sunfuric với lưu huỳnh trioxit) Oleum (Fuming Sulfuric acid) (Sulfuric acid, mixture with sulfur trioxide) H2SO4\ nSO3 8014 95 7 28070000 5.000 177. Oxy Oxygen O2 7782 44 7 28044000 200.000 178. Oxydisunfoton Oxydisulfoton C8H19O3PS3 2497 07 6 29309090 5.000 179. Oxy diflorua Oxygen difloride F2O 7783 41 7 28129000 5.000 180. Paraoxon (dietyl 4 nitrophenyl photphat) Paraoxon (diethyl 4 nitrophenylphosphate) C10H14NO6P 311 45 5 29199000 10.000 181.
Parathion Parathion C10H14NO5PS 56 38 2 29201100 5.000 182. Parathion metyl Parathion methyl C10H14NO5PS 298 00 0 29201100 50.000 183. Pensunfothion Pensulfothion C11H17O4PS2 115 90 2 29309090 5.000 184. Pentaboran Pentaborane B5H9 19624 22 7 28500000 5.000 185. 1,3 Pentadien 1,3 Pentadiene C5H8 504 60 9 29012990 10.000 186. Pentaerythritol tetranitrat Pentaerythritol tetranitrate C5H8N4O12 78 11 5 29209090 10.000 187.
Pentan Pentane C5H12 109 66 0 29011000 5.000 188. 1 Penten 1 Pentene C5H10 109 67 1 29012990 5.000 189. (E) 2 Penten 2 Pentene, (E) C5H10 646 04 8 29012990 5.000 190. (Z) 2 Penten 2 Pentene, (Z) C5H10 627 20 3 29012990 5.000 191. Axit peraxetic ( 60%) Peracetic acid ( 60%) C2H4O3 79 21 0 29159090 5.000 192. Perclometyl mercaptan Perchloromethylmercaptan (Methanesulfenyl chloride, trichloro ) CCl4S 594 42 3 29309090 5.000 193.
Photpho vàng Phosphorus (White, yellow) P4 7723 14 0 28047000 1.000 194. Phorat Phorate C7H17O2PS3 298 02 2 29309090 5.000 195. Phosacetim Phosacetim C14H13Cl2N2O2PS 4104 14 7 29299090 5.000 196. Phosphamidon Phosphamidon C10H19CINO5P 13171 21 6 29241200 50.000 197. Photpho oxyclorua Phosphorus oxychloride (Phosphoryl chloride) POCl3 10025 87 3 28121000 5.000 198. Photpho triclorua Phosphorus trichloride (Phosphorous trichloride) PCl3 7719 12 2 28121000 5.000 199.
Photpho trihydrua (photphin) Phosphorus trihydride (phosphine) PH3 7803 51 2 28480000 200 200. Piperidin Piperidine C5H11N 110 89 4 29333200 50.000 201. Các Polyclo dibenzo furan và Polyclodibenzo dioxin (bao gồm TCDD) Polychlorodibenzo furans and Polychlorodibenzo dioxins (including TCDD) C12H6Cl2O2 33857 26 0 1 202. Propylen imin 2 methyl Aziridine C3H7N 75 55 8 29339990 10.000 203. Promurit (1 (3,4 diclophenyl) 3 triazenethiocacboxamit) Promurit (1 (3,4 dichlorophenyl) 3 triazene thiocarboxamide) C7H6Cl2N4S 5836 73 7 29309090 5.000 204.
Propadien 1,2 Propadiene C3H4 463 49 0 29012990 10.000 205. Isopropylamin 2 Propanamine C3H9N 75 31 0 29211900 10.000 206. Propan Propane C3H8 74 98 6 27111200 10.000 207. 1 Propen 2 clo 1,3 diol diaxetat 1 propen 2 chloro 1,3 diol diacetate C7H9ClO4 10118 77 6 29153990 10 208. Propylen 1 Propene C3H6 115 07 1 27111490 10.000 209. Propionitril Propionitrile (Propanenitrile) C3H5N 107 12 0 29242990 5.000 210.
Propyl cloformat Propyl chloroformate (Carbonochloridic acid, propylester) C4H7ClO2 109 61 5 29159090 5.000 211. Propylamin Propylamine C3H9N 107 10 8 29211900 500.000 212. Propylen oxit Propylen oxide C3H6O 75 56 9 29102000 5.000 213. Propin 1 Propyne C3H4 74 99 7 29012990 10.000 214. Pyrazoxon Pyrazoxon C8H15N2O4P 108 34 9 29331900 5.000 215. Sắt pentacacbonyl Iron, pentacacbonyl (Iron carbonyl (Fe(CO)5), (TB 5 11) ) C5FeO5 13463 40 6 29319090 5.000 216.
Selen hexaflorua Selenium hexafloride SeF6 7783 79 1 28129000 5.000 217. Silan Silane SiH4 7803 62 5 28500000 10.000 218 Stibin (antimon hydril) Stibine (antimony hydril) SbH3 7803 52 3 28500000 10.000 219. Sunfotepp Sulfotepp C8H20O5P2S2 3689 24 5 29201900 5.000 220. Tepp tetraetyl pyrophotphat T.E.P.P (Tetraethyl pyrophosphate) C8H20O7P2 107 49 3 29199000 5.000 221. Telu hexaflorua Tellurium hexafloride TeF6 7783 80 4 28261900 50.000 222.
Tert butylperoxy maleat ( 80%) Tert butylperoxy maleate ( 80%) C8H12O5 1931 62 0 29189900 10.000 223. Tert butylperoxy pivalat ( 77%) Tert butylperoxy pivalate ( 77%) C9H18O3 927 07 1 29189900 10.000 224. 2,3,7,8 Tetraclo dibenzo p dioxin 2,3,7,8 tetrachlorodibenzo p dioxin C12H4Cl4O2 1746 01 6 29329990 5.000 225. Tetraflo etylen Tetrafluoroethylene (Ethene, tetrafluoro ) C2F4 116 14 3 29033990 10.000 226.
Tetrahydro 3,5 dimetyl 1,3,5, thiadiazin 2 thion (Dazomet) Tetrahydro 3,5 dimethyl 1,3,5, thiadiazine 2 thione (Dazomet) C5H10N2S2 533 74 4 29349990 100.000 227. Tetrametylen disunphotetramin Tetramethylenedisulp hotetramine C4H8N4O4S12 80 12 6 29349990 5.000 228. Tetrametyl silan Tetramethylsilane (Silane, tetramethyl ) C4H12Si 75 76 3 29319090 5.000 229. Tetranitro metan Tetranitromethane (Methane, tetranitro ) CN4O8 509 14 8 29042090 5.000 230.
Thionazin Thionazin C8H13N2O3PS 297 97 2 29339990 5.000 231. Thủy ngân fulminat Mercury fulminate C2HgN2O2 628 86 4 28521090 10.000 232. Tirpate (2,4 Dimetyl 2 formyl 1,3 dithiolan oxim metylcacbamat) Tirpate(2,4 dimethyl 1,3 dithiolane 2 carbo xaldehydeo methyl carbamoyloxime) C8H14N2O2S2 26419 73 8 29420000 100 233. Titan tetraclorua Titanium tetrachloride (Titanium chloride (TiCl4) (T 4) ) TiCl4 7550 45 0 28273990 5.000 234.
2,4 Toluen diisoxyanat 2,4 Toluene di isocyanate C9H6N2O2 584 84 9 29291090 10.000 235. 2,6 Toluen di isoxyanat 2,6 Toluene di isocyanate C9H6N2O2 91 08 7 29291090 10.000 236. Toluen di isoxyanat Toluene di isocyanate C9H6N2O2 26471 62 5 29291090 10.000 237. 1,3,5 Triamino 2,4,6 trinitro benzen 1,3,5 Triamino 2,4,6 trinitrobenzene C6H6N6O6 3058 38 6 29215900 10.000 238. Triclo silan Trichlorosilane (Silane, trichloro ) SiHCl3 10025 78 2 2853000 5.000 239.
Trietylenmelamin Triethylenemelamine C9H12N6 51 18 3 29336900 100 240. Triflocloetylen Trifluorochloroethylene (Ethene, chlorotrifluoro ) C2ClF3 79 38 9 29037700 10.000 241. Trimetylamin Trimethylamine C3H9N 75 50 3 29211100 5.000 242. Trimetylclosilan Trimethylchlorosilane (Silane, chlorotrimethyl ) C3H9ClSi 75 77 4 29319090 5.000 243. Trinitro anilin Trinitroaniline C6H4N4O6 26952 42 1 29214200 50.000 244.
2,4,6 Trinitroanisol 2,4,6 trinitroanisole C7H5N3O7 606 35 9 29093000 10.000 245. 1,3,5 Trinitro benzen Trinitrobenzene C6H3N3O6 99 35 4 29042090 5.000 246. Axit trinitrobenzoic Trinitrobenzoic acid C7H3N3O8 129 66 8 29163990 10.000 247. Trinitro cresol Trinitrocresol C7H5N3O7 602 99 3 29089900 50.000 248. 2,4,6 Trinitrophenetol 2,4,6 trinitrophenetole C8H7N3O7 4732 14 3 29093000 10.000 249. 2,4,6 Trinitrophenol 2,4,6 Trinitrophenol (picric acid) C6H3N3O7 88 89 1 29089900 10.000 250.
2,4,6 Trinitroresorcinol 2,4,6 Trinitroresorcinol (styphnic acid) C6H3N3O8 82 71 3 29089900 10.000 251. 2,4,6 trinitrotoluen 2,4,6 trinitrotoluene C7H5N3O6 118 96 7 29042010 10.000 252. Vinyl axetat Vinyl acetate monomer (Acetic acid ethenyl ester) C4H6O2 108 05 4 29153200 10.000 253. Vinyl axetylen Vinyl acetylene (1 Buten 3 yne) C4H4 689 97 4 29012990 10.000 254. Vinyl clorua Vinyl chloride (Ethene, chloro) C2H3Cl 75 01 4 29032100 10.000 255.
Vinyl etyl ete Vinyl ethyl ether (Ethene, ethoxy ) C4H8O 109 92 2 29091900 10.000 256. Vinyl florua Vinyl fluoride (Ethene, fluoro) C2H3F 75 02 5 29033990 10.000 257. Vinyl metyl ete Vinyl methyl ether (Ethene, methoxy ) C3H6O 107 25 5 29091900 10.000 258. Vinyliden clorua Vinylidene chloride (Ethene, 1,1 dichloro ) C2H2Cl2 75 35 4 29032900 10.000 259. Vinyliden florua Vinylidene fluoride (Ethene, 1,1 difluoro ) C2H2F2 75 38 7 29033990 10.000 260.
Warfarin ((RS) 4 hydroxy 3 (3 oxo 1 phenylbutyl) 2H chromen 2 on) Warfarin ((RS) 4 hydroxy 3 (3 oxo 1 phenylbutyl) 2H chromen 2 one) C19H16O4 81 81 2 29322000 5.000 261. Xyanogen (Etandinitril) Cyanogen (Ethanedinitrile) C2H2 460 19 5 28530000 10.000 262. Xyanogen clorua Cyanogen chloride CCl N 506 77 4 28530000 5.000 263. 2 xyano 2 propanol 2 cyanopropan 2 ol (acetone cyanohydrin) C4H7NO 75 86 5 29269000 5.000 264.
Xyanthoat Cyathoate C10H19N2O4PS 3734 95 0 29309090 5.000 265. Các hợp chất xyanua Cyanide compounds 5.000 266. Xycloheximit Cycloheximide C15H23NO4 66 81 9 29419000 5.000 267. Xyclohexan amin Cyclohexylamine (Cyclohexanamine) C6H13N 108 91 8 29213000 5.000 268. Xyclopropan Cyclopropane C3H6 75 19 4 29021900 10.000 269. Xyclotetrametylen tetra nitramin Cyclotetramethylenet etranitramine C4H8N8O8 2691 41 0 29339990 10.000 270.
Xyclotrimetylen trinitramin Cyclotrimethylene trinitramine C3H6N6O6 121 82 4 29336900 10.000 271. Các chất có khả năng gây ung thư hoặc các hỗn hợp chứa các chất có khả năng gây ung thư thành phần khối lượng trên 5%: 4 Aminobiphenyl và/hoặc muối của nó, Benzotriclorid, Benzidin và/hoặc các muối, Bis (clorometyl) ete, Clometyl metyl ete, 1,2 Dibrometan, Dietyl sunphat, Dimetyl sunphat, Dimetylcacbamoyl clorit, 1,2 Dibrom 3 clo propan, 1,2 Dimetylhydrazin, Dimetylnitro amin, Hexametylphotphoric triamit, Hydrazin, 2 Naphtylamin và/hoặc muối của 4 Nitrodiphenyl và 1,3 Propanesulton The following
carcinogens or the mixtures containing the following carcinogens at concentrations above 5% by weight: 4 Aminobiphenyl and/or its salts, Benzotrichloride, Benzidine and/or salts, Bis (chloromethyl) ether, Chloromethyl methyl ether, 1,2 Dibromometan, Diethyl sulfate, Dimethyl sulfate, Dimetylcarbamoyl chloride, 1,2 Dibrom 3 chloropropane, 1,2 Dimethylhydrazin, Dimethylnitrosamine, Hexamethylphosphoric triamide, hydrazine, 2 Naphtylamine and/or salts, 4 Nitrodiphenyl and 1,3 Propanesultone 500 2.
Bảng 2 STT Nhóm hóa chất Ngưỡng khối lượng hóa chất tồn trữ lớn nhất tại một thời điểm (kg) I Nguy hại sức khỏe 1 Độc cấp tính cấp 1, tất cả các đường phơi nhiễm 5.000 2 Độc cấp tính Cấp 2, tất cả các đường phơi nhiễm Cấp 3, đường hô hấp 50.000 3 Độc tính đến cơ quan cụ thể phơi nhiễm đơn 50.000 II Nguy hại vật chất 1 Chất nổ Chất nổ không bền; Chất nổ cấp 1.1, 1.2, 1.3, 1.5 hoặc 1.6. 10.000 2 Chất nổ cấp 1.4 50.000 3 Khí dễ cháy cấp 1, cấp 2 10.000 4 Sol khí dễ cháy cấp 1 và cấp 2, có chứa khí dễ cháy cấp 1, cấp 2 hoặc chất lỏng dễ cháy cấp 1 150.000 (net) 5 Sol khí dễ cháy cấp 1 và cấp 2,
không chứa khí dễ cháy cấp 1, cấp 2 và không chứa chất lỏng dễ cháy cấp 1 5 000.000 (net) 6 Khí oxi hóa cấp 1 50.000 7 Chất lỏng dễ cháy: Chất lỏng dễ cháy cấp 1, hoặc Chất lỏng dễ cháy cấp 2 hoặc cấp 3 ở điều kiện nhiệt độ trên nhiệt độ sôi của chúng, hoặc Các chất lỏng khác có nhiệt độ chớp cháy ≤60°C, ở điều kiện nhiệt độ trên nhiệt độ sôi của chúng. 10.000 8 Chất lỏng dễ cháy Chất lỏng dễ cháy cấp 2 hoặc cấp 3 ở điều kiện áp suất cao hoặc nhiệt độ cao có thể tạo ra nguy cơ lớn, hoặc Các chất lỏng khác có nhiệt độ chớp cháy ≤60°C ở điều kiện áp suất cao hoặc nhiệt độ cao có thể tạo ra nguy cơ lớn.
50.000 9 Chất lỏng dễ cháy cấp 2 hoặc cấp 3 không thuộc trường hợp quy định tại mục 7, mục 8 bảng này. 5.000.000 10 Chất và hỗn hợp tự phản ứng kiểu A hoặc kiểu B; peroxyt hữu cơ kiểu A hoặc kiểu B 10.000 11 Chất và hỗn hợp tự phản ứng kiểu C, D. E. F; peroxyt hữu cơ kiểu C, D. E. F 50.000 12 Chất lỏng tự cháy cấp 1; chất rắn tự cháy cấp 1 50.000 13 Chất lỏng oxi hóa cấp 1,2 hoặc 3; chất rắn oxi hóa cấp 1,2 hoặc 3 50.000 14 Chất hoặc hợp chất khi tiếp xúc với nước gây phát sinh khí dễ cháy cấp 1 100.000 III Nguy hại cho môi trường 1 Nguy hại cấp tính đến môi trường thủy sinh cấp 1 100.000 2
Nguy hại mãn tính đến môi trường thủy sinh cấp 2 200.000 IV Nguy hại khác 1 Chất hoặc hợp chất gây nguy hiểm EUH014 100.000 2 Chất hoặc hợp chất gây nguy hiểm EUH029 50.000 (1): Mã số HS để tham khảo PHỤ LỤC V DANH MỤC HÓA CHẤT PHẢI KHAI BÁO (Kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ) STT Tên tiếng Việt Tên tiếng Anh Mã HS Mã CAS Công thức hóa học 1. Amon hydro diflorua Ammonium hydrogen difluoride 28261900 1341 49 7 NH4HF2 2.
Axetaldehyt Acetaldehyde 29121200 75 07 0 C2H4O 3. Axetonitril Acetonitrile 29269000 75 05 8 C2H3N 4. Axetyl metyl cacbinol Acethyl methyl carbinol 29144000 513 86 0 C4H8O2 5. Axetylen Acetylene 29012910 74 86 2 C2H2 6. Acephat Acephate 29309090 30560 19 1 C4H10NO3PS 7. Acetochlor Acetochlor 29242990 34256 82 1 C14H20ClNO2 8. Acrolein Acrolein 29121990 107 02 8 C3H4O 9. Acrylamit Acryl amide 29241900 79 06 1 C3H5NO 10.
Acrylo nitril Acrylo nitrile 29261000 107 13 1 C3H3N 11. Acryloyl clorit Acryloyl chloride 29161900 814 68 6 C3H3ClO 12. Adiponitril Adiponitrile 29269000 111 69 3 C6H8N2 13. Alachlor Alachlor 29242990 15972 60 8 C14H20ClNO2 14. Aldicarb Aldicarb 29309090 116 06 3 C7H14N2O2S 15. Aldrin Aldrin 29038200 309 00 2 C12H8Cl6 16. Ankan, C10 13, clo (Short Chain Chlorinated Paraffins) Alkanes, C10 13, chloro (Short Chain Chlorinated Paraffins) 382490 85535 84 8 17.
Allyl axetat Allyl acetate 29153990 591 87 7 C5H8O2 18. Allyl bromua Allyl bromide 29033990 106 95 6 C3H5Br 19. Allyl clo fomat Allyl chloro formate 29159090 2937 50 0 C4H5O2Cl 20. Allyl etyl ete Allyl ethyl ether 29091900 557 31 3 C5H10O 21. Allyl glycidyl ete Allyl glycidyl ether 29109000 106 92 3 C6H10O2 22. Allyl isothiocynat Allyl isothiocyanate 29309090 57 06 7 C4H5NS 23. Allyl amin Allyl amine 29211900 107 11 9 C3H7N 24.
