- Số ký hiệu
- 18/2003/QH11
- Loại văn bản
- Luật
- Ngày ban hành
- 26/11/2003
- Cơ quan ban hành
- Quốc hội
Tóm tắt
LUẬT HỢP TÁC XÃ Luật này quy định vềhợp tác xã. CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều1. Hợp tác xã Hợp tác xã là tổ chức kinh tế tậpthể do các cá nhân, hộ gia đình, pháp nhân (sau đây gọichung là xã viên) có nhu cầu, lợi ích chung, tự nguyệngóp vốn, góp sức lập ra theo quy định của Luậtnày để phát huy sức mạnh tập thể của từngxã viên tham gia hợp tác xã, cùng giúp nhau thực hiện có hiệuquả các hoạt động sản xuất, kinh doanh vànâng cao đời sống vật chất, tinh thần, gópphần phát triển kinh tế - xã hội của đấtnước. Hợp tác xã hoạt động như mộtloại hình doanh nghiệp, có tư cách pháp nhân, tự chủ,tự chịu trách nhiệm về các nghĩa vụ tàichính trong phạm vi vốn điều lệ, vốn tích luỹvà các nguồn vốn khác của hợptác xã theo quy định của pháp luật. Điều2. Phạm viđiều chỉnh Luật này quy định việcthành lập, tổ chức và hoạt động đốivới hợp tác xã trong các ngành, các lĩnh vực của nềnkinh tế quốc dân. Điều3. Chính sách của Nhà nướcđối với hợp tác xã 1. Nhà nước thực hiện các chính sáchsau đây đối với hợp tác xã: a) Ban hành và thực hiện các chính sách, cácchương trình hỗ trợ phát triển hợp tác xã vềđào tạo cán bộ; phát triển nguồn nhân lực;đất đai; tài chính; tín dụng; xây dựng quỹ hỗtrợ phát triển hợp tác xã; áp dụng khoa học vàcông nghệ; tiếp thị và mở rộng thị trường;đầu tư phát triển cơ sở hạ tầng; tạođiều kiện để hợp tác xã đượctham gia các chương trình phát triển kinh tế - xã hộicủa Nhà nước; b) Khuyến khích và tạo điều kiệnthuận lợi để hợp tác xã phát triển; c) Bảo đảm địa vị pháp lývà điều kiện sản xuất, kinh doanh của hợptác xã bình đẳng với các loại hình doanh nghiệpkhác; d) Bảo hộ quyền và lợi ích hợppháp của hợp tác xã theo quy địnhcủa pháp luật; đ) Tôn trọng quyền tự chủ, tựquyết, tự chịu trách nhiệm của hợp tác xãtrong sản xuất, kinh doanh; e) Không can thiệp vào côngviệc quản lý nội bộ và hoạt động hợppháp của hợp tác xã. 2. Đối với hợp tác xã nông nghiệp,Chính phủ quy định cụ thể chính sách ưuđãi phù hợp với đặc thù và trình độ pháttriển trong từng thời kỳ. Điều4. Giải thích từ ngữ Trong Luật này, các từ ngữ dướiđây được hiểu như sau: 1. Vốn góp tối thiểu là số tiềnhoặc giá trị tài sản, bao gồm cả giá trịquyền sử dụng đất, quyền sở hữucác phát minh, sáng chế, bí quyết kỹ thuật và các loạigiấy tờ có giá khác đượcquy ra tiền mà xã viên bắt buộc phải góp khi gia nhậphợp tác xã.
Đăng nhập để đọc toàn văn
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 19412 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 18/2003/QH11 và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản liên quan
Luật khác do Quốc hội ban hành.
- 8/2026/QH16Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoàiCòn hiệu lực
- 23/2026/QH16Luật SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM, LUẬT PHÒNG, CHỐNG RỬA TIỀN VÀ LUẬT CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG số 23/2026/QH16Chưa có hiệu lực
- 148/2025/QH15Luật CHUYỂN ĐỔI SỐ số 148/2025/QH15Còn hiệu lực
- 22/2026/QH16Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật người lao động việt nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng số 22/2026/QH16Chưa có hiệu lực
- 117/2025/QH15LUẬT BẢO VỆ BÍ MẬT NHÀ NƯỚC SỐ 117/2025/QH15Còn hiệu lực