Allyl triclo silan Allyl trichloro silane 29319090 107 37 9 C3H5Cl3Si 25. Alpha hexaclo xyclohexan Alpha hexachloro cyclohexane 29038100 319 84 6 C6H6Cl6 26. Alpha metyl benzanol Alpha methyl benzyl alcohol 29062900 13323 81 4 C8H10O 27. Alpha metyl valeraldehit Alpha methyl valeraldehyde 29121990 123 15 9 C6H12o 28. Alpha naphthyl thiourea Alpha naphthyl thiourea 29309090 86 88 4 C11H10N2S 29. Alpha phenyl acetoaceto nitril 3 Oxo 2 phenyl butane nitrile 29269000 4468 48 8 C10H9ON 30.
Alpha Pinen Alpha pinene 29021900 80 56 8 C10H16 31. Amiăng trắng asbestos chysotile 25249000 12001 29 5 Mg3(Si2O5)(OH)4 32. 2 Amino 4 clo phenol 2 Amino 4 chlorophenol 29222900 95 85 2 C6H6ONCl 33. Aminocarb Aminocarb 29242990 2032 59 9 C11H16O2N2 34. Aminopyridin 3 Aminopyridine; 4 Aminopyridine; 2 Aminopyridine 29333990 462 08 8; 504 24 5; 504 29 0 C5H6N2 35. Amitraz Amitraz 29252900 33089 61 1 C19H23N3 36.
Amoiac (anhydrous) Ammonia (anhydrous) 28141000 7664 41 7 NH3 37. Amon sunfua Ammonium sulfide 28309090 12135 76 1 (NH4)2S 38. Amoni perclorat Ammonium perchlorate 28299090 7790 98 9 NH4ClO4 39. Amoni persunphat Ammonium persulfate 28334000 7727 54 0 H8N2O8S2 40. Amyl axetat Amyl acetate 29153990 628 63 7 C7H14O2 41. Amyl butyrat Amyl butyrate 29156000 106 27 4 C9H18O2 42. Amyl clo n Amyl chloride 29031990 543 59 9 C5H11Cl 43.
Amyl format Amyl formate 29151300 638 49 3 C7N5Cl3 44. Amyl mercaptan Amyl mercaptan 29309090 110 66 7 C5H12S 45. Amyl nitrat 1 Pentyl nitrate 29209090 29209090 1002 16 0 C5H11O3N 46. Amyl nitrit Amyl nitrite 29209090 110 46 3 C5H11O2N 47. Amyl triclo silan Amyl trichloro silane 29319090 107 72 2 C5H11Cl3Si 48. Anabasine Anabasine 29399990 494 52 0 C10H14N2 49. Anilin hydroclorit Aniline hydrocloride 29214100 29214100 142 04 1 C6H8NCl 50.
Anisidin Anisidin 29222900 536 90 3 C7H9ON 51. Anisol (metoxy benzen) Anisole (methoxy benzene) 29093000 100 66 3 C7H8O 52. Anlyl clorua Allyl chloride 29032900 107 05 1 C3H5Cl 53. Anthraquinon Anthraquinone 29146100 84 65 1 C14H8O2 54. Antimony clorua Antimony trichloride 28273990 10025 91 9 SbCl3 55. Antimony pentaclorua Antimony pentachloride 28273990 7647 18 9 SbCl5 56. Antimony pentaflorua Antimony pentafluoride 28261990 7783 70 2 SbF5 57.
Antimony hydril Antimony hydril 28500000 7803 52 3 H3Sb 58. Argon Argon 28042100 7440 37 1 Ar 59. Asen và các hợp chất của asen Arsenic and arsenic compounds 60. Axetaldehit Acetadehyde 29121200 75 07 0 C2H4O 61. Axetaldehit oxim Acetaldehyde oxime 29280090 107 29 9 C2H5ON 62. Axit 2 axetyloxy benzoic 2 Acetyloxy benzoic acid 29182200 50 78 2 C9H8O4 63. Axit 2 clo propionic 2 Chloropropionic acid 29159070 598 78 7 C3H5O2Cl 64.
Axit acrylic Acrylic acid 29161100 79 10 7 C3H4O2 65. Axit bo triflo axetic Boron trifluoride acetic acid 29420000 7578 36 1 C2H4O2F3B 66. Axit brom axetic Bromoacetic acid 29159090 79 08 3 C2H3O2Br 67. Axit butyric Butyric acid 29156000 107 92 6 C4H8O2 68. Axit clo axetic Chloro acetic acid 29154000 79 11 8 C2H3O2Cl 69. Axit clo sunfunic Chloro sulfuric acid 28062000 7790 94 5 CIHSO3 70. Axit cloric Chloric acid 28111990 7790 93 4 HClO3 71.
Axit cresylic Cresylic acid 29071200 1319 77 3 C7H8O 72. Axit crotonic Crotonic acid 29161900 107 93 7 C4H6O2 73. Axit diclo axetic Dichloro acetic acid 29154000 79 43 6 C2H2O2Cl2 74. Axit diclo isocyanuric Dichloro isocyanuric acid 29336900 2782 57 2 C3HO3N3Cl2 75. Axit diflo photphoric Difluoro phosphoric acid 28092099 13779 41 4 HPO2F2 76. Axit hexaflo silicic Hexafluoro silicic acid 28111990 16961 83 4 H2SiF6 77.
Axit flo sunphonic Fluoro sulfonic acid 28111990 7789 21 1 HSO3F 78. Axit flo boric Fluoro boric acid 28111990 16872 11 0 HBF4 79. Axit hexaflo photphoric Hexafluoro phosphoric acid 28111990 16940 81 1 HPF6 80. Axit isobutyric Isobutyric acid 29156000 79 31 2 C4H8O2 81. Axit metacrylic Methacrylic acid 29161300 79 41 4 C4H6O2 82. Axit methoxy axetic Methoxy acetic acid 29189900 625 45 6 C3H6O3 83. Axit 2 nitro benzen sunphonic 2 Nitro benzene sulfonic acid 29049000 31212 28 9 C6H5O5NS 84.
Axit 3 nitro benzen sunphonic 3 Nitro benzene sulfonic acid 29049000 98 47 5 C6H5O5NS 85. Axit 4 nitro benzen sunphonic 4 Nitro benzene sulfonic acid 29049000 127 68 4 C6H5O5NS 86. Axit percloric Perchloric acid 28111990 7601 90 3 HClO4 87. Axit phenol sunphonic Phenol sulfonic acid 29089900 1333 39 7 C6H6O4S 88. Axit photphoric Phosphoric acid 280920 7664 38 2 H3PO4 89. Axit propionic Propanoic acid 29155000 79 09 4 C3H6O2 90.
Axit selenic Selenic acid 28111990 7783 06 6 H2SeO4 91. Axit selenious Selenious acid 28111990 7783 00 8 H2SeO3 92. Axit thioglycolic Thioglycolic acid 29309090 68 11 1 C2H4O2S 93. Axit triclo axetic Trichloro acetic acid 29154000 76 03 9 C2HO2Cl3 94. Axit indolaxetic Indolacetic acid 29183000 87 51 4 C10H8NO2 95. Axit triclo isocyanuric Trichloro isocyanuric acid 29336900 87 90 1 C3O3N3Cl3 96. Axit (2,4,5 triclo phenoxy) axetic (2,4,5 Trichloro phenoxy) acetic acid (2,4,5 T and its salts and esters) 29189100 93 76 5 C8H5Cl3O3 97.
Atrazin Atrazine 29339990 1912 24 9 C8H14ClN5 98. Azocyclotin Azocyclotin 29339990 41083 11 8 C20H35N3Sn 99. Axit triflo axetic Trifluoro acetic acid 29159090 76 05 1 C2HO2F3 100. Azinphos etyl azinphos ethyl 29339990 2642 71 9 C11H16N3O3PS2 101. Azinphos metyl azinphos methyl 29339990 86 50 0 C10H12N3O3PS2 102. Bạc nitrat Silver nitrate 28432100 7761 88 8 AgNO3 103. Bari Barium 28051900 7440 39 3 Ba 104.
Bari bromic Barium bromate 28299090 13967 90 3 Ba(BRO3)2 105. Bari clorat Barium chlorate 28291900 13477 00 4 Ba(ClO3)2 106. Bari hypoclorit Barium hypochlorite 28289090 13477 10 6 Ba(ClHO)2 107. Bari nitrat Bari nitrate 28342990 10022 31 8 Ba(NO3)2 108 Bari oxit Barium oxide 28164000 1304 28 5 BaO 109. Bari perclorat Barium perchlorate 28299090 13465 95 7 Ba(ClO4)2 110. Bari peroxit Barium peroxide 28164000 1304 29 6 BaO2 111.
Bari azit Barium azide 28500000 18810 58 7 Ba(N3)2 112. 1,2 Benzoanthracen 1, 2 Benzoanthracene 29029090 56 55 3 C18H12 113. Benzal clorua Benzal chloride 29039900 98 87 3 C7H6Cl2 114. Benfuracarb Benfuracarb 29329900 82560 54 1 C20H30N2O5S 115. Benzen Benzene 27071000 hoặc 29022000 71 43 2 C6H6 116. Benzen diamin Benzen diamin 29215100 106 50 3; 108 45 2; 95 54 5 C6H8N2 117. 1,4 Benzen diamin dihydro clorit 1,4 Benzene diamine dihydro chloride 29215900 624 18 0 C6H10N2Cl2 118.
Benzen sunphonyl clorua Benzene sulfonyl chloride 29049000 98 09 9 C6H5O2ClS 119. Benzidin Benzidine 29215990 92 87 5 C12H12N2 120 Benzo triclorua Benzo trichloride 29039900 98 07 7 C7H5Cl3 121 Benzo quinon Benzoquinone 29146900 583 63 1; 106 51 4 C6H4O2 122. Benzo triflorua Benzo trifluoride 29039900 98 08 8 C7H5F3 123. Benzoyl clorua Benzoyl chloride 29163200 98 88 4 C7H5OCl 124. Benzoyl peroxit Benzoyl peroxide 29163200 94 36 0 C14H10O4 125.
Benzyl butyl phthalat Benzyl butyl phthalate 29173490 85 68 7 C19H20O4 126. Benzyl clorua Benzyl chloride 29039100 100 44 7 C6H5Cl 127. Benzyl dimetyl amin Dimethyl benzyl amine 29214900 103 83 3 C9H13N 128. Beri nitrat Beryllium nitrate 28342990 13597 99 4 Be(NO3)2 129. Beryllium Beryllium 811211 7440 41 7 Be 130 Beta hexaclo xyclohexan Beta hexachloro cyclohexane 29038100 319 85 7 C6H6Cl6 131. Biphenyl (PCB) Biphenyl (PCB)\ 132.
4 Biphenyl amin 4 Amino biphenyl 29214900 92 67 1 C12H11N 133. Biphenyl polyclorinat (PCBs) Polychlorinated Biphenyls (PCBs) 27109100 hoặc 38248200 1336 36 3 134. Binapacryl Binapacryl 29161600 485 31 4 C15H18N2O6 135. Bis (2 etyl hexyl) phthalat (DEHP) Bis (2 ethyl hexyl) phthalate (DEHP) 29173200 117 81 7 C24H38O4 136. Bis(2,4,6 trinitro phenyl) amin Bis(2,4,6 trinitro phenyl) amine 29214400 131 73 7 C12H5N7O12 137.
Bis(2 clo etyl) sunphit Bis(2 chloro ethyl) sulphide 29309090 505 60 2 C4H8Cl2S 138. Bis(2 dimetyl amino etyl) (metyl) amin Bis(2 dimethyl amino ethyl) (methyl) amin 29212900 3030 47 5 C9H23N3 139. Bis(2 methoxy etyl) ete (diglyme) Bis(2 methoxy ethyl) ether (diglyme) 29091900 111 96 6 C6H14O3 140. Bis(2 methoxy etyl) phtalat Bis(2 methoxy ethyl) phthalate 29173490 117 82 8 C24H38O4 141. 1,2 Bis(2 methoxy ethoxy) etan (TEGDME, triglyme) 1,2 Bis(2 methoxy ethoxy) ethane (TEGDME, triglyme) 29091900 112 49 2 C8H18O4 142.
Bis(clom etyl) ete Bis(chloro methyl) ether 29091900 542 88 1 C2H4Cl2O 143. 2,2 Bis(tert butyl peroxy) butan 2,2 Bis(tert butyl peroxy) butane 29096000 2167 23 9 C12H26O4 144. 1,1 Bis(tert butyl peroxy) xyclohexan 1,1 Bis(tert butyl peroxy) xyclohexan 29096000 3006 86 8 C14H28O4 145. Bitertanol Bitertanol 29339990 55179 31 2 C20H23N3O2 146. Bo tribromua Boron tribromide 28129000 10294 33 4 BBr3 147.
Bo triflo dietyl etherat Boron trifluoride diethyl etherate 29420000 109 63 7 C4H10OF3B 148. Bo trifluorua Boron trifluoride 28129000 7637 07 2 BF3 149. Boron triclorit Boron trichloride 28121000 10294 34 5 BCl3 150 Boron triflorit Boron trifluoride 28261900 20654 88 0; 28261900 BF3 151. Hợp chất của boron trifluorit với metyl ete (1:1) (Boron, triflo (oxybis (metan) , T 4 ) Boron trifluoride compound with methyl ether (1:1) (Boron, trifluoro (oxybis (metane) , T 4 ) 29420000 353 42 4 C2H6BF3O 152.
Boron trioxit Diboron trioxide 28100000 1303 86 2 B2O3 153. Bột dustable chứa một sự kết hợp của benomyl tại hoặc cao hơn 7%, carbofuran tại hoặc cao hơn 10% và thiram tại hoặc cao hơn 15% Dustable powder formulations containing a combination of benomyl at or above 7%, carbofuran at or above 10% and thiram at or above 15% 137 26 8, 1563 66 2, 17804 35 2 154. Bột nhôm Aluminium powder 76031000 hoặc 76032000 7429 90 5 Al 155.
Brom axeton Bromo acetone 29147000 598 31 2 C3H5BrO 156. Brom butan 2 Bromo butane; 1 Bromo butane 29033990 78 76 2; 109 65 9 C4H9Br 157. Brom clorua Bromine monochloride 28129000 13863 41 7 BrCl 158. 3 Bromo propyn 3 Bromo propyne 29033990 106 96 7 C3H3Br 159. Brom pentaflorua Bromine pentafluoride 28129000 7789 30 2 BrF5 160. 1 Brom propan 1 Propyl bromide 29033990 106 94 5 C3H7Br 161. 2 Brom 2 nitro 1,3 propandiol 2 Bromo 2 nitro 1 ,3 propanediol 29055900 52 51 7 C3H6O4NBr 162.
Brom Bromine 28013000 7726 95 6 Br2 163. 1 Brom 2 ethoxy etan Ethane, 1 bromo 2 ethoxy 29091900 592 55 2 C4H9Obr 164. 1 Brom 3 metyl butan 1 Bromo 3 methyl butane 29033990 107 82 4 C5H11Br 165. Bromoform Bromoform 29033990 75 25 2 CHBr3 166. Brom metyl propan Bromo methyl propane 29033990 507 19 7; 78 77 3 C4H9Br 167. 2 Bromo propan 2 Bromo propane 29033990 75 26 3 C3H7Br 168. 2 Brom pentan 2 Bromo pentane 29033990 107 81 3 C5H11Br 169.
Bromua benzen Bromo benzene 29039900 108 86 1 C6H5Br 170. 1,3 Butadien 1,3 Butadiene 29012400 106 99 0 CH2CHCHCH2 171. Butan iodua Butane, 2 iodo 29033990 513 48 4 C4H9I 172. Butan Butane 27111300 hoặc 29011000 106 97 8 C4H10 173. 2,3 Butan dion 2,3 Butane dione 29141900 431 03 8 C4H6O2 174. Butanol Butanol 29051300 71 36 3; 75 65 0; 78 92 2 C4H10O 175. Butenal Crotonaldehyde, (E) (2 Butenal, (E) ) 29121990 123 73 9 C4H6O 176.
Buten Butene 29012300 106 98 9; 107 01 7; 25167 67 3; 590 18 1; 624 64 6 C4H8 177. Butralin Butralin 29214900 33629 47 9 C14H21N3O4 178. Tert butyl acrylat Tert butyl acrylate 29161200 1663 39 4 C7H12O2 179. Butyl axetat n Butyl acetate 29153300 123 86 4 C6H12O2 180. Butyl mercaptan Butyl mercaptan 29309090 109 79 5 C4H10S 181. Butyl metyl ete Butyl methyl ether 29091900 628 28 4 C5H12O 182. Butyl nitrit Butyl nitrite 29209090 544 16 1 C4H9O2N 183.
Butyl propionat Butyl propionate 2955000 590 01 2 C7H14O2 184. n Butyl triclo silan n Butyl trichloro silane 29319090 7521 80 4 C4H9Cl3Si 185. Butyl vinyl ete Butyl vinyl ether 29091900 111 34 2; 926 02 3 C6H12O 186. Butylbenzen Butyl benzene 29029020 104 51 8 C10H14 187. 1,2 Butylen oxit 1,2 Butylene oxide 29109000 106 88 7 C4H8O 188. Butyl toluen Butyl toluene (p tert Butyl toluene) 29029090 98 51 1 C11H16 189.
1,4 Butynediol 1,4 Butynediol 29053900 110 65 6 C4H6O2 190. Butyraldehit Butyraldehyde 29121910 123 72 8 C4H8O 191. Butyric anhydrit Butyric anhydride 29159090 106 31 0 C8H14O3 192. Butyronitril Butyronitrile 29269000 109 74 0 C4H7N 193. Butyryl clorua Butyryl chloride 29159090 141 75 3 C4H7OCl 194. Các hợp chất của Cr6+ The compounds of chromium (VI) 195. Các hợp chất của Nikel dạng bột có thể phát tán rộng trong không khí (nikel monoxit, nikel dioxit, nikel sulphit, trinikel, disulphit, dinikel trioxit) Nickel compounds in powder form that can spread wide in the air (nickel monoxide, nickel dioxide, nickel sulphide, trinikel, disulphit, dinikel trioxide) 196.
Các chất gây ung thư sau đây hoặc các hỗn hợp có chứa các chất gây ung thư sau ở nồng độ trên 5% trọng lượng: 4 Aminobiphenyl và / hoặc muối của nó, Benzotrichlorit, benziđin và / hoặc muối, Bis (clometyl) ete, clometyl metyl ete, 1,2 Dibrommetan, Dietyl sunfat, Dimetyl sunfat, Dimetylcarbamoyl clorua, 1,2 Dibrom 3 chloropropan, 1,2 Dimetylhydrazin, Dimetylnitrosamin, Hexametylphosphoric triamide, hydrazin, 2 Naphtylamin và / hoặc muối, 4 Nitrodiphenyl và 1,3 Propanesulton The following carcinogens or the mixtures containing the following carcinogens at concentrations above 5% by weight: 4
Aminobiphenyl and/or its salts, Benzotrichloride, Benzidine and/or salts, Bis (chloromethyl) ether, Chloromethyl methyl ether, 1,2 Dibromometan, Diethyl sulfate, Dimethyl sulfate, Dimetylcarbamoyl chloride, 1,2 Dibrom 3 chloropropane, 1,2 Dimethylhydrazin, Dimethylnitrosamine, Hexamethylphosphoric triamide, hydrazine, 2 Naphtylamine and/or salts, 4 Nitrodiphenyl and 1,3 Propanesultone 197. Các hợp chất xyanua The cyanide compounds 198.
Cacbon diclorua Carbonic dichloride (phosgene) 28112990 75 44 5 CCl2O 199. Cacbon disunfua Carbon disulfide 28131000 75 15 0 CS2 200. Cacbon monoxit Carbon monoxide 28112990 630 08 0 CO 201. Cacbon tetrabromit Tetrabromo methane 29033990 558 13 4 CBr4 202. Cacbonyl florua Carbonyl fluoride 28129000 353 50 4 COF2 203. Cadimi Cadmium 7440 43 9 81072000 hoặc 26209100 Cd 204. Cadimi clorua Cadimi chloride 28273990 10108 64 2 CdCl2 205.
Cadimi florua Cadmium fluoride 28261900 7790 79 6 CdF2 206. Cadimi oxit Cadmium oxide 28259000 1306 19 0 CdO 207. Cadimi selenua Cadmium selenide 28429090 1306 24 7 CdSe 208. Cadimi sulfua Cadmium sulfide 28309010 1306 23 6 CdS 209. Cadimi tetrafloborat Cadmium fluoroborate 28269000 14486 19 2 Cd(BF4)2 210. Cadimi tetrafloborat Cadmium fluoroborate 28269000 14486 19 2 Cd(BF4)2 211. Cadmi tellurua Cadmium telluride 28530000 1306 25 8 CdTe 212.
Cadusafos Cadusafos 29309090 95465 99 9 C10H23O2PS2 213. Campheclo Camphechlo 38085000 8001 35 2 C10H10Cl8 214. Canxi Calcium 28051200 7440 70 2 Ca 215. Canxi cacbua Calcium carbide 28491000 75 20 7 CaC2 216. Canxi clorat Calcium chlorate 2829 10037 74 3 Ca(ClO3)2 217. Canxi hypoclorua Calcium hypochlorite 28281000 7778 54 3 Ca(ClO)2 218. Canxi nitrat Calcium nitrate 28342990 10124 37 5 Ca(NO3)2 219.
Canxi perclorat Calcium perchlorate 28299090 13477 36 6 Ca(ClO4)2 220. Canxi peroxit Calcium peroxide 28259000 1305 79 9 CaO2 221. Canxi resinat Calcium resinate 29319090 9007 13 0 C40H58O4Ca 222. Canxi silicua Calcium silicide 28500000 12013 56 8 CaSi2 223. Captafol Captafol 29305000 2425 06 1 C10H9O2NCl4S 224. Cacbaryl Cacbaryl 29242990 63 25 2 C12H11NO2 225. Cacbosulfan Cacbosulfan 29329910 55285 14 8 C20H32N2O3S 226.
Cacbofuran Carbofuran 29329910 1563 66 2 C12H15NO3 227. Cacbon disunfit Carbon disulfide 28131000 75 15 0 CS2 228. Cacbon oxysunfit Carbon oxysulfide 28530000 463 58 1 COS 229. Cacbon tetraclorit Carbon tetrachloride 29031400 56 23 5 CCl4 230. Cacbon phenothion Carbon phenothion 29309090 786 19 6 C11H16ClO2PS3 231. Carbonyl dichlorit Carbonyl dichloride 281210 75 44 5 CCl2O 232. Ceri nitrat Caesium nitrate 28342990 7789 18 6 Cs(NO3)2 233.
Ceri sắt Ferrocerium 28461000 69523 06 4 234. Cesium hydroxit Cesium hydroxide 28469000 21351 79 1 Cs(OH) 235. Chì và các hợp chất của chì Lead and lead compounds 236. 1 Clo propylen 1 Chlo propylene 29032900 590 21 6 C3H5Cl 237. Chlorfenvinphos Chlorfenvinphos 29199000 470 90 6 C12H14Cl3O4P 238. Clorin Chlorine 28011000 7782 50 5 Cl2 239. Clorin dioxit Chlorine dioxide 28112990 10049 04 4 ClO2 240.
Cloroform Chloroform 29031300 67 66 3 CHCl3 241. Clo metyl metyl ete Chloromethyl methyl ether 29091900 107 30 2 C2H5ClO 242. Clopicrin: Triclo nitro metan Chloropicrin: Trichloro nitro metan 29049000 76 06 2 CCl3NO2 243. Chlorfenapyr Chlorfenapyr 29339990 122453 73 0 C15H11BrClF3N2O 244. Chlorthal dimetyl Chlorthal dimethyl 29173990 1861 32 1 C10H6Cl4O4 245. Chlozolinate Chlozolinate 29309090 84332 86 5 C13H11Cl2NO5 246.
2 Clo propylen 2 Chloro propylene 29032900 557 98 2 C3H5Cl 247. Clo trinitro benzen Chloro trinitro benzene 29049000 88 88 0 C6H2ClN3O6 248. Chlordimeform Chlordimeform 29252100 6164 98 3 C10H13ClN2 249. Clobenzilat Chlorobenzilate 29181800 510 15 6 C16H14Cl2O3 250. Chrysen Chrysen (1,2 benzo phenanthrene) 29029090 218 01 9 C18H12 251. 2 Clo acetandehit 2 Chloro acethanal 29130000 107 20 0 C2H5ClO 252.
Clo axeton Chloro acetone 29147000 78 95 5 C3H5OCl 253. Clo axetonitril Chloro acetonitrile 29269000 107 14 2 C2H2NCl 254. Clo anilin Chloro aniline 29214200 106 47 8; 95 51 2; 108 42 9 C6H6NCl 255. Clo benzen Chlorobenzene 29039100 108 90 7 C6H5Cl 256. Clo benzo triflorua Chlorobenzotri fluoride 29039900 88 16 4; 104 83 6; 611 19 8; 620 20 2 C7H4F3Cl 257. Clo cresol Chloro cresol 29081900 59 50 7; 608 26 4 C7H7OCl 258.
Clo diflo brom metan Bromo chloro difluoro methane 29037600 353 59 3 CF2ClBr 259. Clo diflo metan (R 22) Chloro difluoro methane (R 22) 29037100 75 45 6 CHF2Cl 260. 2,4 Clo dinitro benzen 2,4 Dinitro chloro benzene 29049000 97 00 7 C6H3O4N2Cl 261. Clo etanol Chloro ethanol 29055900 107 07 3 C2H5ClO 262. Clo metyl etyl ete Chloro methyl ethyl ether 29091900 3188 13 4 C3H7OCl 263. Clo nitro anilin Chloro nitro aniline 29214200 121 87 9 C6H5O2N2Cl 264.
Clo phenol Chlorophenol 29081900 106 48 9; 108 43 0; 95 57 8 C6H5OCl 265. 2 Clo 1 phenyl etan 1 on 2 Chloro 1 phenylethan 1 one 29147000 532 27 4 C8H7OCl 266. Clo pren Chloroprene 29032900 126 99 8 C4H5Cl 267. 1 Clo propan n Propyl chloride 29031990 540 54 5 C3H7Cl 268. Clo ral hydrat Chloral hydrate 29055900 302 17 0 C2H3Cl3O2 269. Clo rambucil Chlorambucil 29224990 305 03 3 C14H19Cl2NO2 270. Clo silan Chlorosilane 29319090 13465 78 6 ClH3Si 271.
Clo toluidin Chloro toluidine 29214300 95 69 2; 95 74 9; 95 79 4 C7H8NCl 272. Clo triflorua Chlorine trifluoride 28121000 7790 91 2 ClF3 273. 1 Clo 2,2,2 triflo etan 1 Chloro 2,2,2 trifluoro ethane 29037900 75 88 7 C2H2F3Cl 274. 1 Clo 2,2,2 triflo etan 1 Chloro 2,2,2 trifluoro ethane 29037900 75 88 7 C2H2F3Cl 275. 1 Clo 2 nitro benzen 1 Chloro 2 nitrobenzene 29049000 88 73 3 C6H4O2NCl 276. 1 Clo 3 nitro benzen 1 Chloro 3 nitro benzene 29049000 121 73 3 C6H4O2NCl 277.
Cloaxetyl clorua Chloroa cetyl chloride 29159090 79 04 9 C2H2OCl2 278. Clopyralit Clopyralid 29333990 1702 17 6 C6H3O2NCl2 279. Clordran Chlordrane 29038200 57 74 9 C10H6Cl8 280. Clorpyrifos Chlorpyrifos 29333990 2921 88 2 C9H11O3NCl3SP 281. Clorua metyl Methyl chloride 29031110 74 87 3 CH3Cl 282. Coban Colbalt 28220000 hoặc 810520 17440 48 4 Co 283. Coban diclorua Cobalt dichloride 28273910 7646 79 9 CoCl2 284.
Coban naphthenat Cobalt (II) naphthenate 29319090 61789 51 3 Co(C11H7O2)2 285. Cresol Cresol 29071200 106 44 5; 108 39 4; 95 48 7 C7H8O 286. Crimidin Crimidine 29335990 535 89 7 C7H10ClN3 287. Crom oxyclorua Chromyl chloride 28274900 14977 61 8 CrCl2O2 288. Crotonal dehyt Crotonal dehyde 29121910 123 73 9; 4170 30 3; 15798 64 8 C4H6O 289. Cyanazin Cyanazine 29336900 21725 46 2 C9H13N6Cl 290. Cyanogen (Etan dinitril Ư) Cyanogen (Ethane dinitrile) 28530000 460 19 5 C2N2 291.
Cyanogen clorit Cyanogen chloride 28530000 506 77 4 CClN 292. 2 Cyanopropan 2 ol (axeton cyanohydrin) 2 cyanopropan 2 ol (acetone cyanohydrin) 29269000 75 86 5 C4H7NO 293. Cinidon etyl Cinidon ethyl 29339990 142891 20 1 C19H17Cl2NO4 294. Cyclanilit Cyclanilide 29319090 113136 77 9 C11H9Cl2NO3 295. Cyathoat Cyathoate 29309090 3734 95 0 C10H19N2O4PS 296. Cyclo butan Cyclo butane 29021900 287 23 0 C4H8 297.
1,5,9 Cyclo dodecatrien 1,5,9 Cyclo dodecatriene 29021900 4904 61 4 C12H18 298. Cyclo heptan Cyclo heptane 29021900 291 64 5 C7H14 299. Cyclo heptatrien Cyclo heptatriene 29021900 544 25 2 C7H8 300. Cyclo hepten Cyclo heptene 29021900 628 92 2 C7H12 301. Cyclo hexan Cyclo hexane 29021100 110 82 7 C6H12 302. Cyclo hexanon Cyclo hexanone 29142200 108 94 1 C6H10O 303. Cyclo hexen Cyclo hexene 29021900 110 83 8 C6H10 304.
Cycloheximit Cyclo heximide 29419000 66 81 9 C15H23NO4 305. Cyclo hexyl axetat Cyclo hexyl acetate 29153990 622 45 7 C8H14O2 306. Cyclo hexyl isoxyanat Cyclohexyl isocyanate 29291090 3173 53 3 C7H11ON 307. Cyclo hexyl mercaptan Cyclo hexyl mercaptan 29309090 1569 69 3 C6H12S 308. Cyclo hexyl amin (Cyclo hexan amin) Cyclo hexyl amine (Cyclo hexan amine) 29419000 108 91 8 C6H13N 309. Cyclo octatetraen 1,3,5,7 cyclo octatetraene 29021900 629 20 9 C8H8 310.
Cyclo pentan Cyclo pentane 29021900 287 92 3 C5H12 311. Cyclo pentanol Cyclo pentanol 29061900 96 41 3 C5H11O 312. Cyclo pentanon Cyclo pentanone 29142900 120 92 3 C5H8O 313. Cyclo penten Cyclo pentene 29021900 142 29 0 C5H8 314. Cyclo propan Cyclo propane 29021900 75 19 4 C3H6 315. Cyclo tetrametylen tetranitramin Cyclo tetramethylene tetranitramine 29339990 2691 41 0 C4H8N8O8 316. Cyclotrimetylen trinitramin Cyclo trimethylene trinitramine 29336900 121 82 4 C3H6N6O6 317.
Cymen (Metyl isopropyl benzen) Cymen (Methyl isopropyl benzene) 29029000 99 87 6 C10H14 318. Decahydro naphathalen Decahydro naphthalene 29021900 91 17 8 C10H18 319. Demeton Demeton 29309090 126 75 0 C8H19O3PS2 320 Demeton s metyl Demeton s methyl 29309090 919 86 8 C6H15O3S2P 321. 4,4’ Diamino diphenyl metan 4,4’ Methylene dianiline 29215900 101 77 9 C13H14N2 322. Di butyl oxit thiếc Dibultyltin oxide 29319090 818 08 6 C8H18OSn 323.
Di clo metan Dichloromethane 29031200 75 09 2 CH2Cl2 324. 1,2 Di (dimetyl amino) etan 1,2 Di (dimethyl amino) ethane 29212900 110 18 9 C6H16N2 325. Dialifos Dialifos 29309090 10311 84 9 C14H17CINO4PS2 326. Diallyl ete Diallyl ether 29091900 557 40 4 C6H10O 327. Diallyl amin Diallyl amine 29091900 124 02 7 C6H11N 328. 2,4 Diamino toluen 2,4 Diamino toluene 29215100 95 80 7 C7H10N2 329. Diazinon Diazinon 29335910 333 41 5 C12H21O3N2SP 330.
Diazo dinitro phenol Diazo dinitro phenol 29349990 87 31 0 C6H2N4O5 331. Diazo metan Diazo methane 29270090 334 88 3 CH2N2 332. Dibenz(a,h) anthracen Dibenz(a,h) anthracene 29029090 53 70 3 C22H14 333. Dibenz(a,h) anthracen Dibenz(a,h) anthracene 29029000 53 70 3 C22H14 334. Dibenzyl peroxy dicacbonat Dibenzyl peroxy dicarbonate 29209090 2144 45 8 C16H14O6 335. Diphenyl amin N Phenyl aniline 29214200 122 39 4 C12H11N 336.
Diboran Diborane 28500000 19287 45 7 B2H6 337. 1,2 Dibrom 3 clo propan 1,2 Dibrom 3 chlorpropan 29037900 96 12 8 C3H5Br2Cl 338. 1,2 Dibro etan 1,2 Dibromo ethane (ethylene dibromide) 29033100 106 93 4 C2H4Br2 339. Dibutyl ete Dibutyl ether 29091900 142 96 1 C8H18O 340 Dibutyl phthalat Dibutyl phthalate 29173490 84 74 2 C16H22O4 341. Dibutyl amino etanol Dibutyl amino ethanol 29221990 102 81 8 C6H15ON 342.
Dichlobenil Dichlobenil 29269000 1194 65 6 C7H3Cl2N 343. Dichlorvos Dichlorvos 29199000 62 73 7 C4H7Cl2O4P 344. Dicloran Dicloran 29214200 99 30 9 C6H4Cl2N2O2 345. Dicofol Dicofol 29062900 115 32 2 C14H9Cl5O 346. Dichlorosilan (silan, dichloro ) Dichloro silane (silane, dichloro ) 28530000 4109 96 0 Cl2H2Si 347. 1,3 Diclo aceton 1,3 Dichloroacetone 29147000 534 07 6 C3H4Cl2O 348. Diclo acetyl clorua Dichloroacetyl chloride 29159090 79 36 7 C2HOCl3 349.
Diclo anilin Dichloro aniline 29214200 608 27 5; 626 43 7; 554 00 7; 608 31 1; 95 76 1 C6H5NCl2 350. 3,3’ Diclo benzidin 3,3’ Dichloro benzidine 29215900 91 94 1 C12H10Cl2N2 351. 2,2’ Diclo dietyl ete 2,2’ Dichloro diethyl ether 29091900 111 44 4 C4H8Cl2O 352. Diclo etan Dichloro ethane 29031990 75 34 3; 107 06 2 C2H4Cl2 353. Diclo etylen Dicloetylen 29032900 540 59 0; 75 35 4 C2H2Cl2 354. 1,5 Diclo pentan 1,5 Dichloro pentane 29031990 628 76 2 C5H10Cl2 355.
2,4 Diclo phenol 2,4 Dichloro phenol 29081900 120 83 2 C6H4OCl2 356. Diclo phenyl isoxyanua Dichlorophenyl isocyanate 29291090 102 36 3; 2612 57 9; 34893 92 0 C7H3ONCl2 357. 1,2 Diclo propan 1,2 Dichloro propane 29031900 78 87 5 C3H6Cl2 358. 1,3 Diclo propanol 2 1,3 Dichloro propan 2 ol 29055900 96 23 1 C3H6OCl2 359. Diclo propen 1,3 Dichloro propene 29032900 542 75 6 C3H4Cl2 360. 1,1 Diclo 1 nitro etan 1,1 Dichloro 1 nitro ethane 29049000 594 72 9 C2H3O2NCl2 361.
Dicrom tris(cromat) Dichromium tris(chromate) 28415000 24613 89 6 Cr2(CrO4)3 362. Dicrotophos Dicrotophos 29201900 141 66 2 C8H16NO5P 363. Dicyclo hexyl amin Dicyclo hexyl amine 29213000 101 83 7 C12H23N 364. Dieldrin Dieldrin 29104000 60 57 1 C12H8Cl6O 365. Dietyl phthalat (DEP) Diethyl phthalate (DEP) 29173490 84 66 2 C12H14O4 366. Dietylen glycol dinitrat Diethylene glycol dinitrate 29299090 693 21 0 C4H8N2O7 367.
Dietoxy metan Diethoxy methane 29110000 462 95 3 C5H12O2 368. 3,3 Dietoxy propen 3,3 Diethoxy propene 29110000 3054 95 3 C7H14O2 369. Dietyl cacbonat (etyl cacbonat) Diethyl cacbonate (ethyl carbonate) 29209090 105 58 8 C5H10O3 370. Dietyl diclo silan Diethyl dichlorosilane 29319090 1719 53 5 C4H10Cl2Si 371. Dietyl kẽm Diethyl zinc 29319090 557 20 0 C4H10Zn 372. Dietyl keton 3 Pentanone 29141900 96 22 0 C5H10O 373 Dietyl peroxydicacbonat Dietyl peroxy dicarbonate 29209090 14666 78 5 C6H10O6 374.
Dietyl photphit Diethyl Phosphite 29209090 762 04 9 C4H11O3P 375. Dietyl sulfat Dietyl sulfate 29209090 64 67 5 C4H10O4S 376. Dietyl sunfua Diethyl sulfide 29309090 352 93 2 C4H10S 377. Dietyl amino propyl amin Diethyl amino propylamine 29212900 109 55 7 C5H14N2 378. Dietylbezen Diethyl benzene 29029090 25340 17 4 C10H14 379. 1,4 Dietylen dioxit 1,4 Dioxane 29329990 123 91 1 C4H8O2 380. Dietylen triamin Diethylene triamine 29212900 111 40 0 C4H13N3 381.
Dietyl thiophot phoryl clo Diethylthio phosphoryl chloride 29209090 2524 04 1 C4H10O2ClSP 382. Diflo metan Difluoro methane 29033990 75 10 5 CH2F2 383. Diflo etan Difluoro ethane 29033990 75 37 6 C2H4F2 384. 2,2 Dihydro peroxy propan 2,2 Dihydro peroxy propan 29173990 2614 76 8 C3H8O4 385. Dihydropyran 2,3 Dihydropyran 29329990 110 87 2 C5H8O 386. Diisobutyl keton Diisobutyl ketone 29141900 108 83 8 C9H18O 387.
Diisobutyl phthalat (DIBP) Diisobutyl phthalate (DIBP) 29173490 84 69 5 C16H22O4 388. Diisobutyl amin Diisobutyl amine 29211900 110 96 3 C8H19N 389. Diisobutylen Diisobutylene 29012990 107 39 1 C8H16 390. Di isobutyryl peroxit Di isobutyryl peroxide 29096000 3437 84 1 C8H14O4 391. Diisopropyl ete Diisopropyl ether 29091900 108 20 3 C6H14O 392. Diisopropyl amin Diisopropyl amine 29211900 108 18 9 C6H15N 393.
Diketen (3 Butenoic Axit) Diketene 29322000 674 82 8 C4H4O2 394. Dimefox Dimefox 29299090 115 26 4 C4H12FN2OP 395. 1,2 Dimethoxy etan, etylen glycol dimetyl ete (EGDME) 1,2 dimethoxyethane, ethylene glycol dimethyl ether (EGDME) 29091900 110 71 4 C4H10O2 396. Dimetyl amin Dimethyl amine 29211100 124 40 3 C2H7N 397. 2 Dimetyla mino etyl acrylat 2 Dimethyl amino ethyl acrylate 29221990 2439 35 2 C7H13NO2 398.
Dimethenamid Dimethenamid 29349990 87674 68 8 C12H18ClNO2S 399. Dimetyl carbamoyl chlorit Dimethyl carbamoyl chloride 29241900 79 44 7 C3H6CINO 400. Dimetyl diclosilan Dimethyl dichlorosilane 29319090 75 78 5 C2H6Cl2Si 401. Dimetyl nitrosamin Dimethyl nitrosamine 29299090 62 75 9 C2H6N2O 402. 2,2 Dimetyl propan (Propane, 2,2 dimetyl ) 2,2 Dimethylpropane (Propane, 2,2 dimethyl ) 29011000 463 82 1 C5H12 403.
1,1 Dimetoxy etan 1,1 Dimethoxy ethane 29110000 534 15 6 C4H10O2 404. Dimetyl cacbon Dimethyl carbonate 29209090 616 38 6 C3H6O3 405. Dimetyl disunfua Dimethyl disulfide 29309090 624 92 0 C2H6S2 406. 1,2 Dimetyl hydrazin 1,2 Dimetylhydrazine 29280090 540 73 8 C2H8N2 407. Dimetyl kẽm Dimethylzinc 29319090 544 97 8 C2H6Zn 408. Xylenol Xylenol 29071910; 105 67 9; 108 68 9; 526 75 0; 576 26 1; 95 65 8; 95 87 4 C8H10O 409.
Dimetyl photphit Dimethyl phosphite 29209090 868 85 9 C2H7O3P 410. Dimetyl photpho amidoxyanidic axit Dimetyl phosphor amidocyanidic acid 29319090 63917 41 9 C3H7N2P 411. Dimetyl sunfua Dimethyl sulfide 29309090 75 18 3 C2H6S 412. Dimetyl sunphat Dimethyl sulfate 29209010 77 78 1 C2H6O4S 413. Dimetyl thiophotphorylclo Dimethyl thiophosphoryl chloride 29209090 2524 03 0 C2H6ClO2PS 414. Dimetyl amin cacbonyl clorua Dimethyl carbamoyl chloride 29241900 79 44 7 C3H6ClNO 415.
2 Dimetyl amino acetonitril 2 Dimethyl amino acetonitril 29269000 926 64 7 C4H8N2 416. 2 Dimetyl amino ety 1 metacrylat 2 Dimetyl amino ety 1 metacrylat 29221990 2867 47 2 C8H15NO2 417. Dimetyl amino etyl acrylat 2 Dimethyl amino ethyl methacrylate 29221990 2867 47 2 C8H15O2N 418. 2,3 Dimetyl butan 2,3 Dimethyl butane 29011000 79 29 8 C6H14 419. Dimetyl dietoxy silan Dimethyl diethoxy silane 29319080 78 62 6 C6H16O2Si 420.
Dimetylnitro amin Dimethyl nitrosamine 29299090 62 75 9 C2H6N2O 421. Di n amyl amin Di n amyl amine 29211900 2050 92 2 C10H23N 422. Diniconazole M Diniconazole M 29339990 83657 18 5 C15H17Cl2N3O 423. Dinoterb Dinoterb 29089900 1420 07 1 C10H12N2O5 424. Di n butylamin Dibutylamine 29211900 111 92 2 C8H19N 425. Dinatri peroxit Sodium peroxide 28153000 1313 60 6 Na2O2 426. Dinitơ monoxit Nitrous oxide 28112990 10024 97 2 N2O 427.
Dinitơ tetraoxit Dinitrogen tetroxide 28112990 10544 72 6 N2O4 428. 2,4 Dinitro anilin 2,4 Dinitro aniline 29214200 97 02 9 C6H5O4N3 429. Dinitro benzen Dinitro benzene 29042090 528 29 0; 99 65 0 C6H4O4N2 430. Dinitro o cresol Dinitro o cresol 29089200 534 52 1 C7H6N2O5 431 2,4 Dinitro phenol và các muối 2,4 dinitro phenol, salts 29089900 51 28 5 C6H4N2O5 432. Dinitro toluen Dinitro toluene 29042090 602 01 7; 606 20 2; 610 39 9; 121 14 2 C7H6O4N2 433.
Dinitro toluen (hỗn hợp đồng phân) Dinitrotoluene (mixed isomers) 29042090 25321 14 6 C7H6O4N2 434. Dinoseb (6 sec butyl 2,4 dinitro phenol) Dinoseb (6 sec butyl 2,4 dinitro phenol) 29089100 88 85 7 C10H12N2O5 435. Di n propyl ete Di n propyl ether 29091900 111 43 3 C6H14O 436. Di n propyl peroxy dicacbonat Di n propyl peroxy dicarbonate 29209090 16066 38 9 C8H14O6 437. Dioxathion (hỗn hợp đồng phân) Dioxathion (isomer mixture) 29329990 78 34 2 C12H26O6S4P2 438.
Dioxolan Dioxolane 29329990 646 06 0 C3H6O2 439. Diphacinon Diphacinone 9143900 82 66 6 C23H16O3 440. Diphenyl amin Diphenyl amine 29214400 122 39 4 C12H11N 441. Diphenyl diclo silan Diphenyl dichloro silane 29319090 80 10 4 C12H10Cl2Si 442. 1,2 Diphenyl hydrazin 1,2 Diphenyl hydrazine 29280090 122 66 7 C12H12N2 443. Dipropyl keton Dipropyl ketone 29141900 123 19 3 C7H14O 444. Dipropyl amin Dipropyl amine 29211900 142 84 7 C6H15N 445.
Di sec butyl peroxy dicarbonat Di sec butyl peroxy dicarbonate 29209090 19910 65 7 C10H18O6 446. Disulfoton Disulfoton 29309090 298 04 4 C8H19O2PS3 447. Dodecan 1 ol Dodecan 1 ol 29051700 112 53 8 C12H26O 448. Dodecaclo pentaxyclodecan Dodecachloro pentacyclodecane 29038900 2385 85 5 C10Cl12 449. Đồng (I) clorua Đồng (I) clorua 28273990 7758 89 6 CuCl 450. Đồng (II) clorua Copper (II) chloride 28273990 7447 39 4 CuCl2 451.
Endosulfan (hỗn hợp đồng phân) Endosulfane (mixed isomers) 29209090 115 29 7 C25H6O3S 452. Endrin Endrine 29061900 72 20 8 C12H8Cl6O 453. Epibrom hydrin Epibromo hydrin 29109000 3132 64 7 C3H5Obr 454. Epiclo hydrin (oxiran, (clometyl ) Epichloro hydrin (oxirane, (chloromethyl ) 29103000 106 89 8 C3H5ClO 455. Epn (Photphonothioic axit, P phenyl , O etyl O (4 nitrophenyl) este) Epn (Phosphonothioic acid, P phenyl , O ethyl O (4 nitrophenyl) ester) 29319090 2104 64 5 C14H14NO4PS 456.
2,3 Epoxy 1 propanol 2,3 Epoxy 1 propanol 29109000 556 52 5 C3H6O2 457. 1,2 Epoxy 3 ethoxypropan 1,2 Epoxy 3 ethoxy propane 29109000 4016 11 9 C5H10O2 458. Etanol amin Ethano lamine 29221100 141 43 5 C2H7ON 459. Etan Ethane 29011000 74 84 0 C2H6 460. Ethion Ethion 29309090 563 12 2 C9H22O4P2S4 461. 2 Ethoxy etyl acetat 2 Ethoxy ethyl acetate 29153920 111 15 9 C6H12O3 462. Etyl axetylen (1 Butyn) Ethyl acetylene (1 Butyne) 29012400 107 00 6 C4H6 463.
Etyl carbany Ethyl carbamate 29241900 51 79 6 C3H7O2N 464. Ethalfluralin ethafluralin 2921.43.00 55283 68 6 C13H14F3N3O4 465. Ethoxyquin Ethoxyquin 29333990 91 53 2 C14H19NO 466. Ethoxy sulfuron Ethoxy sulfuron 29339990 126801 58 9 C15H18N4O7S 467. Etyl chlorit Ethyl chloride (Ethane, chloro) 29031190 75 00 3 C2H5Cl 468. Etyl clo format Ethyl chloro formate 29159090 541 41 3 C3H5ClO2 469. Etyl mercaptan (Etanethiol) Ethyl mercaptan (Ethanethiol) 29309090 75 08 1 C2H6S 470.
Etyl nitrat Ethyl nitrate 29209090 625 58 1 C2H5NO3 471. Etyl nitrit (Nitrous acid, etyl este) Ethyl nitrite (Nitrous acid, ethyl ester) 29209090 109 95 5 C2H5NO2 472. Etyl trans crotonat Ethyl trans crotonate 29161900 623 70 1 C6H10O2 473. Etyl amin (Etan amin) Ethylamine (Ethanamine) 29211900 75 04 7 C2H7N 474. Ethchlorvynol Ethchlorvynol 29055100 113 18 8 C7H9ClO 475. Etylen glycol dinitrat Ethylene glycol dinitrate 29209090 628 96 6 C2H4N2O6 476.
Etylen oxit Ethylene oxide 29101000 75 21 8 C2H4O 477. Etylen diamin Ethylene diamine (1,2 Ethanediamine) 29212100 107 15 3 C2H8N2 478. Etylen imin Ethylene imine 29093000 151 56 4 C2H5N 479. Etyl 2 clo propionat Ethyl 2 chloropropionate 29159090 535 13 7 C5H9O2Cl 480. Etyl acrylat Ethyl acrylate 29161200 140 88 5 C5H8O2 481. Etyl amyl ceton Ethyl amyl ketone 29141900 541 85 5 C8H16O 482. Etyl axetat Ethyl acetate 29153100 141 78 6 C4H8O2 483.
Etyl borat Triethyl borate 29209090 150 46 9 C6H15O3B 484. Etyl bromaxetat Ethyl bromoacetate 29159090 105 36 2 C4H7O2Br 485. Etyl bromua Bromo ethane 29033990 74 96 4 C2H5Br 486. 2 Etyl butyl axetat 2 Ethylbutyl acetate 29153990 10031 87 5 C8H16O2 487. Etyl butyl ete Ethyl butyl ether 29091900 628 81 9 C6H14O 488. Etyl clo axetat Ethyl chloracetate 29154000 105 39 5 C4H7O2Cl 489. Etyl clo thioformat Ethyl chlorothioformate 29159090 142 62 1 C6H12O2 490.
Etyl diclo silan Ethyl dichloro silane 29319090 1789 58 8 C2H6Cl2Si 491. Etyl ete Ethyl ether 29094900 60 29 7 C4H10O 492. Etyl format Ethyl formate 29151300 109 94 4 C3H6O2 493. 3 (2 Etylhexyloxy) propylamin 3 (2 Ethylhexyloxy)propyl amin 29221990 5397 31 9 C11H25NO 494. Etyl isobutyrat Ethyl isobutyrate 29156000 97 62 1 C6H12O2 495. Etyl lactat Ethyl lactate 29181100 687 47 8 C5H10O3 496. Etyl metacrylat Ethyl methacrylate 29161490 97 63 2 C6H10O2 497.
Etyl orthoformat Ethyl orthoformate 29159090 122 51 0 C7H16O3 498. Etyl propionat Ethyl propionate 29155000 105 37 3 C5H10O2 499. Etyl propyl ete Ethyl propyl ether 29091900 628 32 0 C5H12O 500. Etyl triclo silan Ethyl trichloro silane 29319090 115 21 9 C2H5Cl3Si 501. Etyl benzen Ethyl benzene 29026000 100 41 4 C8H10 502. 2 Etyl butanol 2 Ethyl butanol 29051900 137 32 6 C5H12O 503. Etyl butyl andehit 2 Ethyl butyr aldehyde 29121990 97 96 1 C6H12O 504.
2 Ethoxy etanol 2 Ethoxy ethanol 29094400 110 80 5 C4H10O2 505. Etylen Ethylene 29012100 74 85 1 C2H4 506. Etylen imin Ethylen imine 29339990 151 56 4 C2H5N 507. 2 Etyl hexyl clo format 2 Ethylhexyl chloroformate 29159090 24468 13 1 C9H17ClO2 508. Etyl hexyl amin 2 Ethylhexyl amine 29211900 104 75 6 C8H19N 509. 1 Etyl piperidin 1 Ethyl piperidine 29333990 766 09 6 C7H15N 510. Fenitrothion O,O Dimethyl O 4 nitro m tolyl phosphorothioate 29201900 122 14 5 C9H12O5NSP 511.
Fenthion Fenthion 29309090 55 38 9 C10H15O3S2P 512. Flo Fluorine 28013000 7782 41 4 F2 513. Fluoraxetamit Fluoracetamide 29241200 640 19 7 C2H4FNO 514. Flo benzen Fluoro benzene 29039900 462 06 6 C6H5F 515. Flo percloryl Perchloryl fluoride 28129000 7616 94 6 FClO3 516. Floro anilin Fluoro aniline 29214200 348 54 9 C6H6NF 517. Floro toluen Fluoro toluene 29039900 352 32 9; 352 70 5; 95 52 3 C7H7F 518.
Fluenetil Fluenetil 29153990 4301 50 2 C16H15FO2 519. Fluoroaxetic axit Fluoroacetic acid 29159090 144 49 0 C2H3FO2 520. Fenarimol Fenarimol 29062900 60168 88 9 C17H12Cl2N2O 521. Fenbutatin oxit Bis [tris(2 methy 1 2 phenyl propyl)zinn] oxide 29319090 13356 08 6 C60H78OSn2 522. Fentin axetat Triphenylzinn acetate 29319090 900 95 8 C20H18O2Sn 523. Fentin hydroxit Hydroxy triphenyl stannane 29319090 76 87 9 C18H16OSn 524.
Flufenoxuron Flufenoxuron 29225090 101463 69 8 C21H11ClF6N2O3 525. Flurprimidol Flurprimidol 29339990 56425 91 3 C15H15F3N2O2 526. Formaldehit Formaldehyde 29121110 50 00 0 CH2O 527. Fonofos Fonofos 29309090 944 22 9 C10H15OS2P 528. Fufural Furfural 29321200 98 01 1 C5H4O2 529 Fumaryl clorua Fumaryl chloride 29171980 29171900 C4H2O2Cl2 530. Furan Furan 29321900 110 00 9 C4H4O 531. Furfuryl alcohol Furfuryl alcohol 29321300 98 00 0 C5H6O2 532.
Furfuryl amin Furfuryl amine 29321900 617 89 0 C5H7ON 533. Gali Gallium 81129200 7440 55 3 Ga 534 Gamma butyro lacton (GBL) Dihidrofuran 2(3H) one 29322000 96 48 0 C4H6O2 535. Gamma hexabrom xyclo dodecan gamma hexabromo cyclo dodecane 29038900 134237 52 8 C12H18Br6 536. Glycerol alpha monoclo hydrin Glycerol alpha monochlorohydrin 29055900 96 24 2 C3H7O2Cl 537. Glycid aldehit Glycid aldehyde 29124900 765 34 4 C3H4O2 538.
Guanidine nitrat Guanidine nitrate 29252900 506 93 4 CH6O3N4 539. Guanyl 4 nitrosaminoguanyl 1 tetrazen 1 guanyl 4 nitrosaminoguanyl 1 tetrazene 29299090 109 27 3 C2H8N10O 540. Heli Helium 28042900 7440 59 7 He 541. Heptaclorua Heptachlorane 29038200 76 44 8 C10H5Cl7 542. Hexabrom biphenyl 1,1’ Biphenyl, hexabromo 29039900 36355 01 8 C12H4Br6 543. Hexabrom xyclo dodecan Hexabromo cyclo dodecane 29038900 3194 55 6; 134237 50 6; 134237 51 7; 134237 52 8; 25637 99 4 C11H18Br6 544.
1,2,3,7,8,9 Hexaclo dibenzo p dioxin 1,2,3,7,8,9 Hexachloro dibenzo p dioxin 29420000 19408 74 3 C12H2Cl6O2 545. Hexaclo benzen Hexachloro benzene 29039200 118 74 1 C6Cl6 546. Hexaclo butadien Hexachloro butadiene 29032900 87 68 3 C4Cl6 547. Hexaclo cyclopentadien Hexachloro cyclo pentadiene 29033990 77 47 4 C5Cl6 548. Hexaclo xyclohexan 1,2,3,4,5,6 Hexachlorocyclohexane 29038100 608 73 1 C6H6Cl6 549.
Hexaclophen Hexachlorophene 29081900 70 30 4 C13H6O2Cl6 550. Hexadecyltriclo silan Hexadecyl trichlorosilane 29319090 5894 60 0 C16H33Cl3Si 551. Hexadien 1,5 Hexadiene; 1,4 Hexadiene; 2,4 Hexadiene 29012990 592 42 7; 592 45 0; 592 46 1 C6H10 552. Hexaflo axeton hydrat Hexafluoroacetone 29147000 684 16 2 C3OF6 553. Hexahydro 1 metyl phtalic anhydrit Hexahydro 1 methyl phthalic anhydride 29172000 48122 14 1 C9H12O3 554.
Hexahydro 3 metyl phtalic anhydrit Hexahydro 3 methyl phthalic anhydride 29172000 57110 29 9 C9H12O3 555. Hexahydro 4 metyl phthalic anhydrit Hexahydro 4 methyl phthalic anhydride 29172000 19438 60 9 C9H12O3 556. Hexahydro metyl phthalic anhydrit Hexahydro methyl phthalic anhydride 29172000 25550 51 0 C9H12O3 557. Hexahydro metyl phtalic anhydrit Hexahydro methyl phthalic anhydride 29329990 25550 51 0; 48122 14 1; 57110 29 9; 57110 29 9 C9H12O3 558.
Hexaldehit Hexanal 29121990 66 25 1 C6H12O 559. 3.3.6.6.9.9 Hexametyl 1.2.4.5 tetroxacyclononat 3.3.6.6.9.9 Hexamethyl 1.2.4.5 tetroxacyclononate 29420000 22397 33 7 C11H22O4 560. Hexametyl photpho amit Hexamethyl phosphoro amide 29299090 680 31 9 C6H18N3OP 561. Hexametyl photpho amit Hexamethyl phosphoro amide 29212900 680 31 9 C6H18N3OP 562. Hexametylen diisoxyanat Hexamethylene diisocyanate 29291090 822 06 0 C8H12N2O2 563.
Hexametylen diamin Hexamethylene diamine 29212200 124 09 4 C6H16N2 564. Hexametylen imin Hexamethylene imine 29339990 111 49 9 C6H13N 565. Hexamin Hexamine 29336900 100 97 0 C6H12N4 566. Hexan Hexane 29011000 110 54 3 C6H14 567. 2,2’,4,4’,6,6’ Hexanitro stilben 2,2’,4,4’,6,6’ hexanitro stilbene 29420000 20062 22 0 C14H6N6O12 568. Hexanol Hexanol (Hexan 1 ol) 29051900 111 27 3 C6H14O 569. 2 Hexanon 2 Hexanone 29141900 591 78 6 C6H12O 570.
1 Hexen 1 Hexene 29012990 592 41 6 C6H12 571. Hỗn hống kim loại kiềm, kiềm thổ Amalgam 28530000 572. Hợp chất Tributyl thiếc Tributyl tin compounds 1461 22 9, 1983 10 4, 2155 70 6, 24124 25 2, 4342 36 3, 56 35 9, 85409 17 2; 56 35 9; 29312000 573. Hydrazin và các dạng ngậm nước Hydrazine and hydrated 28251000 302 01 2 N2H4 574. Hydrazin nitrat Hydrazine nitrate 28251000 13464 97 6 H5N3O3 575. Hydro bromua Hydrogen bromide 28111990 10035 10 6 HBr 576.
Hydro iođua Hydrogen iodide 28111990 10034 85 2 HI 577. Hydro peroxit Hydrogen peroxide 28470010 hoặc 28470090 7722 84 1 H2O2 578. Hydro selenua Hydrogen selenide 28470000 7783 07 5 H2Se 579. Hydrogen Hydrogen 28041000 1333 74 0 H2 580. Hydrogen fluorit Hydrogen fluoride 28111100 7664 39 3 HF 581. Hydrogen selenit Hydrogen selenide 28111990 7783 07 5 H2Se 582. Hydrogen sunphit Hydrogen sulphide 28139000 7783 06 4 H2S 583.
Hydroquinon Hydroquinone 29072200 123 31 9 C6H6O2 584. Hydroxy 1,4 naphthalen dion 5 Hydroxy 1,4 naphthalene dione 29420000 481 39 0 C10H6O3 585. Hydroxy axetonitril (glycolonitril) Hydroxy acetonitrile (glycolonitrile) 293299 107 16 4 C2H3NO 586. Hợp chất Triorganostannic khác với tributyl thiếc Triorganostannic compounds other than tributyltin compounds 587. Hydroxy axetonitril Hydroxy acetonitrile (glycolonitrile) 29269000 107 16 4 C2H3NO 588.
Hydroxyl amin Hydroxyl amine 28251000 7803 49 8 H3NO 589. Hydroxyl amin sunphat Hydroxyl ammonium sulfate 28251000 10039 54 0 (NH3OH)2SO4 590. Hydroxyl amin hydroclorua Hydroxyl amine hydrochloride 28251000 5470 11 1 H3NOHCl 591. Indomethacin Indomethacine 29339990 53 86 1 C19H16CNIO4 592. lot pentaflorua Iodine pentafluoride 28129000 7783 66 6 IF5 593. lot Iodine 28012000 7553 56 2 I2 594. Iot acetyl Iodide acetyl 29159090 507 02 8 C2H3OI 595.
Iot metyl propan Iodo methyl propane 29033990 513 38 2 C4H9I 596. Isobenzan Isobenzan 29329990 297 78 9 C9H4Cl8O 597. Isobutanol Isobutanol 29051400 78 83 1 C4H10O 598. Isobutyl acrylat Isobutyl acrylate 29161200 106 63 8 C7H12O2 599. Isobutyl axetat Isobutyl acetate 29153900 110 19 0 C6H12O2 600. Isobutyl format Isobutyl formate 29151300 542 55 2 C5H10O2 601. Isobutyl isobutyrat Isobutyl isobutyrate 29156000 97 85 8 C8H16O2 602.
Isobutyl metacrylat Isobutyl methacrylate 29161400 97 86 9 C8H14O2 603. Isobutyl propionat Isobutyl propionate 29155000 540 42 1 C7H14O2 604. Isobutyl amin Isobutyl amine 29211900 78 81 9 C4H11N 605. Isobutyraldehit Isobutyraldehyde 29121990 78 84 2 C4H8O 606. Isobutyric anhydrit Isobutyric anhydride 29159090 97 72 3 C8H14O3 607. Isobutyryl clorua Isobutyryl chloride 29159090 79 30 1 C4H7OCl 608. Isocyanato benzotriflo Isocyanato benzotrifluoride 29291090 329 01 1 C8H4ONF3 609.
Isodrin Isodrin 29039900 465 73 6 C12H8Cl6 610. Isohexen Isohexene 29012990 691 37 2 C6H12 611. Isooctan Isooctene 29012990 11071 47 9 C8H16 612. Isopenten Isopentene 29012990 513 35 9 C5H10 613. Isophoron diisoxyanat Isophorone diisocyanate 29291090 4098 71 9 C12H18N2O2 614. Isophoron diamin Isophorone diamine 29213000 2855 13 2 C9H8N2O 615. Isopropanol Isopropyl alcohol 29051200 67 63 0 C3H8O 616.
Isopropenyl axetat Isopropenyl acetate 29153990 108 22 5 C5H8O2 617. Isopropenyl benzen Isopropenyl benzene 29029020 98 83 9 C9H10 618. Isopropyl axetat Isopropyl acetate 29153900 108 21 4 C5H10O2 619. Isopropyl butyrat Isopropyl butyrate 29156000 638 11 9 C7H14O2 620. Isopropyl cloaxetat Isopropyl chloroacetate 29154000 105 48 6 C5H9O2Cl 621. Isopropyl iođua 2 Iodopropane 29033990 75 30 9 C3H7I 622.
Isopropyl isobutyrat Isopropyl isobutyrate 29156000 617 50 5 C7H14O2 623. Isopropyl isoxyanat Isopropyl isocyanate 29291090 1795 48 8 C4H7NO 624. Isopropyl nitrat Isopropyl nitrate 29209090 1712 64 7 C3H7O3N 625. Isopropyl propionat Isopropyl propionate 29155000 637 78 5 C6H12O2 626. Isopropyl benzen (Cumen) Cumene 29027000 98 82 8 C9H12 627. Kali Potassium 28051900 7440 09 7 K 628. Kali bromat Potassium bromate 28299090 7758 01 2 KBrO3 629.
Kali florua Potassium fluoride 28261990 7789 23 3 KF 630. Kali hexaclo platinat (IV) Potassium hexachloro platinate (IV) 28439000 16921 30 5 K2PtCl 631. Kali hexaflo silicat Potassium hexafluoro silicate 28269000 16871 90 2 K2SiF6 632. Kali hydro sunphat Potassium hydrogen sulfate 28332990 7646 93 7 KHSO4 633. Kali hydroxit Potassium hydroxide 28152000 1310 58 3 KOH 634. Kali monoxit Potassium oxide 28152000 12136 45 7 K2O 635.
Kali nitrit Potassium nitrite 28341000 7758 09 0 KNO2 636. Kali peroxit Potassium peroxide 28153000 17014 71 0 K2O2 637. Kali persunphat Potassium persulfate 28334000 7727 21 1 K2S2O8 638. Kali sunfua Potassium sulfide 283090 1312 73 8 K2S 639. Kẽm clorua Zinc chloride 28273990 7646 85 7 ZnCl2 640. Kẽm flosilicat Zinc fluorosilicate 28269000 16871 71 9 ZnSiF6 641. Kẽm hydrua Zirconium (II) hydride 28500000 7704 99 6 ZrH2 642.
Kẽm nitrat Zinc nitrate 28342990 7779 88 6 Zn(NO3)2 643. Kẽm permanganat Zinc permanganate 28416900 23414 72 4 Zn(MnO4)2 644. Kẽm peroxit Zinc peroxide 28170020 1314 22 3 ZnO2 645. Kẽm photphua Zinc phosphide 28480000 1314 84 7 Zn3P3 646. Krypton Krypton 28042900 7439 90 9 Kr 647. Lindan Lindane (gamma 1,2,3,4,5,6 Hexachlorocyclohexane) 29038100 58 89 9 C6H6Cl6 648. Liti Lithium 28051900 7439 93 2 Li 649.
Liti hydrit Lithium hydride 28500000 7580 67 8 LiH 650. Liti hydroxit Lithium hydroxide 28252000 1310 65 2 LiOH 651. Liti hypoclorua Lithium hypochlorite 28289090 13840 33 0 LiClO 652. Liti nitrat Lithium nitrate 28342980 7790 69 4 LiNO3 653. Liti peroxit Lithium peroxide 28259000 12031 80 0 Li2O2 654. Iod monoclorua Iodine monochloride 28121000 7790 99 0 ICl 655. Lưu huỳnh Sulfur 28020000 7704 34 9 S 656.
Lưu huỳnh clorua Sulfur monochloride 28121000 10025 67 9 Cl2S2 657. Lưu huỳnh dioxit Sulfur dioxide 28112820 7446 09 5 SO2 658. Lưu huỳnh diclorit Sulfur dichloride 28121000 10545 99 0 SCl2 659. Lưu huỳnh hexaflorua Sulfur hexafluoride 28129000 2551 62 4 SF6 660. Lưu huỳnh tetraflorit Sulfur tetrafloride (Sulfur fluoride) 28129000 7783 60 0 SF4 661. Lưu huỳnh trioxit Sulfur trioxide 28112990 7446 11 9 SO3 662.
Magan nitrat Manganese (II) nitrate 28342990 10377 66 9 Mn(NO3)2 663. Magie Magnesium 8104 7439 95 4 Mg 664. Magie nitrat Magnesium nitrate 28342980 10377 60 3 Mg(NO3)2 665. Magie peclorat Magnesium perchlorate 28299090 10034 81 8 Mg(ClO4)2 666. Magie peroxit Magnesium peroxide 28161000 1335 26 8 MgO2 667. Magie photphua Magnesium phosphide 28480000 12057 74 8 Mg3P2 668. Magie silicua Magnesium silicide 28500000 22831 39 6 Mg2Si 669.
Maleic anhydrit Maleic anhydride 29171400 108 31 6 C4H2O3 670. Malono nitril Malono nitrile 29269000 109 77 3 C3H2N2 671. Mangan etylen 1,2 bis dithiocacbamat Manganethylen 1,2 bis dithiocarbamat 29319090 12427 38 2 C4H6N2S4Mn 672. Mangan resinat Manganese resinate 29319090 9008 34 8 C41H58O4Mg 673. M clo toluen 1 chloro 3 methylbenzene 29039990 108 41 8 C7H7Cl 674. Menthol Menthol 89 78 1; 2216 51 5 C10H20O 675.
Metyl xyclopentan Methyl cyclopentane 29021900 96 37 7 C6H12 676. 2 Mercapto imidazolin 2 Mercapto imidazoline 29332990 96 45 7 C3H6N2S 677. Mesityl oxit Mesityl oxide 29141900 141 79 7 C6H10O 678. Metacryl aldehit Methacryl aldehyde 29121990 78 85 3 C4H6O 679. Metaldehit Metaldehyde 29125000 108 62 3 C8H16O4 680. Metanol Methanol 29051100 67 56 1 CH4O 681. Metan sunphonyl clorit Methane sulfonyl chloride 29049000 124 63 0 CH3ClO2S 682.
Methallanol Methallyl alcohol 29052900 513 42 8 C4H8O 683. Methamito photpho Methamido phospho 29305000 10265 92 6 C2H8O2NSP 684. Metan Methane 27111490 74 82 8 CH4 685. Metanol Methanol 29051100 67 56 1 CH4O 686. Methomyl Methomyl 29309090 16752 77 5 C5H10O2N2S 687. 2 Methoxy etyl axetat 2 Methoxy ethyl acetate 29153990 110 49 6 C5H10O3 688. 3 Metyl 1 buten 3 Methyl 1 butene 29012990 563 45 1 C5H10 689.
Metyl acrylat Methyl acrylate 29161200 96 33 3 C4H6O2 690. 2 Metyl butan 2 methyl butane 29011000 78 78 4 C5H12 691. Metyl clorit Methyl chloride 29031110 74 87 3 CH3Cl 692. Metyl bromit Bromo methane 29033910 74 83 9 CH3Br 693. Metyl parathion Metyl parathion 29199000 298 00 0 (CH3O)2P(S)O C6H4NO2 694. Monometyl tetraclo diphenyl metan Monomethyl Tetrachloro diphenyl methane 29039900 76253 60 6 C14H12Cl4 695.
Monometyl dibrom diphenyl metan Monomethyl dibromo diphenyl methane 29039900 99688 47 8 C14H12Br2 696. Metyl cloformat Methyl chloroformate 29159090 79 22 1 C2H3ClO2 697. Metyl ete Methyl ether 29091900 115 10 6 C2H6O 698. Metyl etyl keton peroxit Methyl ethyl ketone peroxide 29096000 1338 23 4 C8H18O6 699. Metyl format Methyl formate 29151300 107 31 3 C2H4O2 700. Metyl hydrazin Methyl hydrazine 29280090 60 34 4 CH6N2 701.
Metyl isobutyl keton peroxit Methyl isobutyl ketone peroxide 29096000 37206 20 5 C12H26O4 702. Metyl isoxyanat Methyl isocyanate 29291090 624 83 9 C2H3NO 703. Metyl mercaptan Methyl mercaptan 29309090 74 93 1 CH4S 704. Metyl thioxyanat Methyl thiocyanate 29309090 556 64 9 C2H3NS 705 2 Metyl 1,3 butadien 2 Methyl 1,3 butadiene 29012400 78 79 5 C5H8 706. Metyl 1 buten 2 Methyl 1 butene 29012990 563 46 2 C5H10 707.
2 Metyl 2 Propen nitril 2 Methyl 2 Propenenitrile 29269000 126 98 7 C4H5N 708. Metyl 3 buten nitril 2 Methyl 3 butene nitrile 29269000 16529 56 9 C5H7N 709. 2 Metyl aziridin 2 Methyl Aziridine 29339990 75 55 8 C3H7N 710. 4,4’ Metyl enebis (2 chloroaniline) và muối của chúng 4,4’ Methylenebis (2 chloroaniline) and/or salts, in powder form 29215900 101 14 4 C13H12Cl2N2 711. 1 Metyl etyl clocacbonat 1 Methyl ethyl chloro carbonate 29151300 108 23 6 C4H7CIO2 712.
Metyl isoxyanat Methyl isocyanate 29291090 624 83 9 C2H3NO 713. Metyl oxiran (Propylen oxit) Methyl oxirane (Propylene oxide) 29102000 75 56 9 C3H6O 714. 2 Metyl propan nitril 2 Methyl Propane nitrile 29269000 78 82 0 C4H7N 715. 2 Metyl propen (1 Propen, 2 metyl ) 2 Methyl propene (1 Propene, 2 methyl ) 29012300 115 11 7 C4H8 716. 3 Metyl pyridin 3 Methyl pyridine 29333990 108 99 6 C6H7N 717. Metyl triclo silan (Silan, triclometyl ) Methyl trichloro silane (Silane, trichloromethyl ) 29319090 75 79 6 CH3Cl3Si 718.
1 Metoxy 2 propanol l Methoxy 2 propanol 29094900 107 98 2 C4H10O2 719. 4 Metoxy 4 metyl pentan 2 on 4 Methoxy 4 methyl pentan 2 one 19872 52 7 19872 52 7 C6H12O5 720. Metyl 2 clo propionat Methyl 2 chloropropionate 29159090 17639 93 9 C4H7O2Cl 721. Metyl axetat Methyl acetate 29150990 79 20 9 C3H6O2 722. Metyl butyrat Methyln butyrate 29156000 623 42 7 C5H10O2 723. Metyl clo axetat Methyl chloroacetate 29153990 96 34 4 C3H5ClO2 724.
Metyl diclo silan Methyl dichloro ilane 29319041 75 54 7 CH4Cl2Si 725. Metyl hydrazin Methyl hydrazine 29280090 60 34 4 CH6N2 726. Metyl isobutyl cacbinol Methyl isobutyl carbinol 9051900 108 11 2 C6H14O 727. Metyl isobutyl keton Methyl isobutyl ketone 29141300 108 10 1 C6H12O 728. Metyl isopropenyl keton Methyl isopropenyl ketone 29141900 563 80 4 C5H10O 729. Metyl isothioxyanat Methyl isothiocyanate 29309090 556 61 6 C2H3NS 730.
Metyl isovalerat Methyl isovalerate 29156090 556 24 1 C6H12O2 731. Metyl isoxyanat Methyl isocyanate 29291000 624 83 9 C2H3NO 732. Metyl lotua Iodo methane 29033990 74 88 4 CH3I 733. Metyl metacrylat Methyl methacrylate 29161410 80 62 6 C5H8O2 734. Metyl orthosilicat Methyl orthosilicate 29209090 681 84 5 C4H12O4Si 735. Metyl propionat Methyl propionate 29155000 554 12 1 C4H8O2 736 Metyl propyl ete Methyl propyl ether 29091900 557 17 5 C4H10O 737.
Metyl propyl keton 2 Pentanone 29141900 107 87 9 C5H10O 738. Metyl tert butyl ete Methyl tert butyl ether 29091900 1634 04 4 C5H12O 739. Metyl vinyl keton Methyl vinyl ketone 29141900 78 94 4 C4H6O 740. Metyl 5 etyl pyridin 2 Methyl 5 ethyl pyridine 29333990 104 90 5 C8H11N 741. Metylal Dimethoxy methane 29110000 109 87 5 C3H8O2 742. Metylallyl clo Methyl allyl chloride 29032900 563 47 3 C4H7Cl 743.
Metylamyl axetat Methyl amyl acetate 29153900 108 84 9 C8H16O2 744. Metyl cyclo hexan Methyl cyclohexane 29021900 108 87 2 C7H14 745. Metyl cyclohexanol Methylcyclohexanol 29061200 25639 42 3 C7H14O 746. Metyl cyclohexanon Methyl cyclohexanone 29142200 583 60 8; 589 92 4; 591 24 2 C7H12O 747. Metyl dietanol amin Methyl diethanol amine 29221990 105 59 9 C5H13ON 748. 2 Metylfuran 2 Methylfuran 29321900 534 22 5 C5H6O 749.
4 Metyl morpholin 4 Methyl morpholine 29349990 109 02 4 C5H11ON 750. Metyl pentadien Methyl pentadiene 29012990 926 56 7 C6H10 751. 2 Metyl pentan 2 ol 2 Methyl 2 pentanol 29051900 590 36 3 C6H14O 752. Metyl phenyl diclosilan Methyl phenyl dichlorosilane 29319090 149 74 6 C7H8Cl2Si 753. 1 Metyl piperidin 1 Methyl piperidine 29333990 626 67 5 C6H13N 754. Metyl tetrahydrofuran 2 Methyl tetrahydrofiiran 29321900 96 47 9 C5H10O 755.
Mevinphos Mevinphos 29199000 7786 34 7 C7H13O6P 756. Monovinyl axetat Vinyl acetate monomer 29153200 108 05 4 C4H6O2 757. Hợp chất của hypoclorit Compound of hypochlorite 282890 758. Monocrotopho Monocrotophos 29241200 6923 22 4 C7H14NO5P 759. Morpholin Morpholine 29349990 110 91 8 C4H9ON 760. toluidin Toluidin 29214300 108 44 1; 95 53 4 C7H9N 761. N butyl clorua n Butylchloride 29031990 109 69 3 C4H9Cl 762.
N,n dietyl amino etanol n,n Diethyl amino etanol 29221990 100 37 8 C6H15ON 763. N,n Dietyl etylen diamin n,n Diethyl ethylene diamine 29212900 100 36 7 C6H16N2 764. N,N Dimetyl acetamit N,N dimethyl acetamide 29241900 127 19 5 C4H9NO 765. N,N Dimetyl formamit N,N dimethyl formamide 29241900 68 12 2 C3H7NO 766. N,N Dimetyl anilin n,n Dimethyl aniline 29214200 121 69 7 C8H11N 767. N,n dimetyl amino etanol và các muối proton hóa chất tương ứng n,n Dimetyl amino ethanol 29221990 108 01 0 C4H11ON 768.
N,n dimetyl p toluidin n,n Dimethyl p toluidine 29214300 99 97 8 C9H13N 769. N amino etyl piperazin n Amino ethyl piperazine 29335990 140 31 8 C6H15N3 770. N amyl metyl keton 2 Heptanone 29141900 110 43 0 C7H14O 771. Pentyl amin Penthyl amine 29211999 110 58 7 C5H13N 772. Naphthalen Naphthalene 29029000 91 20 3 C10H8 773. 2 Naphtyl amin 2 naphthyl amine 91 59 8 29213000 C10H9N 774. Natri Sodium 28051100 7440 23 5 Na 775.
Natri aluminat Sodium aluminate 28419000 1302 42 7 NaAlO2 776. Naled Naled 29199000 300 76 5 (CH3O)2P(O)O CHBrCBrCl2 777. Nonylphenol ethoxylat Ethoxylated nonylphenol 29072990 9016 45 9 C15H23O.(C2H4O)n 778. Nonylphenols Nonylphenols 29072990 25154 52 3; 104 40 5; 84852 15 3 C15H24O 779. Natri azid Sodium azide 28500000 26628 22 8 NaN3 780. Natri bicacbonat Sodium hydrogen carbonate 28363000 144 55 8 NaHCO3 781.
Natri bromat Sodium bromate 28299090 7789 38 0 NaBrO3 782. Natri clo axetat Sodium chloroacetate 29154000 3926 62 3 C2H3O2ClNa 783. Natri clorit Sodium chlorite 28289090 7758 19 2 NaClO2 784. Natri flo acetat Sodium fluoroacetate 29159090 62 74 8 C2H3FO2.Na 785. Natri clorat Sodium chlorate 2829110 7775 09 9 NaClO3 786. Natri picramat Sodium picramate 29089900 831 52 7 C6H4N3NaO5 787. Natri flo silicat Sodium fluorosilicate 28269000 16893 85 9 Na2SiF6 788.
Natri florua Sodium fluoride 28261900 7681 49 4 NaF 789. Natri hydrodiflorua Sodium hydrogendifluoride 28261900 1333 83 1 NaHF2 790. Natri hydrosunfua Sodium hydrosulfide 28301000 16721 80 5 NaHS 791. Natri hydroxit Sodium hydroxide 28151200 hoặc 28151100 1310 73 2 NaOH 792. Natri hypoclorit Sodium hypochlorite 28289010 14380 61 1 NaClO 793. Natri metylat Sodium methylate 29051900 124 41 4 CH3NaO 794.
Natri nhôm hydrua Sodium aluminium hydride 28500000 13770 96 2 NaAlH4 795. Natri oxit Sodium oxide 28500000 1313 59 3 Na2O 796. Natri pemanganat Sodium permanganate 28416900 10101 50 5 NaMnO4 797. Natri perborat Sodium perborate 28403000 7632 04 4 NaBO3 798. Natri perclorat Sodium perchlorate 28299010 7601 89 0 NaClO4 799. Natri persunphat Sodium persulfate 28334000 7775 27 1 Na2S2O8 800. Natri selenit Sodium selenite 28429090 10102 18 8 Na2SeO3 801.
Natri silicat Sodium metasilicate 28391100 6834 92 0 Na2SiO3 802. Natri sunfua Sodium sulfide 28301000 1313 82 2 Na2S 803. Natri tetraborat Sodium tetraborate 28401100 và 28401900 1330 43 4 Na2B4O7 804. Natri tripolyphotphat Sodium tripolyphosphate 283531 7758 29 4 Na5P3O10 805. Natri thiosunphuric Sodium dithionite 28311000 7775 14 6 Na2S2O4 806. Natri vanadat Sodium vanadate 28419000 13718 26 8 NaVO3 807.
N butyl clo format N Butyl chloroformate 29159090 592 34 7 C5H9O2Cl 808. N butyl format N Butyl formate 29151300 592 84 7 C5H10O2 809. N Butyl isocyanat N Butyl isocyanate 29291090 111 36 4 C5H9NO 810. N butyl metacrylat N Butyl methacrylate 29161490 97 88 1 C8H14O2 811. N butyl amin n Butyl amine 29211900 109 73 9 C4H11N 812. N decan N Decane 29011000 124 18 5 C10H22 813. Neon Neon 28042900 7440 01 9 Ne 814.
N etylanilin N Ethylaniline 29214200 103 69 5 C8H11N 815. N etyl diethanol amin N Ethyl diethanol amine 29221990 139 87 7 C6H15O2N 816. N heptanaldehit N Heptanaldehyde (Heptanal) 29121990 111 71 7 C7H14O 817. N hepten N Heptane 29011000 142 82 5 C7H16 818. Nhôm cacbua Aluminium carbide 28499000 1299 86 1 Al4C3 819. Nhôm clorua Aluminium chloride 28273200 7446 70 0 AlCl3 820. Nhôm nitrat Aluminium nitrate 28342990 13473 90 0 Al(NO3)3 821.
Nhôm phốtphua Aluminium phosphide (A1P) 28480000 20859 73 8 AlP 822. Niken hợp chất dạng bột (oxit, sunphit, cacbonat) Nickel compounds in inhalable powder form (oxides, sulphides, carbonate) 381010 Ni 823. Niken tetracarbonyl Nickel tetracarbonyl 281129 13463 39 3 C4NiO4 824. Nicotin Nicotine 29339990 54 11 5 C10H14N2 825. Nicotin salicylat Nicotine salicylate 29399990 29790 52 1 C17H20N2O3 826. Nicotin sulfat Nicotine sulfate 29339990 65 30 5 C20H30N4O4S 827.
Nicotin tartrat Nicotine tartrate 29339990 65 31 6 C18H26N2O12 828. Niken nitrat Nickel (II) nitrate 28342990 13138 45 9 Ni(NO3)2 829. Niken tetra carbonyl Nickel tetraCarbonyle 28530000 13463 39 3 Ni(CO)4 830. Nitơ Nitrogen 28043000 7727 37 9 N2 831. Nitric axit Nitric acid 28080000 7697 37 2 HNO3 832. Nitơ (II) oxit Nitric oxdide 28112990 10102 43 9 NO 833. Nitro anilin Nitro aniline 29214200 99 09 2; 100 01 6; 88 74 4 C6H6O2N2 834.
Nitro anisol 1 Methoxy 2 nitro benzene 29093000 100 17 4 C7H7O3N 835. Nitro benzen Nitro benzene 29042090 98 95 3 C6H5O2N 836. 4 Nitro biphenyl 4 Nitro biphenyl 29042090 92 93 3 C12H9NO2 837. P Nitrosodimetyl anilin P Nitroso dimethylaniline 29214200 138 89 6 C8H10ON2 838. Nitroxenlulo Nitro cellulose 39122011 9004 70 0 839. Nitrofen Nitrofen 29093000 1836 75 5 C12H7O3NCl2 840. Nitrogen oxit Nitrogen oxides 28112290 11104 93 1 NOx 841.
Nitro glycerin Nitro glycerin 29209090 55 63 0 C3H5N3O9 842. 2 Nitro naphthalen 2 Nitronaphthalene 29042090 86 57 7 C10H7O2N 843. Nitro phenol Nitro phenol 29089900 100 02 7; 554 84 7; 88 75 5 C6H5O3N 844. Nifro propan Nitro propane 29042090 108 03 2; 79 46 9 C3H7O2N 845. Nitro toluen Nitro toluene 29042090 99 08 1; 88 72 2; 99 99 0 C7H7O2N 846. Nitro triflorua Nitrogen trifluoride 28129000 7783 54 2 NF3 847.
N Metyl acetamit N Methyl acetamide 29241900 79 16 3 C3H7NO 848. N Metyl n, 2,4,6 tetranitro anilin N Methyl n,2,4,6 tetranitro aniline 36020000 479 45 8 C7H5N5O8 849. N metyl anilin N Methyl aniline 29214200 100 61 8 C7H9N 850. N Metyl butyl amin N Methyl butyl amine 29211900 110 68 9 C5H13N 851. Nonan Nonane 29011000 111 84 2 C9H18 852. Nonylphenol Nonylphenol 29071300 25154 52 3104 40 5;11066 49 2; 84852 15 3 C15H24O 853.
Norbornadien (Dicycloheptadien) 2,5 Norbornadiene 29021900 121 46 0 C7H8 854. N Pentyl isopentyl phthalat N pentyl isopentylphthalate 2917 776297 69 9 C18H26O4 855. N Pentyl isopentyl phthalat N pentyl isopentylphthalate 2917 776297 69 9 C18H26O4 856. N propanol Propan 1 ol 29051200 71 23 8 C3H8O 857. N propybenzen N Propyl benzene 29029090 103 65 1 C9H12 858. N propyl axetat Propyl acetate 29153990 109 60 4 C5H10O2 859.
N propyl iođua 1 Iodopropane 29033990 107 08 4 C3H7I 860. N Propyl isoxyanat N Propyl isocyanate 29291090 110 78 1 C4H7ON 861. O Aminoazo toluen O Aminoazotoluene 29214900 97 56 3 C14H15N3 862. O anisidin o Anisidine 29222900 90 04 0 C7H9ON 863. O Clo toluen O Clo toluen 29039900 95 49 8 C7H7Cl 864. Ocryl aldehit (etyl hexadehyd) Octanal 29121900 124 13 0 C8H16O 865. Octabrom biphenyl Octabromobiphenyl 29039900 27858 07 7 C12H2Br8 866.
Octabromodiphenyl ether (bao gồm hexabromo diphenyl ete và heptabromo diphenyl ete) Commercial octabromodiphenyl ether (including Hexabromodiphenyl ether and Heptabromodiphenyl ether) 29147000 36483 60 0 68928 80 3 867. Octaflo cyclobutan Octafluoro cyclobutane 29038990 115 25 3 C4F8 868. Octan Octane 29011000 111 65 9 C8H18 869 Octabromo diphenyl ete Octabromo diphenyl ether 29093000 32536 52 0 C12H2Br8O 870.
Oxadiargyl Oxadiargyl 29319090 39807 15 3 C15H14Cl2N2O3 871. Oxydemeton metyl S [2 (Ethylsulfinyl) ethyl] O,O dimethyl phosphorothioate 29309090 301 12 2 C15H15O4PS2 872. O diclo benzen o Dichloro benzene 29039100 95 50 1 C6H4Cl2 873. Oleum Oleum 28070000 8014 95 7 H2SO4\ nSO3 874. oo Dietyl s etyl sunphinyl metyl photpho thioat oo Diethyl s ethyl sulphinyl methyl phosphoro thioate 29309090 2588 05 8 C7H17O4PS2 875. oo Dietyl s etyl thiometyl photphorothioat oo Diethyl s ethyl sulphonyl methyl phosphorothioate 29309090 2588 06 9 C7H17O5PS2 876. oo Dietyl s isopropyl thiometyl photphodithioat
oo Diethyl s isopropyl thiomethyl phosphorodithioate 78 52 4 78 52 4 C8H19O2PS3 877. oo Dietyl s propyl thiometyl photphodithioat oo Diethyl s propyl thiomethyl phosphorodithioate 29309090 3309 68 0 C8H19O2PS3 878. oo Dietyl s etylthiometyl photphothioat oo Diethyl s ethyl thiomethyl phosphorothioate 29309090 2600 69 3 C7H17O3PS2 879. Osmium tetroxit Osmium tetroxide 28439000 20816 12 0 OsO4 880. O tolidin O Tolidine 29215900 119 93 7 C14H16N2 881.
O tolidin dihydro clo O Tolidine dihydrochloride 29215900 612 82 8 C14H18N2Cl2 882. Oxy Oxygen 28044000 7782 44 7 O2 883. Oxy diflorua Oxygen difluoride 28129000 7783 41 7 F2O 884. Oxydisunfoton Oxydisulfoton 29309090 2597 07 6 C8H19O3PS3 885. Oxygen diflorit Oxygen difloride 28129000 7783 41 7 F2O 886. P anisidin p Anisidine (4 Methoxy benzen anime) 29222900 104 94 9 C7H9ON 887. Paraldehit Paraldehyde 29125000 123 63 7 C6H12O3 888.
Paraoxon (dietyl 4 nitrophenyl photphat) Paraoxon (diethyl 4 nitrophenyl phosphate) 29199000 311 45 5 C10H14NO6P 889. Paraquat Paraquate 29339990 1910 42 5 C12H14Cl2N2 890. Parathion Parathion 29201100 56 38 2 C10H14NO5PS 891. Parathion metyl Parathion methyl 29201100 298 00 0 C8H10NO5PS 892. P clo toluen 1 chloro 4 methylbenzene 29039900 106 43 4 C7H7Cl 893. Pensulfothion Pensulfothion 29309090 115 90 2 C11H17O4PS2 894.
Penta kẽm cromat octahydroxit Pentazinc chromate octahydroxide 28415000 49663 84 5 Zn5(OH)8CrO4 895. Pentaboran Pentaborane 28500000 19624 22 7 B5H9 896. Pentabrom diphenyl ete (bao gồm tetrabromo diphenyl ete và pentabromo diphenyl ete) Commercial pentabromo diphenyl ether (including tetrabromo diphenyl ether and pentabromo diphenyl ether) 29093000 32534 81 9 40088 47 9 897. Pentaclo Pentachloronaphthalene 29039900 1321 64 8 C10H3Cl5 898.
Pentaclo etan Pentachloro ethane 29031990 76 01 7 C2HCl5 899. Pentaclophenol và muối và este của nó Pentachlorophenol and its salts and esters 29081100 87 86 5 C6HCl5O 900. 1,3 Pentadien 1,3 Pentadiene 29012990 504 60 9 C5H8 901. pentaerythritol tetranitrat pentaerythritol tetranitrate 29209090 78 11 5 C5H8N4O12 902. Pentametyl heptan (isododecan) Pentametyl heptane (Isododecane) 29011000 31807 55 3 C12H26 903.
Pentan 2,4 dion Pentane 2,4 dione 29141900 123 54 6 C5H8O2 904. Pentan Pentane 29011000 109 66 0 C5H12 905. Pentanol 2 Pentanol; 1 Pentanol 29051900 6032 29 7; 71 41 0 C5H12O 906. Phosalon Phosalone 29309090 2310 17 0 C12H15ClNO4PS2 907. Procymidon Procymidone 29329990 32809 16 8 C13H11Cl2NO2 908. 1,3 Propan sunton 1,3 Propane sultone 29329990 1120 71 4 C3H6O3S 909. Propaclo Propachlor 29241200 1918 16 7 C11H14ClNO 910.
Propanil Propanil 29241200 709 98 8 C9H9Cl2NO 911. Propargit Propachlor 29309090 2312 35 8 C19H26O4S 912. Propisoclo Propisochlor 29241900 86763 47 5 C15H22ClNO2 913. Pyrazophos Pyrazophos 29339990 13457 18 6 C14H20N3O5PS 914. Penten Pentene 29012990 109 67 1; 646 04 8; 627 20 3 C5H10 915. Peraxetic axit Peracetic acid 29159090 79 21 0 C2H4O3 916. Perclo metyl mercaptan Perchloro methyl mercaptan 29309090 594 42 3 CCl4S 917.
Perflo octan sunfonic axit, perflo octan sunfonat, perflo octan sunfoamit và perflo octan sunfonyls Perfluorooctane sulfonic acid, perfluorooctane sulfonates, perfluorooctane sulfonamides and perfluorooctane sulfonyls 29350000 1691 99 2, 1763 23 1, 24448 09 7, 251099 16 8, 2795 39 3, 29081 56 9, 29457 72 5, 307 35 7, 31506 32 8, 4151 50 2, 56773 42 3, 70225 14 8 918. PFIB: 1,1,3,3,3 Pentaflo 2 (triflo metyl) 1 propen 1 Propene, 1,1,3,3,3 pentafluoro 2 (trifluoromethyl) 29033990 382 21 8 C4F8 919.
Phenetidin Phenetidine 29222900 156 43 4 C8H11ON 920. Phenol Phenol 29071100 108 95 2 C6H6O 921. Phenol phthalein Phenolphthalein 29329990 77 09 8 C20H14O4 922. Phenyl clo fomat Phenyl chloroformate 29159090 1885 14 9 C7H5ClO2 923. Phenyl isocyanat Phenyl isocyanate 29291090 103 71 9 C7H5ON 924. Phenyl mercaptan Phenyl mercaptan (Thiophenol) 29309090 108 98 5 C6H6S 925. Phenyl amin Phenyl amine 29214100 62 53 3 C6H7N 926.
Phenyl hydrazin Phenyl hydrazine 29280090 100 63 0 C6H15N2 927. Phenyl photpho diclo Phenylphosphorus Dichloride 29319090 644 97 3 C6H5Cl2P 928. Phenyl photpho thiodiclorit Phenyl phosphorus thiodichloride 29319090 3497 00 5 C6H5Cl2SP 929. Phenyl triclo silan Phenyl trichloro silane 29319090 98 13 5 C6H5Cl3Si 930. Phorat Phorate 29309090 298 02 2 C7H17O2PS3 931. Phosacetim Phosacetim 29299090 4104 14 7 C14H13Cl2N2O2PS 932.
Phosalon Phosalone 29349990 2310 17 0 C12H15O4NClS2P 933. Phosphamidon Phosphamidon 29241200 13171 21 6 C10H19CINO5P 934. Photpho (trắng, vàng) Phosphorus (White, yellow) 28047000 7723 14 0 P4 935. Phosphorus triclorit Phosphorus trichloride 28121000 7719 12 2 PCl3 936. Photpho trihydrit (photphin) Phosphorus trihydride (phosphine) 28121000 7803 51 2 PH3 937. Photpho pentaclorua Phosphorus penta chloride 28121000 10026 13 8 PCl5 938.
Photpho pentasunfua Phosphorus pentasulfide 28139000 1314 80 3 P2S5 939. Photpho pentoxit Phosphorus pentoxide 28091000 1314 56 3 P2O5 940. Photpho sesquisunfua Phosphorus sesquisulfide 28139000 1314 85 8 P4S3 941. Phthalic anhydrit Phthalic anhydride 29173500 85 44 9 C8H4O3 942. Picolin α picoline (2 Methyl pyridine) 29339990 52962 96 6 C6H7N 943. Pinacolyl alcohol: 3,3 Dimetyl butan 2 ol Pinacolyl alcohol: 3,3 Dimetyl butan 2 ol 29051900 464 07 3 C6H14O 944.
Piperazin Piperazine 29335990 110 85 0 C4H10N2 945. Piperonyl metyl keton 3,4 methylene dioxypheny 2 propanon 29329200 4676 39 5 C10H10O3 946. p Nitro clo benzen p Nitro chloro benzene 29049000 100 00 5 C6H4O2NCl 947. Piperonal Piperonal 29329300 120 57 0 C8H6O3 948. Polybrominated biphenyls (PBBs) Polybrominated biphenyls (PBBs) 38248200 hoặc 27109100 13654 09 6, 27858 07 7, 36355 01 8 949. Polychlorinated terphenyls (PCTs) Polychlorinated terphenyls (PCTs) 38248200 hoặc 27109100 61788 33 8 C18H14 nCln (n=1 14) 950.
Polyclo odibenzofurans và Polyclodibenzodioxins Polychlorodibenzofur ans and Polychlorodibenzodio xins (including TCDD) 951. Promurit (1 (3,4 diclophenyl) 3 triazenethiocacboxamit) Promurit (1 (3,4 dichlorophenyl) 3 triazenethiocarboxamide) 29309090 5836 73 7 C7H6Cl2N4S 952. 1,2 Propadien 1,2 Propadiene 29012990 463 49 0 C3H4 953. 2 Propan amin 2 Propanamine 29211900 75 31 0 C3H9N 954. Propan Propane 27111200 74 98 6 C3H8 955.
Propane 1,2 diol Propane 1,2 diol 29053200 57 55 6 C3H8O2 956. 2 Propen amit 2 Propen amit 29241900 79 06 1 C3H5NO 957. 1 propen 2 chloro l ,3 diol diaxetat 1 propen 2 chloro 1,3 diol diacetate 29153990 10118 77 6 C7H9ClO4 958. 1 Propen 1 Propene 27111490 115 07 1 C3H6 959. Propen nitril Propionitrile (Propane nitrile) 29242990 107 12 0 C3H5N 960. Propenoyl clorua Acrylyl chloride (2 Propenoyl chloride) 29161900 814 68 6 C3H3ClO 961.
Propionaldehit Propionaldehyde 29121990 123 38 6 C3H6O 962. Propionic anhydrit Propionic anhydride 29159090 123 62 6 C6H10O3 963. Propionyl clorua Propionyl chloride 29159090 79 03 8 C3H5OCl 964. Propoxur Propoxure 29242990 114 26 1 C11H15NO3 965. Propyl cloformat Propyl chloroformate 29159090 109 61 5 C4H7ClO2 966. Propyl format Propyl formate 29151300 110 74 7 C4H8O2 967. Propyl amin Propyl amine 29211900 107 10 8 C3H9N 968.
Propylen oxit Propylen oxide 29102000 75 56 9 C3H6O 969. Propylen tetramer Propylene tetramer 29012990 6842 15 5 C12H24 970. 1,2 Propylen diamin 1,2 Propylene diamine 29212900 78 90 0 C3H10N2 971. Propyltriclo silan Propyl trichloro silane 29319090 141 57 1 C3H7Cl3Si 972. 1 Propyn 1 Propyne 29012990 74 99 7 C3H4 973. P Toluidin P Toluidin 29214300 106 49 0 C7H9N 974. Pyrazoxon Pyrazoxon 29331990 108 34 9 C8H15N2O4P 975.
Pyridin Pyridine 29333100 110 86 1 C5H5N 976. Pyrolidin Pyrrolidine 29339990 123 75 1 C4H9N 977. Quinolin Quinoline 29334900 91 22 5 C9H7N 978 Quintozen pentachloronitrobenzene 29049000 82 68 8 C6Cl5NO2 979. Resorcinol Resorcinol 29072100 108 46 3 C6H6O2 980. Rotenon Rotenone 29329990 83 79 4 C23H22O6 981. Rượu Allyl Allyl alcohol 29052900 107 18 6 C3H6O 982. Rượu propargyl Propargyl alcohol 29052900 107 19 7 C3H4O 983.
Sắt (III) clorua Iron(IIl) chloride 28273920 7705 08 0 FeCl3 984. Pentacacbonyl sắt Iron, pentacacbonyl 380891 13463 40 6 C5FeO5 985. scandi scandium 28053000 7440 20 2 Sc 986 Selen (dạng bột) Selenium (powder) 28049000 7782 49 2 Se 987. Selen dioxit Selenium dioxide 28112990 7746 08 4 SeO2 988. Selen disunfua Selenium disulfide 28139000 7488 56 4 SeS2 989. Selen hexaflorua Selenium hexafluoride 2812 7783 79 1 SeF6 990.
Selen oxyclorit Selenium oxychloride 28129000 7791 23 3 SeCl2O 991. Silan Silane 28500000 7803 62 5 SiH4 992. Silic Silicon 28046100 hoặc 28046900 7440 21 3 Si 993. Silicon tetraclorua Silicon tetrachloride 28121000 10026 04 7 SiCl4 994. Silicon tetraflorua Silicon tetrafluoride 28261900 7783 61 1 SiF4 995. Silvex Silvex 29189900 93 72 1 C9H7O3Cl3 996. Simazin Simazine 29339990 122 34 9 C7H12ClN5 997.
Stronti carbonat Strontium carbonate 28369200 1633 05 2 SrCO3 998. Stronti nitrat Strontium nitrate 28342990 10042 76 9 Sr(NO3)2 999. Stronti peroxit Strontium peroxide 28164000 1314 18 7 SrO2 1000. Strychnin Strychnine 29339990 57 24 9 C21H22H2O2 1001. Strychnin sunphat Strychnine sulfate 29399990 60 41 3 C21H22O6N2S 1002. Sulfotepp Sulfotepp 29201900 3689 24 5 C8H20O5P2S2 1003. Sulphuryl florua Sulfuryl fluoride 28261900 2699 79 8 SF2O2 1004.
T.E.P.P (Tetraetyl pyrophotphat) T.E.P.P (Tetraethyl pyrophosphate) 29199000 107 49 3 C8H20O7P2 1005. Tali Thallium 81125200 81125900 81125100 7440 28 0 Tl 1006. Tali nitrat (khan và ngậm nước) Thallium nitrate 28342990 10102 45 1 TlNO3 1007. Tali sunphat Thallium sulfate 28332990 7446 18 6 Tl2(SO4) 1008. Technazen Technazene 29049000 117 18 0 C6HCl4NO2 1009. Thiobencarb Thiobencarb 29309090 28249 77 6 C12H16ClNOS 1010.
Thiodicarb Thiodicarb 29309090 59669 26 0 C10H18N4O4S3 1011. Tolylfluanid Tolylfluanid 29309090 731 27 1 C10H13Cl2FN2O2S2 1012. Trichlorfon Trichlorfon 29319090 52 68 6 C4H8Cl3O4P 1013. Tricyclazol Tricyclazole 29339990 41814 78 2 C9H7N3S 1014. Trifluralin Trifluralin 29049000 1582 09 8 C13H16F3N3O4 1015. Telu hexaflorua Tellurium hexafluoride 28261900 7783 80 4 TeF6 1016. Terpen hydrocacbon Terpene hydrocarbon 29021900 68956 56 9 C10H16 1017.
Terpinolen Terpinolene 29021900 586 62 9 C11H16 1018. Tert butyl acrylat Tert butyl acrylate 291590 1663 39 4 C7H12O2 1019. Tert butyl clorua T ert butylchloride 29031990 507 20 0 C4H9Cl 1020. Tert butyl isocyanat Tert Butyl isocyanate 29291090 1609 86 5 C5H9NO 1021. Tert butyl peroxy isobutyrat Tert butyl peroxy isobutyrate 29159090 109 13 7 C8H16O3 1022. Tert butyl peroxyaxetat Tert butyl peroxyacetate 29159090 107 71 1 C6H12O3 1023.
5 Tert Butyl 2,4,6 trinitro m xylen 5 tert Butyl 2,4,6 trinitro m xylene 29049000 81 15 2 C12H15N3O6 1024. Tert butylperoxy isopropylcarbonat Tert butyl peroxy isopropyl carbonate 29209090 2372 21 6 C8H16O4 1025. Tert butyl peroxy maleat Tert butyl peroxy maleate 29189900 1931 62 0 C8H12O5 1026. Tert butylperoxy pivalate Tert butylperoxy pivalate 29189900 927 07 1 C9H18O3 1027. Tetra etyl thiếc Tetraethyltin 29319080 597 64 8 C8H20Sn 1028.
Tetrabrom etan Tetrabromo ethane 29033919 79 27 6 C2H2Br4 1029. 2,3,7,8 Tetraclo dibenzo p dioxin 2,3,7,8 tetrachloro dibenzo p dioxin 29329990 1746 01 6 C12H4Cl4O2 1030. 1,1,2,2 Tetraclo etan 1,1,2,2 Tetrachloro ethane 29031990 79 34 5 C2H2Cl4 1031. Tetraclo etylen Tetrachloro ethene 29032300 127 18 4 C2Cl4 1032. Tetraclo phenol 2,3,4,6 Tetrachloro phenol 29081900 58 90 2 C6H2Cl4O 1033. 1,1,1,2 Tetraclo etan 1,1,1,2 Tetra chloro ethane 29031990 630 20 6 C2H2Cl4 1034.
Tetraetyl silicat Tetraethyl silicate 29209090 78 10 4 C8H20O4Si 1035. Tetraetyl enpentamin Tetraethyl enepentamine 29212900 112 57 2 C8H23N5 1036. Tetraflo metan Tetrafluoro methane 29033990 75 73 0 CF4 1037. Tetraflo etylen Tetrafluoro ethylene 29033990 116 14 3 C2F4 1038. 1,2,3,6 Tetrahydro l metyl 4 phenyl pyritin 1,2,3,6 Tetrahydro 1 methyl 4 phenyl pyridine 29333990 28289 54 5 C12H15N 1039. Tetrahydro 3,5 dimetyl 1,3,5, thiadiazine 2 thion (Dazomet) Tetrahydro 3,5 dimethyl 1,3,5, thiadiazine 2 thione (Dazomet) 29349990 533 74 4 C5H10N2S2 1040.
Tetrahydro furan Tetrahydro furan 29321100 109 99 9 C4H8O 1041. Tetrahydro furfuryl amin Furfuryl amine, tetrahydro 29321900 4795 29 3 C5H11ON 1042. Tetrahydro phthalic anhydrit Tetrahydro phthalic anhydride 29172000 85 43 8 C8H8O3 1043. Tetrahydro thiophen Tetrahydro thiophene 29349990 110 01 0 C4H8S 1044. Tetrametylen disunphotetramin Tetramethylene disulphotetramine 29349990 80 12 6 C4H8N4O4S12 1045.
Tetrametyl silan Tetramethylsilane 29319090 75 76 3 C4H12Si 1046. Tetrametyl amonni hydroxit Tetramethyiammonium hydroxide 29239000 75 59 2 C4H13ON 1047. Tetranatri pyrophotphat Tetrasodium diphosphate 28353910 7722 88 5 Na4O7P2 1048. Tetranitrometan Tetranitro methane 29042090 509 14 8 CN4O8 1049. Tetrapropyl orthotitanat Tetrapropylorthotitanate 29051900 3087 37 4 C12H28O4Ti 1050. Thalidomit Thalidomide 29339990 50 35 1 C13H10N2O4 1051.
Thiabendazol Thiabendazole 29341000 148 79 8 C10H7N3S 1052. 4 Thiapentanal 4 Thiapentanal 29309090 3268 49 3 C4H8OS 1053. Thioglycol Thiomonoglycol 29309090 60 24 2 C2H6OS 1054. Thiometon Thiometon 29309090 640 15 3 C6H15O2S3P 1055. Thionazin Thionazin 29339990 297 97 2 C8H13N2O3PS 1056. Thiophen Thiophene 29349990 110 02 1 C4H4S 1057. Thiourea Thiourea 29309090 62 56 6 CH4N2S 1058. Thiourea dioxit Thiourea dioxide 29309090 1758 73 2 CH4O2N2S 1059.
Thiram Thiram 29303000 137 26 8 C6H12N2S4 1060. Thori nitrat Thorium nitrate 28342990 13823 29 5 TH(NO3)4 1061. Thorin Thorine 29319090 132 33 2 C16H13O11N2S2As 1062. Thủy ngân và các hợp chất của thủy ngân Mercury and mercury compounds 1063. Thymol Thymol 29071900 89 83 8 C10H14O 1064. Thiếc (IV) clorua Stannic tetrachloride 28273990 7646 78 8 SnCl4 1065. Tirpat Tirpate 292910 26419 73 8 C8H14N2O2S2 1066.
Titan Titanium 81082000 và 81089000 7440 32 6 Ti 1067. Titan hydrua Titanium hydride 28500000 7704 98 5 TiH2 1068. Titan tetraclorit Titanium tetrachloride 28273990 7550 45 0 TiCl4 1069. Toluene di isocyanat Toluene di isocyanate 29291090 584 84 9; 91 08 7 C9H6N2O2 1070. Trans xyclohexan 1,2 dicarboxylic anhydrit Trans cyclohexane 1,2 dicarboxylic anhydride 29172000 14166 21 3 C8H10O3 1071. 1,1,1 Triclo 2,2 bis(4 clophenyl) etan (D.D.T) 1,1,1 Trichloro 2,2 bis(4 chlorophenyl)ethane 29039200 50 29 3 C14H9Cl5 1072.
Tri phenyl hydroxit thiếc Triphenyl tin hydroxide 29319090 76 87 9 C18H16OSn 1073. Triallyl amin Triallyl amine 29211900 102 70 5 C9H6N 1074. 1,3,5 Triamino 2,4,6 trinitro benzen 1,3,5 Triamino 2,4,6 trinitro benzene 29215900 3058 38 6 C6H6N6O6 1075. Tributyl axetat thiếc Tributylt in acetate 29312000 56 36 0 C14H30O2Sn 1076. Tributyl laurat thiếc Tributyl tin laurate 29312000 3090 36 6 C24H50O2Sn 1077.
Tributyl amin Tributyl amine 29211900 102 82 9 [CH3(CH2)3]3N 1078. Triclo etylen Trichloro ethylen 29032200 79 01 6 CHClCCl2 1079. 2,4,6 Triclo phenol 2,4,6 Trichloro phenol 29081900 88 06 2 C6H3OCl3 1080. Triclo silan Trichloro silane 2853000 10025 78 2 SiHCl3 1081. Triclo acetyl clorua Trichloro acetyl chloride 29159090 76 02 8 C2Cl4O 1082. Triclo benzen Triclo benzen 29039900 108 70 3; 120 82 1; 87 61 6 C6H3C13 1083.
Triclo buten T richlorobutene 29032900 2431 50 7 C4H5Cl3 1084. 1,1,1 Triclo etan 1,1,1 Trichloro ethane 29031920 71 55 6 C2H3Cl3 1085. Triclo metan Chloroform 29031300 67 66 3 CHCl3 1086. Tricosaflododecanoic axit Tricosafluoro dodecanoic acid 29159070 307 55 1 C12HF23O2 1087. Tricresyl photphat Tricresyl phosphate 29199000 1330 78 5 C21H21O4P 1088. Trietyl enemel amin Trietyl enemel amin 29336900 51 18 3 C9H12N6 1089.
Trietyl thiếc sunphat Tricresyl phosphate 29199000 1330 78 5 C21H21O4P 1090. Trietyl photphit Triethy phosphite 29209090 122 52 1 C6H15O3P 1091. Trietyl amin Triethylamine 29211900 121 44 8 C6H15N 1092. Trietylen tetramin Triethylene tetramine 29212900 112 24 3 C6H18N4 1093. Trietyl thiếc axetat Triethyl tin acetate 29319080 1907 13 7 C8H18O2Sn 1094. Trietyl thiếc sunphat Triethyl tin sulfate 29319090 57 52 3 C12H30O4SSn2 1095.
Triflo metan Trifluoro methane (Fluoroform) 29033990 75 46 7 CHF3 1096. Triflo clo etylen Trifluoro chloro ethylene 29037700 79 38 9 C2ClF3 1097. Triiso butylen Triiso butylene 29012990 7756 94 7 C12H24 1098. Triisopropyl borat Triisopropyl borate 29209090 5419 55 6 C9H21O3B 1099. Trimetylamin Trimethylamine 29211100 75 50 3 C3H9N 1100. Trimetylclosilan Trimethylchlorosilane 29319090 75 77 4 C3H9ClSi 1101.
Trimetyl acetyl clorua Trimethylacetyl chloride 29159090 3282 30 2 C5H9OCl 1102. Trimetyl borat Trimethyl borate 29209090 121 43 7 C3H9O3B 1103. Trimetyl photphit Trimethyl phosphite 29209090 121 45 9 C3H9O3P 1104. 3,3,5 Trimetyl cyclohexyl amin 3,3,5 Trimethyl cyclohexylamine 29213000 15901 42 5 C9H19N 1105. Trimetyl thiếc axetat Trimethyl tin acetate 2931 1118 14 5 C5H12O2Sn 1106. Trinitro anilin Trinitroaniline 29214200 26952 42 1 C6H4N4O6 1107.
2,4,6 trinitro anisol 2,4,6 trinitro anisole 29093000 606 35 9 C7H5N3O7 1108. Trinitro benzen Trinitro benzene 29042090 99 35 4 C6H3N3O6 1109. Trinitrobenzoic axit Trinitrobenzoic acid 29163990 129 66 8 C7H3N3O8 1110. Trinitrocresol Trinitrocresol 29089900 602 99 3 C7H5N3O7 1111. 2,4,6 Trinitrophenetol 2,4,6 Trinitrophenetole 29093000 4732 14 3 C8H7N3O7 1112. 2,4,6 Trinitroresorcinol (styphnic axit) 2,4,6 Trinitrophenol (picric acid) 29089900 88 89 1 C6H3N3O7 1113.
2,4,6 Trinitrotoluen 2,4,6 Trinitrotoluene 29042010 118 96 7 C7H5N3O6 1114. Tri o cresyl photphat Tri o cresyl phosphate (TOCP) 29199000 78 30 8 C21H21O4P 1115. Tripropylamin Tripropylamine 29211900 102 69 2 C9H18N 1116. Tripropylen Tripropylene 29012990 13987 01 4 C9H18 1117. Tris (2,3 dibro propyl) photphat Tris (2,3 dibromopropyl) phosphate 29191000 126 72 7 C9H15Br6PO4 1118. Tris(2 clo etyl) photphat Tris(2 chloroethyl)phosphate 29199000 115 96 8 C6H12Cl3O4P 1119.
Tro kẽm Zinc ashe 26201100 hoặc 26201900 7440 66 6 Zn 1120. Undecan Undecane 29011000 1120 21 4 C11H24 1121. Urea hydro peroxit Urea hydrogen peroxide 28470010 124 43 6 CH6O3N2 1122. Valeraldehit Pentanaldehyde 29121990 110 62 3 C5H10O 1123. Valeryl clo Valeryl chloride 29159090 638 29 9 C5H9OCl 1124. Vanadi pentoxit Vanadium (V) oxide 28253000 32064970 1314 62 1 V2O5 1125. Vanadyl sunphat Vanadyl sulfate 28332990 27774 13 6 VO(SO4) 1126.
Vinyl axetylen Vinyl acetylene 29012990 689 97 4 C4H4 1127. Vinyl benzen Vinyl benzene (Styrene) 29025000 100 42 5 C8H8 1128. Vinyl brom Vinyl bromide 29033990 593 60 2 C2H3Br 1129. Vinyl butyrat Vinyl butyrate 29156000 123 20 6 C6H10O2 1130. Vinyl clorit Vinyl chloride 29032100 75 01 4 CH12CHCl 1131. Vinyl etyl ete Vinyl ethyl ether 29091900 109 92 2 C4H8O 1132. Vinyl florit Vinyl fluoride 29033990 75 02 5 C2H3F 1133.
Vinyl isobutyl ete Vinyl isobutyl ether 29091900 109 53 5 C6H12O 1134. Vinyl metyl ete Vinyl methyl ether 29091900 107 25 5 C3H6O 1135. Vinyl benzen Vinyl benzene 29025000 100 42 5 C8H8 1136. Vinyliden clorit Vinylidene chloride 29032900 75 35 4 C2H2Cl2 1137. Vinyliden florit Vinylidene fluoride 29033990 75 38 7 C2H2F2 1138. Vinyl pyridin Vinyl pyridin 29333990 100 69 6; 1121 55 7; 100 43 6 C2H5C5H4N 1139.
Vinyltoluen Vinyl toluene 29029090 25013 15 4 C9H10 1140. Vinyltriclo silan Vinyl trichlorosilane 29319090 75 94 5 C2H3Cl3Si 1141. Vonfram hexaflorua Tungsten hexafluoride 28261900 7783 82 6 WF6 1142. Warfarin ((RS) 4 hydroxy 3 (3 oxo 1 phenylbutyl) 2H chromen 2 on) Warfarin ((RS) 4 hydroxy 3 (3 oxo 1 phenylbutyl) 2H chromen 2 one) 29329990 81 81 2 C19H16O4 1143. Xeri Cerium 28053000 7440 45 1 Ce 1144.
Xianamit Cyanamide 28530000 420 04 2 CH2N2 1145. Xyanopropan 2 ol 2 Cyanopropan 2 ol 29269000 75 86 5 C4H7NO 1146. Xyanuric clorua Cyanuric chloride 29336900 108 77 0 C3N3Cl3 1147. Xyclohexanamin Cyclohexylamine 29213000 108 91 8 C6H13N 1148. Xyclohexane 1,2 dicarboxylic anhydrit Hexahydro phthalic anhydride 29172000 85 42 7 C8H10O3 1149. Xyhexatin plictran Cyhexatine 29319090 13121 70 5 C18H34OSn 1150.
Xylen Xylen 29024300 106 42 3; 108 38 3; 95 47 6 C8H10 1151. 2,4 Xylidin 2,4 Xylidine; 2,6 Xylidine; 29214900 95 68 1; 87 62 7 C8H11N 1152. Ytri Ytrium 28053000 7440 65 5 Y 1153. Zircon tetraclorua Zirconium(IV) chloride 28273990 10026 11 6 ZrCl4 1154. Zirconi Zirconium 81092000 hoặc 81099000 7440 67 7 Zr 1155. Zirconi hydrit Zirconium(II) hydride 28500020 7704 99 6 ZrH2 1156. Ziriconi nitrat Zirconium nitrate 28342990 13746 89 9 Zr(NO3)4 (1): Mã HS để tham khảo.
PHỤ LỤC VI CÁC BIỂU MẪU (Kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ) Mẫu số 01 Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp Mẫu số 02 Giấy phép xuất khẩu/nhập khẩu tiền chất trong lĩnh vực công nghiệp Mẫu số 03 Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp (mẫu giấy phép trên khổ giấy A3) Mẫu số 04 Quyết định về việc phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất Mẫu số 05 Bản khai báo hóa chất nhập khẩu qua Cổng thông tin một cửa quốc gia Mẫu số 06 Phản hồi tự động thông tin khai báo hóa chất nhập khẩu qua Cổng thông tin một cửa quốc gia Mẫu số 01 UBND TỈNH/THÀNH PHỐ... (1) SỞ CÔNG THƯƠNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập Tự do Hạnh phúc Số: /GCN …(2) ……….(1), ngày …. tháng …… năm …….
GIẤY CHỨNG NHẬN Đủ điều kiện (sản xuất/kinh doanh/sản xuất, kinh doanh) hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp GIÁM ĐỐC SỞ CÔNG THƯƠNG ……..(1) Căn cứ Luật hóa chất ngày 21 tháng 11 năm 2007; Căn cứ Nghị định số
/2017/NĐ CP ngày ....tháng .... năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất; Căn cứ ……………………………….. (3); Xét hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (sản xuất kinh doanh/sản xuất, kinh doanh) hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp của……………………(4), Theo đề nghị của ………………………………..(5), QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (sản xuất/kinh doanh/sản xuất, kinh doanh) hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp cho ………………. (4) 1.
Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………..…………………………………………. 2. Điện thoại: ……………………………….. Fax: ……………………………………………… 3. Địa chỉ cơ sở sản xuất/kinh doanh hóa chất: ………………………………………………. 4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/hợp tác xã/hộ kinh doanh số: ………. do ....(6)….. cấp ngày ... tháng ... năm ……………… Đủ điều kiện để (sản xuất/kinh doanh/sản xuất, kinh doanh) hóa chất với các nội dung sau đây: STT Tên thương mại Thông tin hóa chất/thành phần Quy mô, sản xuất/kinh doanh (tấn/năm) Tên hóa chất Mã số CAS Công thức hóa học Điều 2 ……………………………….. (4) phải thực hiện đúng các quy định tại Luật hóa chất, Nghị định số …………../2017/NĐ CP ngày ....tháng .... năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất và những quy định của pháp luật liên quan.
Điều 3. Giấy chứng nhận này có giá trị kể từ ngày ký./. Nơi nhận: Như Điều 2; Sở Công Thương (7); Lưu: VT, ………….. GIÁM ĐỐC (Ký tên và đóng dấu) Chú thích: (1) Ghi cụ thể tên tỉnh, thành phố (2) Tên viết tắt của cơ quan cấp Giấy chứng nhận. Ví dụ: SCT (3) Văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan cấp Giấy chứng nhận và các văn bản có liên quan (4) Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận (5) Người đứng đầu đơn vị thụ lý hồ sơ (6) Tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư. (7)Tên Sở Công Thương nơi tổ chức, cá nhân đăng ký trụ sở chính.
Mẫu số 02 BỘ CÔNG THƯƠNG CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP(1) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập Tự do Hạnh phúc Số: /GP …(2) ………., ngày tháng năm 20 ……. GIẤY PHÉP (XUẤT KHẨU/NHẬP KHẨU) Tiền chất công nghiệp THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP Căn cứ Nghị định số 58/2003/NĐ CP ngày 29 tháng 5 năm 2003 của Chính phủ quy định về kiểm soát nhập khẩu, xuất khẩu, vận chuyển quá cảnh lãnh thổ Việt Nam chất ma túy, tiền chất, thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần; Căn cứ Nghị định số ….../.. ../NĐ CP ngày ….. tháng …. năm ….... của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất; Căn cứ ……………………………… (3); Xét đề nghị cấp giấy phép (xuất khẩu/nhập khẩu) tiền chất công nghiệp tại Công văn số .. . ngày ... tháng ... năm ... của. ……………………………….. (4); Theo đề nghị của ……………………………… (5), QUYẾT ĐỊNH: Điều 1.
Cho phép. . . (4); trụ sở ... ; điện thoại . . . fax . . .; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/hợp tác xã/hộ kinh doanh số ... do ...(6) cấp ngày ... tháng ... năm .... được: 1. (Xuất khẩu/nhập khẩu) ……………………………… (7) theo Hợp đồng/thỏa thuận/bản ghi nhớ/hóa đơn ... số ... ngày ... tháng ... năm ... ký với ... như đề nghị của... (4) (trường hợp từ 02 chất trở lên phải lập bảng). 2. Mục đích (xuất khẩu/nhập khẩu): …………………………………………………………….
3. Cửa khẩu (xuất khẩu/nhập khẩu): …………………………………………………………… 4. Phương tiện và điều kiện: ……………………………………………………………………. 5. Số lần thực hiện (xuất khẩu/nhập khẩu): …………………………………………………… Điều 2. ...(4) phải thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số ../..../NĐ CP ngày .. tháng .. năm ... của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất và những quy định của pháp luật liên quan.
Điều 3. Giấy phép này có giá trị đến hết ngày .. .tháng ... năm 20..../. Nơi nhận: Như Điều 2\ ; Cục Tham mưu cảnh sát, Bộ Công an; Tổng cục Hải quan, Bộ Tài chính; Chi cục Hải quan cửa khẩu; Lưu: VT, …….. THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP (Ký tên và đóng dấu) Ghi chú: (1) Tên cơ quan cấp Giấy phép (2) Tên viết tắt của cơ quan cấp Giấy phép (3) Văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan cấp Giấy phép và các văn bản liên quan (4) Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy phép (5) Người đứng đầu đơn vị thụ lý hồ sơ (6) Tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư (7) Ghi rõ tên tiền chất, số lượng, thành phần \ Chỉ gửi 01 bản cho tổ chức, cá nhân được cấp Giấy phép có đóng dấu “Bản gửi doanh nghiệp để xuất trình cơ quan hải quan”.
Mẫu số 03 ĐIỀU KIỆN SỬ DỤNG GIẤY PHÉP 1. Lưu Giấy phép tại trụ sở chính và xuất trình Giấy phép khi được cơ quan có thẩm quyền yêu cầu. 2. Không được tẩy xóa, sửa chữa nội dung trong Giấy phép. 3. Không được chuyển nhượng, cho thuê, cho mượn Giấy phép. 4. Báo cáo Bộ Công Thương khi có sự thay đổi điều kiện ……. (1) của đơn vị được cấp Giấy phép (Đăng ký kinh doanh, mã số thuế, địa điểm kinh doanh, quy mô……….).
5. Báo cáo Bộ Công Thương khi chấm dứt hoạt động sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp hoặc khi bị mất, hỏng Giấy phép. 6. Chỉ được bán cho các đối tượng đủ điều kiện theo quy định (đối với trường hợp kinh doanh hóa chất). 7. Nộp lại Giấy phép tại cơ quan cấp Giấy phép khi hết hạn sử dụng. CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VỆT NAM Độc lập Tự do Hạnh phúc BỘ CÔNG THƯƠNG GIẤY PHÉP ………….(1) HÓA CHẤT HẠN CHẾ SẢN XUẤT, KINH DOANH TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP Số: /GP BCT Ngày tháng năm BỘ CÔNG THƯƠNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập Tự do Hạnh phúc Số:
………./GP BCT Hà Nội, ngày tháng năm GIẤY PHÉP………..(1) Hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG Căn cứ Luật hóa chất ngày 21 tháng 11 năm 2007; Căn cứ Nghị định số.../..../NĐ CP ngày....tháng.... năm... của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất; Căn cứ …………………..(3); Xét Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép
(1) hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp của …………….. (4); Theo đề nghị của …………………………………………(5) QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Cho phép: ……………………………………… (4); 1. Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………; 2. Số điện thoại cơ sở sản xuất:……………. Fax: …………. 3. Địa chỉ cơ sở sản xuất/kho hóa chất: …………….. 4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/hợp tác xã/hộ kinh doanh số……… do…………… (6) cấp ngày... tháng ... năm....
5. Mã số doanh nghiệp/thuế: ……………………….. Được .... (1) hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp với chủng loại và quy mô cụ thể như sau: STT Tên thương mại Loại hóa chất Quy mô sản xuất/kinh doanh Tên hóa chất Mã số CAS Công thức hóa học 1 2 n Điều 2. (4) ……………. phải thực hiện đúng các quy định tại các văn bản sau đây: Luật hóa chất, Nghị định số .../……/NĐ CP ngày.... tháng.... năm....của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất; Các quy định khác có liên quan.
Nếu có sự thay đổi tình trạng pháp lý về tổ chức, nội dung sản xuất, kinh doanh, điều kiện kho bãi và vận chuyển, Công ty có nghĩa vụ báo cáo với ………..(7) Điều 3. Giấy phép này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./. Nơi nhận: Như Điều 1; …………(8) Lưu: ... (7) BỘ TRƯỞNG (Ký tên và đóng dấu) Chú thích: (1): Ghi rõ loại hình hoạt động “sản xuất” hoặc “kinh doanh” hoặc “sản xuất, kinh doanh”; (2): Tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, nơi cơ quan cấp phép đóng trụ sở chính; (3): Văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ của cơ quan cấp phép và các văn bản liên quan; (4): Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy phép; (5): Thủ trưởng cơ quan tiếp nhận, thẩm định hồ sơ và trình cơ quan cấp phép; (6): Tổ chức cấp Giấy chứng nhận đầu tư/giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; (7): Tên cơ quan tiếp nhận, thẩm định hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép; (8): Tên các tổ chức liên quan.
Mẫu số 04 (CƠ QUAN PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập Tự do Hạnh phúc Số:…………… ……….(1), ngày …. tháng …… năm ……. QUYẾT ĐỊNH Về việc phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của ………………….. (2) thuộc…………………………..(3) THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH Căn cứ Luật hóa chất ngày 21 tháng 11 năm 2007; Căn cứ Nghị định số ……../………/NĐ CP ngày .... tháng ... năm .... của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của ; Căn cứ Nghị định số ……../………/NĐ CP ngày .... tháng ... năm .... của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật hóa chất; Căn cứ …………………………………….(4); Xét kết luận của Hội đồng thẩm định Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của ……………(2) thuộc ……………..(3); Xét nội dung Kế hoạch Phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của ……………(2) thuộc ……………..(3) được chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của Hội đồng thẩm định và văn bản giải trình số ………….. ngày …… tháng …….năm……của…………………(3); Theo đề nghị của ………………………………… (5); QUYẾT ĐỊNH: Điều 1.
Phê duyệt nội dung Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của ……………. (2) thuộc ……….(3) tại địa điểm: ………………………………… (6); Điều 2 ………………..(3) có trách nhiệm thực hiện đúng những nội dung trong Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất và thực hiện những yêu cầu bắt buộc sau đây: 1. Thực hiện đúng các quy định tại Luật hóa chất, Nghị định số ../.. ../NĐ CP ngày .. tháng .. năm ... của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất và những quy định của pháp luật liên quan.
2. …………………………………………………………………………………………………… n. …………………………………………………………………………………………………… Điều 3. Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất và những yêu cầu bắt buộc quy định tại Điều 2 của Quyết định này là cơ sở để các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền thanh tra, kiểm tra, kiểm soát việc thực hiện công tác an toàn hóa chất và ứng phó sự cố hóa chất của …………….. (3) tại cơ sở hoạt động hóa chất /tại nơi thực hiện dự án.
Điều 4. Trường hợp có sự thay đổi trong quá trình đầu tư và hoạt động liên quan đến những nội dung đề ra trong Kế hoạch đã được phê duyệt, …………(3) phải báo cáo để …………(7) xem xét, quyết định. Điều 5 …….(8) kiểm tra, giám sát việc thực hiện các nội dung của Kế hoạch đã được phê duyệt và các yêu cầu quy định tại Điều 2 của Quyết định này. Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. ……………………………….. chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: Như Điều 6; …….. Lưu:.... THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH (Ký tên và đóng dấu) Ghi chú: (1) Tỉnh, thành phố nơi cơ quan phê duyệt Kế hoạch đặt trụ sở chính (2) Tên dự án hoặc cơ sở hóa chất (3) Tên tổ chức, cá nhân chủ quản của dự án hoặc cơ sở hóa chất (4) Văn bản có liên quan (5) Thủ trưởng đơn vị được giao thẩm định Kế hoạch (6) Địa điểm xây dựng dự án hoặc cơ sở hóa chất (7) Đơn vị được giao tiếp nhận hồ sơ, thẩm định kế hoạch (8) Cơ quan quản lý ngành cấp tỉnh tại địa phương xây dựng dự án hoặc cơ sở hóa chất.
Mẫu số 05 Bản khai báo hóa chất nhập khẩu qua Cổng thông tin một cửa quốc gia 1. Tên tổ chức, cá nhân: 2. Mã số doanh nghiệp/hợp tác xã/hộ kinh doanh: 3. Địa chỉ trụ sở chính: 4. Điện thoại Fax 5. Loại hình hoạt động: Sản xuất □; Kinh doanh □; Sử dụng □; 6. Địa chỉ hoạt động: Sản xuất □; Kinh doanh □; Sử dụng □; 7. Cửa khẩu nhập khẩu hóa chất: 8. Thông tin hóa chất nhâp khẩu STT Tên thương mại Trạng thái vật lý Thông tin hóa chất/tên thành phần Mã số HS Khối lượng nhập khẩu (kg/tấn/lít) Xếp loại nguy hiểm Mục đích nhập khẩu Xuất xứ Tên Hóa chất Mã số CAS Công thức hóa học Hàm lượng 1 2 n 9.
Số hóa đơn (invoice): Ngày ký hóa đơn: 10. Công ty xuất khẩu: Quốc gia: 11. Tệp invoice đính kèm: 12. Tệp phiếu an toàn hóa chất đính kèm: 13. Thông tin khác Họ tên người đại diện Chức vụ Họ tên người phụ trách khai báo Số điện thoại liên hệ: Mẫu số 06 Phản hồi tự động thông tin khai báo hóa chất nhập khẩu qua Cổng thông tin một cửa quốc gia 1. Tên tổ chức, cá nhân: 2. Mã số đăng ký doanh nghiệp/hợp tác xã/hộ kinh doanh: 3. Mã số hệ thống tiếp nhận tự động: 4. Địa chỉ: 5. Điện thoại Fax 6. Cửa khẩu nhập khẩu hóa chất: 7. Thông tin hóa chất nhập khẩu STT Tên thương mại Mã số HS Khối lượng nhập khẩu(kg/tấn/lít) Xuất xứ 1 2 n 8. Số hóa đơn (invoice): Ngày ký hóa đơn: 9. Công ty xuất khẩu: Quốc gia:
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 127560 · nhập ngày 10/8/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Cần tra cứu văn bản khác, hoặc hỏi sâu hơn?
Lawgical đưa 150.000+ văn bản pháp luật Việt Nam vào Claude, ChatGPT và Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời có trích dẫn đến từng Điều, Khoản — luôn theo văn bản còn hiệu lực.
Cài đặt miễn phí →